Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 106 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 106 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 106 Số câu25Quiz ID6440 Câu 1 Câu 1: Hoàn thiện đơn đặt hàng bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ bao gồm việc giao hàng đúng thời hạn B Chỉ bao gồm việc cung cấp sản phẩm theo yêu cầu C Bao gồm cung cấp sản phẩm và các dịch vụ liên quan như hướng dẫn lắp đặt, vận hành D Chỉ bao gồm việc đổi trả hàng Câu 2 Câu 2: Có bao nhiêu loại dữ liệu điện tử? A 3 loại B 4 loại C 5 loại D 6 loại Câu 3 Câu 3: Các dịch vụ công nào có thể được cung cấp qua mạng trong chính phủ điện tử? A Chỉ cung cấp thông tin văn bản pháp luật B Chỉ đăng ký kinh doanh trực tuyến C Chỉ khai báo thuế trực tuyến D Cả thông tin pháp luật, đăng ký kinh doanh và khai báo thuế trực tuyến Câu 4 Câu 4: Giải pháp thương mại điện tử trọn gói cung cấp những dịch vụ gì? A Chỉ cung cấp dịch vụ thiết kế web B Chỉ cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến C Chỉ cung cấp dịch vụ quản lý D Cung cấp thiết kế, phát triển, khai thác và các dịch vụ khác Câu 5 Câu 5: Trong quy trình xin cấp phép giao dịch thẻ tín dụng, trạng thái nào cho phép thực hiện giao dịch? A Decline B Pick up C Approve D Call bank Câu 6 Câu 6: Phương thức lấy công ty làm trung tâm trong thương mại điện tử B2B có đặc điểm gì? A Nhiều công ty cùng tham gia mua bán trên một sàn giao dịch B Một công ty kiểm soát toàn bộ hoạt động mua hoặc bán hàng C Các công ty hợp tác với nhau trong chuỗi cung ứng D Nhiều công ty cùng tham gia quản lý hệ thống Câu 7 Câu 7: Hiệp định khung E-ASEAN bao gồm bao nhiêu điểm chính? A 3 điểm B 4 điểm C 5 điểm D 6 điểm Câu 8 Câu 8: Cybersquatting là gì? A Là hành vi vi phạm bản quyền trên internet B Là việc lạm dụng đăng ký tên miền giống thương hiệu nổi tiếng để trục lợi C Là hành vi đánh cắp thông tin cá nhân trên mạng D Là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ qua siêu nhãn Câu 9 Câu 9: Việc thanh toán séc thường mất bao lâu? A Một ngày B Vài ngày C Một tuần D Một tháng Câu 10 Câu 10: Điều gì cần thiết trong quá trình thực hiện thu thập thông tin? A Có nguồn thông tin đa dạng B Có lượng thông tin liên tục C Có hệ thống xử lý thông tin tốt D Có nguồn nhân lực chất lượng cao Câu 11 Câu 11: Đặc điểm của cổng doanh nghiệp là gì? A Lượng thông tin ít với lượng độc giả nhiều B Lượng thông tin nhiều với lượng độc giả ít C Lượng thông tin ít với lượng độc giả ít D Lượng thông tin nhiều với lượng độc giả nhiều Câu 12 Câu 12: Khả năng nhắm chọn trong quảng cáo trên mạng có thể dựa vào yếu tố nào? A Chỉ dựa vào vị trí địa lý B Chỉ dựa vào sở thích cá nhân C Chỉ dựa vào quy mô công ty D Dựa vào địa lý, sở thích cá nhân và hành vi người tiêu dùng Câu 13 Câu 13: Nghiệp vụ nào được xem là nghiệp vụ gốc trong các phương thức giao dịch tại sàn giao dịch thương mại điện tử? A Nghiệp vụ giao ngay B Nghiệp vụ tương lai C Nghiệp vụ quyền chọn D Nghiệp vụ kỳ hạn Câu 14 Câu 14: Điểm khác biệt nào sau đây giữa thị trường điện tử và thị trường truyền thống là đúng? A Thị trường điện tử thiên về phía cung, thị trường truyền thống thiên về phía cầu B Thị trường điện tử sử dụng nhiều trung gian, thị trường truyền thống ít trung gian C Thị trường điện tử có marketing tương tác một-một, thị trường truyền thống marketing rộng rãi D Thị trường điện tử là thị trường phân tách, thị trường truyền thống là thị trường cộng đồng Câu 15 Câu 15: Tổ chức nào đã đề xuất các thủ tục giải quyết quốc tế đối với các tranh chấp tên miền? A UNCITRAL B OECD C WIPO D WTO Câu 16 Câu 16: Quản lý quảng cáo trên mạng bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ quản lý phần mềm điều phối luân phiên quảng cáo B Theo dõi truyền phát và tối ưu hóa kỹ thuật C Nghiên cứu đối tượng và phối hợp quản lý D Tất cả các hoạt động trên Câu 17 Câu 17: Hai nguồn thu thập thông tin chính cho thương mại điện tử là gì? A Thông tin từ sách báo và thông tin từ Internet B Thông tin từ trong nước và thông tin từ nước ngoài C Thông tin từ doanh nghiệp và thông tin từ người tiêu dùng D Thông tin từ chính phủ và thông tin từ thị trường Câu 18 Câu 18: Doanh nghiệp có thể tiết kiệm bao nhiêu phần trăm chi phí bảo hành, bảo trì thông qua việc ứng dụng các giải pháp kinh doanh điện tử? A Hơn 3% B Hơn 4% C Hơn 5% D Hơn 6% Câu 19 Câu 19: Tiền vật thể có đặc điểm gì? A Không có giá trị nội tại B Chỉ được sử dụng trong thời hiện đại C Có giá trị và giá trị nội tại D Chỉ tồn tại dưới dạng điện tử Câu 20 Câu 20: Trong tiến trình mua bán, thương mại điện tử sử dụng phương thức nào để thanh toán? A Chỉ sử dụng tiền mặt B Chỉ sử dụng séc giấy C EDI, tiền điện tử, giao dịch ngân hàng số hóa D Chỉ sử dụng hối phiếu Câu 21 Câu 21: Ưu điểm bảo mật của điện thoại di động trong thương mại di động là gì? A Chỉ cần mật khẩu là đủ B Không cần xác thực người dùng C Cần có cả thiết bị và thông tin tài khoản để sử dụng D Chỉ cần có SIM là đủ Câu 22 Câu 22: Đâu KHÔNG phải là đặc tính của hàng hóa bán chạy trong B2C? A Nhãn hiệu nổi tiếng B Giá thấp C Sản phẩm số hóa D Sản phẩm độc quyền với giá cao Câu 23 Câu 23: Marketing điện tử mang lại những lợi ích gì cho hoạt động kinh doanh thương mại? A Giúp đánh giá thời cơ và rủi ro từ môi trường bên ngoài B Giúp lượng hóa các mục tiêu hiệu quả kỳ vọng C Giúp nhận dạng quy mô nguồn lực và mức độ huy động D Cả A, B và C đều đúng Câu 24 Câu 24: Ưu điểm của thẻ ghi nợ là gì? A Chi phí trung gian thấp và bảo mật cao B Bảo hộ cao hơn thẻ tín dụng C Đăng ký dễ dàng, bảo mật thông tin, thay thế tiền mặt và séc D Cho phép thanh toán trả chậm Câu 25 Câu 25: Dữ liệu điện tử là gì? A Chỉ bao gồm văn bản được lưu trữ điện tử B Chỉ bao gồm hình ảnh và âm thanh C Tất cả các mục thông tin, văn bản, hình ảnh, âm thanh hoặc sự kết hợp giữa chúng được lưu giữ bằng phương tiện điện tử D Chỉ bao gồm số liệu được xác định trước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 105 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 107