Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 101 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 101 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 101 Số câu27Quiz ID6435 Câu 1 Câu 1: Bước đầu tiên trong quy trình mua quảng cáo là gì? A Lựa chọn site quảng cáo B Xác định mục tiêu quảng cáo C Xác định ngân sách D Lựa chọn hình thức quảng cáo Câu 2 Câu 2: Quảng cáo qua E-mail được thực hiện qua những hình thức nào? A Chỉ qua danh sách thảo luận B Chỉ qua thư điện tử thông báo C Chỉ qua thư điện tử trực tiếp D Qua danh sách thảo luận, thư điện tử thông báo và thư điện tử trực tiếp Câu 3 Câu 3: Theo chiều hướng động cơ mua hàng, khách hàng được chia thành những loại nào? A Khách hàng truyền thống và khách hàng hiện đại B Khách hàng vị lợi và khách hàng hedomic C Khách hàng ngẫu hứng và khách hàng phân tích D Khách hàng online và khách hàng offline Câu 4 Câu 4: Từ thập niên 1990, các nhà kinh doanh nhận thấy điều gì quan trọng để thành công? A Chỉ cần cung cấp sản phẩm tốt B Chỉ cần có giá cả cạnh tranh C Chỉ cần có nhiều kênh phân phối D Cần cả sản phẩm tốt và dịch vụ, bao gồm việc giao hàng nhanh chóng, thuận tiện Câu 5 Câu 5: Hai nguyên tắc cơ bản khi xây dựng khuôn khổ pháp lý thương mại điện tử là gì? A Dựa trên luật thương mại truyền thống và tạo môi trường cạnh tranh B Dựa trên luật thương mại truyền thống và xóa bỏ rào cản phát triển TMĐT C Tạo môi trường cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng D Xóa bỏ rào cản và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ Câu 6 Câu 6: Các giải pháp thương mại điện tử ngoài giải pháp trọn gói bao gồm những gì? A Chỉ có duy trì và quản lý trang Web B Chỉ có tư vấn phát triển thương mại điện tử C Chỉ có cung cấp ứng dụng về tài chính, kiểm toán, kế toán D Cung cấp ứng dụng TMĐT, duy trì và quản lý trang Web, tư vấn phát triển TMĐT Câu 7 Câu 7: Thông tin thương mại có vai trò gì trong TMĐT? A Là yếu tố marketing B Là cơ sở dữ liệu ban đầu cho giao dịch điện tử C Là công cụ quảng cáo D Là phương tiện liên lạc Câu 8 Câu 8: Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của sàn giao dịch điện tử đối với khách hàng? A Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại B Phạm vi lựa chọn mặt hàng rộng rãi hơn C Giao dịch trực tiếp với người sản xuất D Tăng chi phí vận chuyển hàng hóa Câu 9 Câu 9: Thương mại di động (M-Commerce) là gì? A Chỉ là việc mua bán qua điện thoại B Giao dịch điện tử thực hiện qua thiết bị đầu cuối di động trên mạng không dây C Chỉ là việc thanh toán qua điện thoại D Chỉ là việc quảng cáo qua điện thoại Câu 10 Câu 10: Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc xây dựng khuôn khổ pháp lý TMĐT? A Tạo ra một hệ thống pháp lý hoàn toàn mới B Dựa trên khuôn khổ pháp lý điều chỉnh giao dịch thương mại truyền thống C Tăng cường các rào cản pháp lý D Tách biệt hoàn toàn với luật thương mại truyền thống Câu 11 Câu 11: Theo chủ thể tham gia, sàn giao dịch TMĐT được chia thành: A Sàn giao dịch trong nước và quốc tế B Sàn giao dịch chung và riêng C Sàn giao dịch B2B và B2C D Sàn giao dịch trực tiếp và gián tiếp Câu 12 Câu 12: Vai trò của ngân hàng trong mô hình siêu thị ảo là gì? A Chỉ cung cấp thông tin về giá trị thẻ B Chỉ thực hiện chuyển tiền C Chỉ kiểm tra khả năng thanh toán D Cung cấp thông tin thẻ, kiểm tra khả năng thanh toán và thực hiện chuyển tiền Câu 13 Câu 13: Dân số ảnh hưởng như thế nào đến thương mại điện tử? A Chỉ ảnh hưởng đến