Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 96 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 96 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 96 Số câu27Quiz ID6430 Câu 1 Câu 1: Môi trường kinh tế - xã hội cho thương mại điện tử là gì? A Là hệ thống pháp luật về thương mại điện tử B Là hệ thống công nghệ thông tin và truyền thông C Là hệ thống tổng thể các nhân tố kinh tế-xã hội tác động đến thương mại điện tử D Là hệ thống thanh toán điện tử Câu 2 Câu 2: Marketing điện tử nội bộ trong doanh nghiệp được thực hiện như thế nào? A Chỉ quảng cáo ra bên ngoài B Quảng cáo trên mạng nội bộ cho nhân viên mua bán C Không thực hiện quảng cáo D Chỉ quảng cáo cho khách hàng Câu 3 Câu 3: Điều gì cần tránh khi đặt vị trí quảng cáo trên trang web? A Đặt ở giữa trang B Đặt ở vị trí dễ nhìn thấy C Đặt ngay trên đỉnh hoặc quá dưới trang D Đặt cạnh nội dung chính Câu 4 Câu 4: Chiến lược E-marketing mang lại những lợi ích nào? A Chỉ giúp đánh giá cơ hội và rủi ro từ môi trường bên ngoài B Chỉ giúp lượng hóa mục tiêu hiệu quả kỳ vọng C Chỉ giúp nhận dạng quy mô nguồn lực cần thiết D Giúp đánh giá rủi ro, lượng hóa mục tiêu, nhận dạng nguồn lực và sáng tạo giải pháp Câu 5 Câu 5: Khả năng định vị (Localization) trong thương mại di động có tác dụng gì? A Chỉ để xác định vị trí người dùng B Chỉ để tìm đường đi C Chỉ để tìm bạn bè gần đó D Cung cấp các dịch vụ dựa trên vị trí như tìm nhà hàng, ATM gần nhất Câu 6 Câu 6: Chuỗi cung ứng kéo là gì? A Sản xuất dựa trên dự báo nhu cầu B Sản xuất dựa trên đơn đặt hàng của khách hàng C Sản xuất theo kế hoạch định sẵn D Sản xuất theo xu hướng thị trường Câu 7 Câu 7: Internet mang lại lợi ích gì cho hoạt động hậu cần trong doanh nghiệp? A Tăng chi phí vận chuyển B Giảm chi phí nhờ hợp nhất dữ liệu C Kéo dài thời gian vận chuyển D Làm phức tạp hóa quy trình Câu 8 Câu 8: Dân số ảnh hưởng như thế nào đến thương mại điện tử? A Chỉ ảnh hưởng đến dung lượng thị trường B Chỉ ảnh hưởng đến cơ cấu tiêu dùng C Chỉ ảnh hưởng đến phương thức giao dịch D Ảnh hưởng đến cả dung lượng thị trường, cơ cấu và thói quen tiêu dùng Câu 9 Câu 9: Doanh nghiệp có thể sử dụng EDI để làm gì? A Chỉ để trao đổi thông tin nội bộ B Chỉ để trao đổi với đối tác bên ngoài C Để tự động hóa trao đổi thông tin nội bộ và với đối tác bên ngoài D Chỉ để thanh toán Câu 10 Câu 10: Điểm khác biệt giữa B2B và B2C là gì? A B2B không cần sự tin tưởng cao giữa các bên B B2C đòi hỏi nhiều dịch vụ kinh doanh đi kèm hơn B2B C B2B đòi hỏi sự tin tưởng cao và quan hệ chính thức giữa các bên D B2B và B2C không có sự khác biệt đáng kể Câu 11 Câu 11: Các lợi ích của thương mại điện tử bao gồm những gì? A Chỉ đơn giản hóa truyền thông và giảm chi phí B Chỉ cung cấp thông tin nhanh chóng về thị trường C Chỉ hỗ trợ khách hàng và rút ngắn thời gian sản xuất D Đơn giản hóa truyền thông, cung cấp thông tin nhanh chóng, giảm chi phí, rút ngắn thời gian sản xuất Câu 12 Câu 12: Công ty sử dụng cơ sở dữ liệu khách hàng để làm gì? A Chỉ để lưu trữ thông tin khách hàng B Chỉ để gửi email marketing C Chỉ để phân tích hành vi mua hàng D Nhận biết khách hàng tiềm năng, xác định phương án chào hàng, tăng uy tín và duy trì khách hàng Câu 13 Câu 13: Webpage được nhận dạng bằng cách nào? A Bằng tên trang web B Bằng địa chỉ URL duy nhất C Bằng địa chỉ IP D Bằng tên miền Câu 14 Câu 14: Vấn đề nào sau đây cần được giải quyết