Thanh toán Quốc tếThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 43 Số câu25Quiz ID6307 Câu 1 Câu 1: Ngân hàng mở L/C có trách nhiệm gì khi kiểm tra chứng từ? A Kiểm tra tính chất pháp lý của chứng từ B Kiểm tra tính chính xác của chứng từ C Chỉ kiểm tra bề ngoài của chứng từ có phù hợp với L/C D Kiểm tra cả tính pháp lý và tính chính xác Câu 2 Câu 2: Phương thức tín dụng chứng từ nên được sử dụng trong trường hợp nào? A Khi hai bên đã có sự tin cậy lẫn nhau B Khi giao dịch có giá trị nhỏ C Khi hai bên chưa có sự tin cậy hoặc giao dịch có quy mô thanh toán lớn D Khi muốn tiết kiệm chi phí giao dịch Câu 3 Câu 3: Trong trường hợp nào một bên tham gia được miễn trừ trách nhiệm khi thanh toán cho người cầm séc? A Khi người cầm séc là người được bảo vệ B Khi người cầm séc không phải là người được bảo vệ và biết séc bị trộm cắp C Khi người cầm séc không phải là người được bảo vệ và không biết séc bị trộm cắp D Khi người cầm séc là người giả mạo chữ ký Câu 4 Câu 4: Số dư tài khoản ngoại tệ tối thiểu tại ngân hàng mở L/C phải là bao nhiêu? A 300 USD B 400 USD C 500 USD D 600 USD Câu 5 Câu 5: Trong điều kiện DES, nghĩa vụ giao hàng của người bán được thực hiện như thế nào? A Giao hàng tại cầu cảng B Giao hàng tại biên giới C Đặt hàng dưới sự định đoạt của người mua trên tàu ở điểm dỡ hàng thường lệ D Giao hàng tại kho người mua Câu 6 Câu 6: Trong các nước kém phát triển, bên cạnh tỷ giá chính thức còn có loại tỷ giá nào? A Tỷ giá tự do B Tỷ giá chợ đen C Tỷ giá phi chính thức D Cả A và B đều đúng Câu 7 Câu 7: Trong điều kiện CIF, người bán phải thực hiện nghĩa vụ nào? A Chỉ cung cấp hàng hóa B Cung cấp hàng hóa và ký hợp đồng vận tải C Cung cấp hàng hóa và mua bảo hiểm D Cung cấp hàng hóa, ký hợp đồng vận tải và mua bảo hiểm Câu 8 Câu 8: Tỷ giá mở cửa là gì? A Tỷ giá của hợp đồng cuối cùng trong ngày B Tỷ giá được công bố vào đầu giờ của đầu ngày giao dịch C Tỷ giá trung bình trong ngày D Tỷ giá cao nhất trong ngày Câu 9 Câu 9: Để cải thiện tình hình bất lợi trong xuất nhập khẩu, doanh nghiệp Việt Nam nên chọn điều kiện nào khi xuất khẩu? A Điều kiện nhóm F B Điều kiện nhóm C C Điều kiện nhóm E D Điều kiện nhóm D Câu 10 Câu 10: Người cầm séc có thể từ chối nhận thanh toán trong trường hợp nào? A Khi được thanh toán toàn bộ số tiền B Khi được thanh toán tại nơi xuất trình séc C Khi được thanh toán tại nơi không phải nơi xuất trình séc D Khi được thanh toán bằng tiền tệ ghi trên séc Câu 11 Câu 11: Vị trí ghi người trả tiền hối phiếu nằm ở đâu trên tờ hối phiếu? A Góc phải cuối cùng mặt trước B Góc trái cuối cùng mặt trước, sau chữ 'gửi' C Góc trái phía trên mặt trước D Góc phải phía trên mặt trước Câu 12 Câu 12: Trong hợp đồng số 10 NS/NK/2000, mức phạt chậm bốc hàng là bao nhiêu USD/ngày? A 300 USD B 400 USD C 500 USD D 600 USD Câu 13 Câu 13: Bản Quy tắc 500 bao gồm bao nhiêu điều và được chia thành mấy phần? A 48 điều, 6 phần B 49 điều, 7 phần C 50 điều, 7 phần D 47 điều, 6 phần Câu 14 Câu 14: Tỷ giá hối đoái là gì? A Tỷ lệ so sánh giữa hai loại hàng hóa B Tỷ lệ quy đổi giữa đơn vị tiền tệ của nước này sang đơn vị tiền tệ của nước khác C Tỷ lệ trao đổi