phương thức giao dịch B Chỉ ảnh hưởng đến thói quen tiêu dùng C Không có ảnh hưởng đáng kể D Ảnh hưởng đến dung lượng thị trường, cơ cấu và phương thức tiêu dùng Câu 14 Câu 14: Marketing bằng cơ sở dữ liệu là gì? A Là việc bán dữ liệu khách hàng B Là quá trình xây dựng và sử dụng cơ sở dữ liệu cho mục đích giao dịch C Là việc thu thập thông tin cá nhân khách hàng D Là hoạt động quảng cáo trực tuyến Câu 15 Câu 15: Kho dữ liệu (Data Warehouse) là gì? A Chỉ là nơi lưu trữ dữ liệu đơn thuần B Chỉ là phần mềm phân tích kinh doanh C Kết hợp cơ sở dữ liệu và phần mềm phục vụ phân tích kinh doanh và hỗ trợ quyết định D Là hệ thống lưu trữ văn bản và hình ảnh Câu 16 Câu 16: Có bao nhiêu cách định giá quảng cáo hiện nay đang được sử dụng? A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách Câu 17 Câu 17: EFT là gì? A Việc chuyển tiền qua điện thoại di động B Việc chuyển các khoản tiền thông qua thiết bị điện từ, điện thoại, modem, máy tính hay băng từ C Việc chuyển tiền trực tiếp tại ngân hàng D Việc chuyển tiền qua thẻ tín dụng Câu 18 Câu 18: Tiền tệ bao gồm những loại nào? A Tiền vật thể và tiền điện tử B Tiền vật thể và tiền biểu trưng C Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng D Tiền kim loại và tiền giấy Câu 19 Câu 19: Thương mại điện tử tác động đến dịch vụ khách hàng bằng cách nào? A Cung cấp thông tin trực tuyến B Trả lời khách hàng qua email nhanh chóng C Sử dụng phần mềm trợ giúp cho dịch vụ nhân sự D Tất cả các đáp án trên Câu 20 Câu 20: Mô hình C2C trong thương mại điện tử được thực hiện thông qua các hình thức nào? A Chỉ bán đấu giá trên mạng B Chỉ dịch vụ quảng cáo và tư vấn C Chỉ thương mại ngân hàng điện tử D Bán tài sản cá nhân, quảng cáo, tư vấn, bán đấu giá trên mạng Câu 21 Câu 21: Theo quy định tại Mỹ, chủ thẻ phải chịu khoản tiền phạt bao nhiêu khi sử dụng thẻ vào hành vi gian lận? A 25 USD B 50 USD C 75 USD D 100 USD Câu 22 Câu 22: Điều kiện nào cần thiết để phát triển thương mại điện tử? A Chỉ cần hạ tầng công nghệ B Chỉ cần hạ tầng pháp lý C Cả hạ tầng công nghệ và pháp lý D Không cần điều kiện gì Câu 23 Câu 23: Doanh thu từ thương mại điện tử Việt Nam năm 2014 là bao nhiêu? A 1.97 tỷ USD B 2.97 tỷ USD C 3.97 tỷ USD D 4.97 tỷ USD Câu 24 Câu 24: Đâu là rào cản chính đối với việc phát triển thương mại điện tử ở Việt Nam về mặt thói quen tiêu dùng? A Thói quen thanh toán bằng tiền mặt B Thói quen mua hàng phải trực tiếp xem và thử sản phẩm C Thói quen giao dịch trên văn bản giấy tờ D Cả A, B và C đều đúng Câu 25 Câu 25: Đâu KHÔNG phải là đặc tính của hàng hóa có khả năng bán chạy trong môi trường thương mại điện tử? A Hàng hóa có nhãn hiệu nổi tiếng B Các sản phẩm có mức giá cao C Các sản phẩm số hóa D Các sản phẩm được mua bán thường xuyên Câu 26 Câu 26: Ba cách thức bán hàng trực tuyến trong phương thức lấy công ty làm trung tâm là gì? A Bán hàng từ catalog điện tử, đấu giá, đấu thầu điện tử B Bán hàng trực tiếp, bán hàng qua đại lý, bán hàng online C Bán buôn, bán lẻ, bán qua trung gian D Bán trong nước, bán quốc tế, bán qua mạng xã hội Câu 27 Câu 27: Thẻ ghi nợ khác với thẻ tín dụng ở điểm nào? A Thẻ ghi nợ có thể sử dụng số tiền vượt quá số dư tài khoản B Số tiền thanh toán sẽ được khấu trừ ngay lập tức từ tài khoản C Thẻ ghi nợ chỉ được sử dụng tại các cửa hàng tạp hóa D Thẻ ghi nợ khó đăng ký hơn thẻ tín dụng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 100 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 102