Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 104 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 104 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 104 Số câu25Quiz ID6438 Câu 1 Câu 1: Lệnh chỉ (Money order) có đặc điểm gì? A Không cần bên thứ ba đảm bảo B Chỉ chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt C Được đảm bảo bởi bên thứ ba D Không cho phép sử dụng thẻ tín dụng Câu 2 Câu 2: Trong cấu trúc tệp (file), bản ghi (record) là gì? A Một nhóm các đặc điểm có một giá trị được định trước B Một tập hợp các trường cùng liên quan đến một lĩnh vực cụ thể C Một trường duy nhất dùng để nhận dạng D Một loạt các file có cùng định dạng Câu 3 Câu 3: Điểm khác biệt cơ bản giữa đấu giá truyền thống và đấu giá trực tuyến là gì? A Đấu giá trực tuyến không cần xem hàng trước B Đấu giá trực tuyến diễn ra trên mạng Internet C Đấu giá trực tuyến không có tính cạnh tranh D Đấu giá trực tuyến không cần trả phí Câu 4 Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố văn hóa - xã hội ảnh hưởng đến TMĐT? A Dân số và biến động dân cư B Nghề nghiệp và tầng lớp xã hội C Tỷ giá hối đoái D Dân tộc, tôn giáo và nền văn hóa Câu 5 Câu 5: Theo Công ước Viên 1980, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có bắt buộc phải được ký kết bằng văn bản không? A Có, bắt buộc phải có văn bản B Không bắt buộc, có thể chứng minh bằng bất kỳ cách nào kể cả nhân chứng C Chỉ cần chứng minh bằng văn bản điện tử D Phải có cả văn bản và nhân chứng Câu 6 Câu 6: Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là gì? A Việc trao đổi tài liệu giữa người với người B Việc trao đổi tài liệu giữa các máy tính theo một chuẩn C Việc trao đổi tài liệu qua fax D Việc trao đổi tài liệu qua điện thoại Câu 7 Câu 7: Chi phí thanh toán điện tử qua Internet chiếm bao nhiêu phần trăm so với thanh toán truyền thống? A 5-10% B 10-20% C 20-30% D 30-40% Câu 8 Câu 8: Vấn đề nào sau đây KHÔNG phải là vấn đề phi kỹ thuật của thương mại điện tử? A Thiếu niềm tin của khách hàng B Vấn đề an toàn và bảo mật C Chi phí và hạch toán chi phí D Tốc độ đường truyền internet Câu 9 Câu 9: Ưu điểm nào của siêu thị ảo so với siêu thị thông thường? A Tiết kiệm chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng B Không giới hạn về không gian trưng bày hàng hoá C Giảm chi phí nhân viên bán hàng D Tất cả các đáp án trên Câu 10 Câu 10: Quá trình mua hàng trong B2C gồm mấy giai đoạn chính? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 11 Câu 11: 5 bước tạo sự hấp dẫn trong thương mại điện tử KHÔNG bao gồm bước nào sau đây? A Tạo thuận lợi cho khách hàng thực hiện giao dịch B Chú trọng vào khách hàng cuối cùng C Tăng cường quảng cáo và khuyến mãi D Thiết kế mô hình thương mại điện tử toàn diện và hợp lý Câu 12 Câu 12: Đâu là đặc tính rõ rệt nhất của thương mại điện tử B2C? A Khả năng bán hàng qua nhiều kênh khác nhau B Khả năng thiết lập mối quan hệ trực tiếp với khách hàng không qua trung gian C Khả năng bán cả sản phẩm cứng và mềm D Khả năng kết hợp bán hàng online và offline Câu 13 Câu 13: Siêu nhãn (metatag) trong trang web HTML có chức năng gì? A Tạo giao diện đẹp cho trang web B Giúp các chương trình tìm kiếm lưu trữ, phân loại và truy tìm trang mạng C Tăng tốc độ tải trang web D Bảo mật thông tin trang web Câu 14 Câu 14: Hệ thống ACH được sử dụng cho mục đích gì? A Giao dịch giá trị lớn giữa các ngân hàng B Giao dịch giá trị nhỏ như trả lương C Thanh toán quốc tế D Giao dịch tiền mặt Câu 15 Câu 15: Để sử dụng web, cần có những yếu tố nào sau đây? A Chỉ cần có mạng Internet B Mạng Internet và trình duyệt web C Mạng Internet, HTML và HTTP D Mạng Internet/Intranet/Extranet, HTML, FTP, HTTP và trình duyệt web Câu 16 Câu 16: Các doanh nghiệp quốc doanh chiếm bao nhiêu phần trăm GDP? A Trên 30% B Trên 40% C Trên 50% D Trên 60% Câu 17 Câu 17: Khi bán quảng cáo trên mạng, việc nghiên cứu khán giả bao gồm những nội dung gì? A Chỉ nghiên cứu độ tuổi khán giả B Chỉ nghiên cứu giới tính khán giả C Nắm rõ nhu cầu và cung cấp hồ sơ dữ liệu về khán giả D Chỉ nghiên cứu sở thích khán giả Câu 18 Câu 18: Các hình thức thương mại điện tử giữa các tổ chức phi kinh doanh bao gồm: A B2B, B2C, C2C B G2G, G2B, G2C, A2A C B2G, C2G, G2G D A2B, B2A, C2A Câu 19 Câu 19: Những khó khăn nào sau đây KHÔNG được đề cập trong việc xây dựng CPĐT tại Việt Nam? A Bất cập từ các dự án CNTT B Cơ sở hạ tầng CNTT-TT còn yếu kém C Thiếu nguồn vốn đầu tư D Trình độ dân trí thấp Câu 20 Câu 20: Khi nào ngân hàng thanh toán phải chịu rủi ro? A Khi chủ thẻ vượt hạn mức thanh toán B Khi không cung cấp kịp thời danh sách Bulletin C Khi thẻ bị làm giả D Khi chủ thẻ mất khả năng thanh toán Câu 21 Câu 21: Điều kiện nào sau đây là cần thiết để thương mại điện tử có thể thực hiện được trên thực tế? A Có đội ngũ chuyên gia tin học giỏi B Có hệ thống thanh toán tài chính tự động C Có nhiều người sử dụng thành thạo internet D Có hệ thống pháp luật đầy đủ Câu 22 Câu 22: Đặc điểm nào của E-marketing liên quan đến việc kiểm soát giá cả? A Doanh nghiệp dễ dàng kiểm soát giá cả B Thông tin hoàn hảo khiến nhà cung cấp khó kiểm soát giá cả C Giá cả hoàn toàn do nhà cung cấp quyết định D Người tiêu dùng không thể tìm kiếm thông tin về giá Câu 23 Câu 23: Thời hạn hiệu lực của một giấy phép giao dịch thẻ tín dụng thường là bao lâu? A 1 ngày B 2 ngày C 3 ngày D 5 ngày Câu 24 Câu 24: Các mô hình giao dịch chính trong CPĐT gồm những mô hình nào? A G2C, G2B, G2E B G2C, G2B, G2G C G2B, G2G, G2E D G2C, G2B, G2G, G2E Câu 25 Câu 25: Có bao nhiêu loại khách hàng trực tuyến chính? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 103 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 105