giữa vàng và ngoại tệ D Tỷ lệ so sánh giữa các loại chứng khoán Câu 15 Câu 15: Phương tiện được chuyển nhượng bằng cách nào? A Chỉ bằng cách ký hậu B Chỉ bằng cách giao đơn giản C Bằng cách ký hậu và giao phương tiện, hoặc giao đơn giản nếu ký hậu cuối cùng là ký hậu để trống D Bằng cách chuyển đổi ký hậu trống thành ký hậu đặc biệt Câu 16 Câu 16: Thời hạn chấp nhận hối phiếu theo luật định là bao lâu nếu hai bên không có quy định khác? A 6 tháng kể từ ngày ký phát B 9 tháng kể từ ngày ký phát C 12 tháng kể từ ngày ký phát D 18 tháng kể từ ngày ký phát Câu 17 Câu 17: Trong trường hợp nào các ngân hàng sẽ chấp nhận một chứng từ có ghi ngày phát hành trước ngày mở tín dụng? A Khi có xác nhận của người phát hành B Khi chứng từ được xuất trình trong thời hạn quy định C Khi có sự đồng ý của người thụ hưởng D Khi có xác nhận của ngân hàng phát hành Câu 18 Câu 18: Về cước phí trên chứng từ vận tải, ngân hàng sẽ chấp nhận điều nào sau đây? A Chứng từ ghi "cước phí có thể trả trước" B Chứng từ ghi "cước phí phải trả trước" C Chứng từ có dấu hoặc ghi rõ cước phí đã được trả/trả trước D Chứng từ không đề cập đến việc thanh toán cước phí Câu 19 Câu 19: Công thức tính số tiền chiết khấu hối phiếu là gì? A Mệnh giá x Kỳ hạn còn lại x Lãi suất thường B Mệnh giá x Kỳ hạn còn lại x Lãi suất chiết khấu C Mệnh giá x Lãi suất chiết khấu D Kỳ hạn còn lại x Lãi suất chiết khấu Câu 20 Câu 20: Việc lựa chọn đồng tiền thanh toán KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A Sự so sánh lực lượng giữa bên mua và bên bán B Vị trí của đồng tiền trên thị trường quốc tế C Tập quán sử dụng đồng tiền thanh toán trên thế giới D Mức độ lạm phát của nền kinh tế toàn cầu Câu 21 Câu 21: Trong trường hợp nào thông báo từ chối thanh toán được miễn trừ? A Khi người ký phát và người trả tiền là một người B Khi không thể gửi thông báo sau khi đã vận dụng sự cần mẫn hợp lý C Khi có sự từ bỏ thông báo một cách minh thị hoặc hàm ý D Tất cả các phương án trên Câu 22 Câu 22: Thời điểm chuyển giao rủi ro từ người bán sang người mua trong điều kiện FOB là: A Khi hàng qua lan can tàu tại cảng gửi hàng B Khi hàng được giao cho người chuyên chở C Khi hàng đến cảng đích D Khi người mua nhận được chứng từ Câu 23 Câu 23: Vai trò của ngân hàng trong phương thức nhờ thu là gì? A Bảo lãnh thanh toán cho người mua B Là trung gian và không chịu trách nhiệm trả tiền C Mở tài khoản cho người mua D Kiểm tra chất lượng hàng hóa Câu 24 Câu 24: Phương thức nhờ thu là gì? A Phương thức thanh toán trong đó người mua hoàn thành nghĩa vụ giao hàng trước B Phương thức thanh toán trong đó người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng và ủy thác ngân hàng thu hộ tiền từ người mua C Phương thức thanh toán trực tiếp giữa người mua và người bán D Phương thức thanh toán thông qua thư tín dụng Câu 25 Câu 25: Sự chấp nhận hối phiếu có thể thực hiện bằng cách nào? A Chỉ bằng chữ ký kèm từ 'Đã chấp nhận' B Chỉ bằng chữ ký đơn thuần của người trả tiền C Bằng chữ ký kèm từ 'Đã chấp nhận' hoặc chữ ký đơn thuần của người trả tiền D Bằng lời nói của người trả tiền Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 44