Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 94 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 94 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 94 Số câu25Quiz ID6428 Câu 1 Câu 1: Trong cấu trúc tệp (file), bản ghi (record) là gì? A Một nhóm các đặc điểm có một giá trị được định trước B Một tập hợp các trường cùng liên quan đến một lĩnh vực cụ thể C Một trường duy nhất dùng để nhận dạng D Một loạt các file có cùng định dạng Câu 2 Câu 2: Thương mại điện tử B2C tập trung chủ yếu ở đâu trên thế giới? A Châu Á và Châu Phi B Bắc Mỹ và Tây Âu C Nam Mỹ và Đông Âu D Châu Đại Dương và Châu Á Câu 3 Câu 3: Đối với sản phẩm số hoá trong TMĐT, điều gì là đúng? A Luôn phải tồn kho số lượng lớn B Không bao giờ có sẵn để giao hàng C Tồn kho không bị giảm khi công ty bán được một sản phẩm D Luôn phải đóng gói và vận chuyển Câu 4 Câu 4: Hệ thống thanh toán ngang hàng (P2P) nào được cung cấp miễn phí? A MoneyZap B PayPal và Yahoo PayDirect C C2it D Western Union Câu 5 Câu 5: Luật quy định nghiêm cấm điều gì liên quan đến sở hữu trí tuệ trong giao dịch điện tử? A Sử dụng tên miền trùng với tên thương mại B Đăng ký tên miền trùng với nhãn hiệu hàng hóa C Sử dụng từ khóa tra cứu trùng với chỉ dẫn địa lý D Tất cả các hành vi trên nếu nhằm mục đích trục lợi hoặc làm thiệt hại uy tín chủ sở hữu Câu 6 Câu 6: Thời gian giao dịch qua Internet so với giao dịch qua Fax là bao nhiêu? A Bằng 5% thời gian giao dịch qua Fax B Bằng 7% thời gian giao dịch qua Fax C Bằng 10% thời gian giao dịch qua Fax D Bằng 15% thời gian giao dịch qua Fax Câu 7 Câu 7: Chức năng chính của quản lý chuỗi cung cấp hàng hoá (SCM) là gì? A Chỉ lập kế hoạch cung cấp hàng hoá B Chỉ tổ chức vận chuyển hàng hoá C Chỉ phối hợp các hoạt động logistics D Lập kế hoạch, tổ chức và phối hợp tất cả hoạt động trong chuỗi cung cấp Câu 8 Câu 8: Hệ thống thanh toán tài chính tự động có vai trò gì trong TMĐT? A Không quan trọng trong TMĐT B Chỉ hỗ trợ trao đổi thông tin C Nếu không có, TMĐT chỉ dừng ở trao đổi thông tin và hiệu quả giảm D Chỉ phục vụ các giao dịch quốc tế Câu 9 Câu 9: Tại sao việc xử lý séc giấy thường có chi phí cao? A Do phải in ấn séc B Do liên quan đến sự chuyển dịch giấy tờ C Do phải thuê nhân viên xử lý D Do phải mua máy móc đặc biệt Câu 10 Câu 10: Yếu tố cơ sở vật chất kỹ thuật quan trọng nhất của siêu thị ảo là gì? A Hệ thống nhà kho B Nguồn nhân lực C Phương tiện công nghệ thông tin và mạng máy vi tính D Hệ thống giao nhận Câu 11 Câu 11: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của Web? A Tương tác B Riêng tư C Cố định D Linh hoạt Câu 12 Câu 12: Trong thương mại điện tử B2B, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng? A Hoạt động đàm phán và ký kết hợp đồng từ trước B Thanh toán tiền mặt C Giao dịch trực tiếp D Xác thực qua điện thoại Câu 13 Câu 13: Doanh số hàng hóa bán lẻ bình quân đầu người hàng năm của Việt Nam là bao nhiêu? A 150 USD/người/năm B 200 USD/người/năm C 250 USD/người/năm D 300 USD/người/năm Câu 14 Câu 14: Trong dự báo nhu cầu, đối với sản phẩm có thể cá nhân hóa, công ty cần dự báo điều gì? A Nhu cầu của từng khách hàng B Nhu cầu nguyên vật liệu và bán thành phẩm C Số lượng sản phẩm hoàn thiện D Số lượng đơn đặt hàng Câu 15 Câu 15: Ở giai đoạn nào của CPĐT, người dân có thể hỏi qua email và tải xuống các biểu mẫu? A Giai đoạn Thông tin B Giai đoạn Tương tác C Giai đoạn Giao dịch D Giai đoạn Chuyển hoá Câu 16 Câu 16: Ngành nào ở Việt Nam đã ứng dụng rộng rãi giao dịch điện tử đầu tiên? A Ngành ngân hàng B Ngành bưu chính viễn thông C Ngành thương mại D Ngành giáo dục Câu 17 Câu 17: Extranet là gì? A Mạng máy tính toàn cầu B Mạng nội bộ công ty C Mạng nối kết intranet của các đối tác kinh doanh với internet D Mạng kết nối giữa công ty với khách hàng Câu 18 Câu 18: Vấn đề nào cần được giải quyết trong khuôn khổ pháp lý về thuế trong TMĐT? A Xác định nơi tiêu thụ để đánh thuế B Khấu trừ VAT C Áp dụng thuế quan với sản phẩm số D Tất cả các đáp án trên Câu 19 Câu 19: Những yếu tố kinh tế nào ảnh hưởng đến hoạt động thương mại điện tử? A Tiềm năng kinh tế và tốc độ tăng trưởng B Lạm phát và tỷ giá hối đoái C Thu nhập và phân bố thu nhập dân cư D Tất cả các đáp án trên Câu 20 Câu 20: Đâu là mục đích sử dụng cơ sở dữ liệu khách hàng? A Chỉ để nhận diện khách hàng tiềm năng B Chỉ để tăng cường uy tín khách hàng C Chỉ để duy trì khách hàng D Tất cả các mục đích trên Câu 21 Câu 21: Trong chương trình quảng cáo giới thiệu trên mạng, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố quan trọng cần phản ánh? A Thông tin liên lạc B Mức giá quảng cáo C Đặc điểm sản xuất D Số lượng nhân viên của công ty Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về hạ tầng cơ sở nhân lực trong thương mại điện tử? A Chuyên gia tin học B Kỹ năng giao dịch trực tuyến C Chữ ký số D Trình độ ngoại ngữ Câu 23 Câu 23: Thương mại điện tử đã làm thay đổi mối quan hệ giữa người mua và người bán như thế nào? A Người bán vẫn năng động và người mua vẫn thụ động B Mối quan hệ trở thành tương tác chủ động giữa hai bên C Người mua trở nên năng động hơn người bán D Không có sự thay đổi trong mối quan hệ Câu 24 Câu 24: Hạn mức thanh toán của thẻ tín dụng được quy định dựa trên yếu tố nào? A Giá trị giao dịch B Mức độ rủi ro của ngành C Loại hàng hóa D Thời gian giao dịch Câu 25 Câu 25: Thương mại điện tử làm thay đổi tổ chức theo hướng nào? A Bổ sung công nghệ mới và thay đổi cơ cấu B Tăng số lượng nhân viên C Mở rộng không gian văn phòng D Tăng chi phí vận hành Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 93 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 95