Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 91 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 91 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 91 Số câu27Quiz ID6425 Câu 1 Câu 1: Đâu là ví dụ về sàn giao dịch TMĐT tổng hợp (Horizontal emarketplace)? A vietsoftonline.com.vn B alibaba.com C rusbiz.com D 1onus.co.nz Câu 2 Câu 2: Trung tâm thanh toán bù trừ tự động (ACH) thường được sử dụng cho loại giao dịch nào? A Các giao dịch có giá trị lớn B Các giao dịch quốc tế C Các giao dịch có giá trị nhỏ như trả lương D Các giao dịch mua bán bất động sản Câu 3 Câu 3: Internet mang lại những cơ hội nào cho Marketing B2B? A Chỉ giúp giảm chi phí hậu cần B Chỉ tăng khả năng tương tác C Chỉ hỗ trợ thu thập kiến thức thị trường D Tăng hiệu quả quản lý chuỗi cung ứng và nhiều lợi ích khác Câu 4 Câu 4: Theo chủ thể tham gia, sàn giao dịch TMĐT được chia thành mấy loại? A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 5 loại Câu 5 Câu 5: Thương mại điện tử trong doanh nghiệp bao gồm những hình thức nào? A B2E và E-commerce giữa các bộ phận B Marketing điện tử nội bộ và cổng giao dịch trong doanh nghiệp C Mạng Intranet và các loại cổng giao dịch D Tất cả các phương án trên Câu 6 Câu 6: Đặc điểm của quảng cáo interstitial là gì? A Luôn có kích thước cố định B Chỉ xuất hiện khi người dùng yêu cầu C Xuất hiện và làm gián đoạn công việc của người dùng D Chỉ hiển thị nội dung tĩnh Câu 7 Câu 7: Các ưu điểm của hệ thống thanh toán séc điện tử là gì? A Chi phí cao và bảo mật thấp B Yêu cầu tiết lộ thông tin tài khoản thường xuyên C Chỉ dùng được trong giao dịch trực tiếp D Chi phí thấp hơn thẻ tín dụng và không cần tiết lộ thông tin tài khoản Câu 8 Câu 8: Dịch vụ cho thuê chỗ lưu trữ web thường bao gồm những gì? A Chỉ cung cấp không gian lưu trữ B Chỉ cung cấp kết nối Internet C Cung cấp kết nối Internet, bảo vệ khỏi mất điện và thảm họa D Chỉ cung cấp bảo vệ dữ liệu Câu 9 Câu 9: Các nước trong WTO thống nhất nguyên tắc gì về thuế quan đối với thương mại điện tử? A Áp dụng thuế quan cao B Áp dụng thuế quan thấp C Không đánh thuế quan các sản phẩm giao dịch và phân phối qua mạng D Áp dụng thuế quan linh hoạt Câu 10 Câu 10: Khả năng theo dõi trong quảng cáo trên mạng cho phép nhà quảng cáo làm gì? A Chỉ theo dõi số lượng người mua sản phẩm B Chỉ theo dõi số lần quảng cáo được nhấn C Chỉ theo dõi sở thích khách hàng D Theo dõi hành vi người dùng, số lần nhấn quảng cáo và hiệu quả quảng cáo Câu 11 Câu 11: Theo mô hình Gartner, chính phủ điện tử phát triển qua mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 12 Câu 12: Yêu cầu nào sau đây là quan trọng nhất đối với hạ tầng cơ sở công nghệ thông tin cho TMĐT? A Phải có tính ổn định cao B Phải có chi phí sử dụng thấp C Phải dựa trên nền tảng công nghiệp điện năng đảm bảo D Cả A, B và C đều đúng Câu 13 Câu 13: Định giá kiểu kết hợp trong quảng cáo là gì? A Chỉ định giá theo số lần triển khai quảng cáo B Chỉ định giá theo hành động C Kết hợp giữa định giá theo số lần triển khai và định giá theo hành động D Định giá cố định không thay đổi Câu 14 Câu 14: Ứng dụng ngân hàng di động cho phép thực hiện những giao dịch nào? A Chỉ cho phép kiểm tra tài khoản B Chỉ cho phép chuyển tiền C Chỉ cho phép bán cổ phiếu D Cho phép kiểm tra tài khoản, chuyển tiền và bán cổ phiếu Câu 15 Câu 15: Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu về hạ tầng cơ sở kinh tế - xã hội cho thực hiện TMĐT? A Hệ thống thanh toán tài chính tự động B Chuẩn mực quốc tế và quốc gia C Hạ tầng công nghệ thông tin D Hệ thống vận tải công cộng Câu 16 Câu 16: Intranet là gì? A Mạng máy tính toàn cầu B Mạng nối kết các đối tác kinh doanh C Mạng công ty thực hiện chức năng công nghệ thông tin như trình duyệt hoặc sử dụng giao diện internet D Mạng kết nối giữa các công ty khác nhau Câu 17 Câu 17: Cổng phát hành thông tin có đặc điểm gì? A Nhắm đến đối tượng độc giả hẹp với sở thích đơn giản B Tập trung vào cá thể hoá nội dung thông tin C Nhắm đến đối tượng độc giả đa dạng với sở thích đa dạng D Chỉ phục vụ cho cộng đồng ảo Câu 18 Câu 18: Tổ chức quốc tế nào sau đây KHÔNG tham gia thảo luận về khuôn khổ pháp lý thương mại điện tử toàn cầu? A Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) B Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO) C Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) D Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới (WIPO) Câu 19 Câu 19: Điểm khác biệt cơ bản giữa giao dịch B2B và B2C là gì? A Phương thức thanh toán B Quá trình giao dịch C Hệ thống thông tin D Chất lượng sản phẩm Câu 20 Câu 20: Điểm khác biệt về thị trường của thương mại điện tử so với thương mại truyền thống là gì? A Marketing đại trà thay vì marketing mục tiêu B Sản xuất đại trà thay vì khách hàng tham gia sản xuất C Tư duy hướng đến nhu cầu thay vì cung D Thị trường phân tách thay vì thị trường cộng đồng Câu 21 Câu 21: XML khác với HTML ở điểm nào? A XML không dùng để thiết kế web B XML cho phép tự tạo ra các dạng đánh dấu văn bản mới C XML không hỗ trợ đa phương tiện D XML chỉ dùng cho cơ sở dữ liệu Câu 22 Câu 22: Lợi ích của hệ thống thanh toán hóa đơn điện tử đối với doanh nghiệp là gì? A Chỉ tiết kiệm bưu phí B Chỉ rút ngắn thời gian xử lý C Chỉ tăng cơ hội quảng cáo D Tiết kiệm bưu phí, thời gian xử lý và tăng cơ hội quảng cáo Câu 23 Câu 23: Mô hình click-and-mortar là gì? A Chỉ bán hàng trực tuyến B Chỉ bán hàng tại cửa hàng truyền thống C Kết hợp bán hàng trực tuyến và bán hàng truyền thống D Bán hàng qua điện thoại Câu 24 Câu 24: Việc sử dụng siêu nhãn ghi thương hiệu của đối thủ cạnh tranh có thể bị buộc tội gì? A Vi phạm bản quyền và cạnh tranh không lành mạnh B Chỉ vi phạm bản quyền C Chỉ cạnh tranh không lành mạnh D Không vi phạm luật pháp Câu 25 Câu 25: Thương mại điện tử đã thay đổi hệ thống chế tạo hàng hóa/dịch vụ như thế nào? A Từ định hướng khách hàng sang định hướng sản xuất B Từ định hướng sản xuất sang định hướng nhu cầu và khách hàng C Từ mô hình JIT sang định hướng sản xuất D Không có sự thay đổi nào đáng kể Câu 26 Câu 26: Data Warehouse được thiết kế chủ yếu để phục vụ mục đích gì? A Cung cấp thông tin giao dịch kinh doanh liên tục B Lưu trữ dữ liệu tạm thời C Phân tích kinh doanh và hỗ trợ ra quyết định quản lý D Xử lý giao dịch hàng ngày Câu 27 Câu 27: Thẻ ghi nợ ngoại tuyến khác với thẻ ghi nợ trực tuyến ở điểm nào? A Cách thức rút tiền từ tài khoản B Yêu cầu về mã PIN khi giao dịch C Khả năng được chấp nhận thanh toán D Loại tài khoản được kết nối Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 90 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 92