trong việc tiêu chuẩn hóa nền kinh tế cho thương mại điện tử? A Mã hoá doanh nghiệp, hàng hoá và dịch vụ B Phát triển hệ thống mã vạch C Đảm bảo an toàn dữ liệu và thông tin D Cả A, B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Quản lý chuỗi cung ứng (SCM) là gì? A Hệ thống quản lý bán hàng B Lập kế hoạch, tổ chức, phối hợp các hoạt động trong chuỗi cung ứng C Hệ thống quản lý kho hàng D Phương thức vận chuyển hàng hóa Câu 16 Câu 16: Điểm khác biệt chính giữa chuỗi cung cấp kéo và chuỗi cung cấp đẩy là gì? A Chuỗi cung cấp kéo tập trung vào tồn kho, chuỗi cung cấp đẩy tập trung vào khách hàng B Chuỗi cung cấp kéo được đặc trưng bởi tính cá nhân hoá đối với từng khách hàng, chuỗi cung cấp đẩy bắt đầu từ sản xuất và đẩy hàng đến khách hàng C Chuỗi cung cấp kéo chỉ áp dụng cho thương mại điện tử, chuỗi cung cấp đẩy chỉ áp dụng cho thương mại truyền thống D Không có sự khác biệt giữa hai loại chuỗi cung cấp này Câu 17 Câu 17: E-marketing cần cân bằng điều gì? A Chỉ quan tâm đến mục tiêu doanh nghiệp B Chỉ quan tâm đến yêu cầu khách hàng C Cân bằng mục tiêu doanh nghiệp và yêu cầu khách hàng D Không cần cân bằng bất kỳ yếu tố nào Câu 18 Câu 18: Ba mạng nào được sử dụng để thực hiện các giao dịch chuyển tiền có giá trị lớn? A SWIFT, FED WIRE, CHIPS B SWIFT, EACH, CHIPS C FED WIRE, EACH, SWIFT D CHIPS, EACH, FED WIRE Câu 19 Câu 19: Mô hình bán hàng nào sau đây KHÔNG được đề cập trong bài? A Shareware B Freeware C Pay-as-you-use D Subscription-based Câu 20 Câu 20: Những yêu cầu cơ bản đối với hệ thống giao dịch thanh toán truyền thống là gì? A Tính nhanh chóng và tiện lợi B Tính tin cậy, tính toàn vẹn và tính xác thực C Tính đơn giản và dễ sử dụng D Tính phổ biến và được nhiều người chấp nhận Câu 21 Câu 21: Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của sàn giao dịch TMĐT? A Hoạt động 24/7 và không giới hạn địa lý B Có số lượng người mua, người bán tham gia rất lớn C Chỉ cho phép giao dịch trong giờ hành chính D Thể hiện quan hệ cung cầu của thị trường Câu 22 Câu 22: Rủi ro lớn nhất của ngân hàng phát hành thẻ là gì? A Khách hàng không thanh toán đúng hạn B Chủ thẻ có hành vi gian dối C Thẻ bị làm giả D Thẻ bị mất cắp Câu 23 Câu 23: Đấu thầu điện tử là gì? A Phương thức giao dịch trên Internet nơi người bán công bố điều kiện bán hàng B Phương thức giao dịch trên Internet nơi người mua công bố điều kiện mua hàng để người bán báo giá C Phương thức mua bán trực tiếp qua mạng D Phương thức đấu giá hàng hóa trực tiếp Câu 24 Câu 24: Luật mẫu của UNCITRAL về chữ ký điện tử sử dụng bao nhiêu cấp yêu cầu? A 1 cấp yêu cầu B 2 cấp yêu cầu C 3 cấp yêu cầu D 4 cấp yêu cầu Câu 25 Câu 25: Thương mại điện tử thuần túy là gì? A Chỉ cần mua hàng qua mạng B Chỉ cần thanh toán điện tử C Tất cả các khía cạnh của giao dịch đều được số hóa D Chỉ cần giao hàng qua mạng Câu 26 Câu 26: Bán vé di động có những ưu điểm gì? A Chỉ áp dụng cho vé xem phim B Chỉ áp dụng cho vé giao thông công cộng C Chỉ áp dụng cho vé sự kiện văn hóa D Thay thế vé giấy và có thể mua quyền sử dụng/tham dự ở bất kỳ đâu Câu 27 Câu 27: Chi phí phát triển thương mại điện tử trong các hộ gia đình gặp khó khăn do: A Thiếu vốn đầu tư ban đầu B Thiếu kinh nghiệm triển khai C Khó khăn về công nghệ D Thiếu nhân lực chuyên môn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 95 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 97