Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 23 Số câu29Quiz ID6398 Câu 1 Câu 1: Vi khuẩn Erwinia có đặc điểm sinh trưởng như thế nào? A Kỵ khí bắt buộc, sinh trưởng tối ưu ở 37°C B Hiếu khí bắt buộc, sinh trưởng tối ưu ở 42°C C Kỵ khí không bắt buộc, sinh trưởng tối ưu ở 30°C D Hiếu khí bắt buộc, sinh trưởng tối ưu ở 25°C Câu 2 Câu 2: Escherichia coli O157:H7 có đặc điểm sinh hóa nào khác biệt so với các chủng E.coli khác? A Lên men sorbitol và có hoạt tính glucuronidase B Không lên men sorbitol nhưng có hoạt tính glucuronidase C Lên men sorbitol nhưng không có hoạt tính glucuronidase D Không lên men sorbitol và không có hoạt tính glucuronidase Câu 3 Câu 3: S. aureus có thể tạo ra bao nhiêu loại độc tố ruột khác nhau? A 5 loại B 6 loại C 7 loại D 8 loại Câu 4 Câu 4: Vi sinh vật học thực phẩm hiện đại bao gồm những nội dung gì? A Chỉ nghiên cứu về sự hư hỏng thực phẩm B Chỉ nghiên cứu về các bệnh phát sinh từ thực phẩm C Chỉ nghiên cứu về chế biến sinh học thực phẩm D Bao gồm cả thông tin cơ sở về sinh thái học, sinh lý học, trao đổi chất và di truyền học vi sinh vật Câu 5 Câu 5: Bào tử vi khuẩn có đặc điểm gì khi quan sát dưới kính hiển vi pha? A Hình que và không khúc xạ ánh sáng B Hình cầu hoặc oval và khúc xạ ánh sáng C Hình xoắn và không khúc xạ ánh sáng D Hình đa diện và khúc xạ ánh sáng Câu 6 Câu 6: Typ huyết thanh nào của Listeria monocytogenes được phân lập từ bệnh nhân trong trường hợp bệnh listeriosis tại Oklahoma năm 1988? A Typ 1/2b B Typ 1/2a C Typ 4b D Typ 3a Câu 7 Câu 7: Giống khởi động nào được sử dụng trong sản xuất phomat Thụy Sĩ? A Lactococcus lactis và Penicillium roqueforti B Streptococcus thermophilus, Lactobacillus helveticus và Propionibacterium spp C Pediococcus acidilactici và Lactobacillus plantarum D Leuconostoc mesenteroides và Lactobacillus brevis Câu 8 Câu 8: Điều kiện nào cần thiết để bacteriophage được hấp phụ lên bề mặt tế bào của vi khuẩn lactic? A Ion Na+ B Ion K+ C Ion Ca2+ D Ion Mg2+ Câu 9 Câu 9: Thịt tươi từ động vật và chim chứa các vi sinh vật gây hư hỏng tiềm tàng thuộc các chi nào? A Chỉ có Pseudomonas và Acinetobacter B Chỉ có Moraxella và Shewanella C Pseudomonas, Acinetobacter, Moraxella, Shewanella và nhiều chi khác D Chỉ có các chi thuộc vi khuẩn Gram dương Câu 10 Câu 10: Nhiệt độ lên men lý tưởng cho sữa bơ là bao nhiêu? A 15°C B 22°C C 30°C D 43.3°C Câu 11 Câu 11: Nước đóng vai trò gì trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật? A Là chất dinh dưỡng chính B Là môi trường cho các phản ứng hoá sinh C Là nguồn cung cấp năng lượng D Là nguồn cung cấp khoáng chất Câu 12 Câu 12: Việc xử lý quả bằng cellulase và pectinase mang lại lợi ích gì? A Tăng độ ngọt của quả B Tăng sản lượng dịch quả và cải thiện việc tách chất rắn C Giảm thời gian chín của quả D Tăng hương vị của quả Câu 13 Câu 13: Sự khác biệt chính giữa nấm men nổi và nấm men đáy là gì? A Nấm men nổi sinh trưởng ở 10-15°C, nấm men đáy sinh trưởng ở 20°C B Nấm men nổi sinh CO2 chậm, nấm men đáy sinh CO2 nhanh C Nấm men nổi sinh trưởng nhanh ở 20°C và tạo CO2 nhanh, nấm men đáy sinh trưởng chậm ở 10-15°C và tạo CO2 chậm D Nấm men nổi không kết đám, nấm men đáy kết đám và nổi trên bề mặt Câu 14 Câu 14: Vi khuẩn Gram âm có cấu trúc thành tế bào như thế nào? A Chỉ có một lớp peptidoglycan dày B Gồm màng ngoài (OM), màng giữa (MM) và màng trong (IM) C Chỉ có axit teichoic D Chỉ có lipopolysaccharide Câu 15 Câu 15: Trong thực phẩm tươi sống đã xử lý nhiệt, số lượng coliform phân bao nhiêu được coi là không trầm trọng? A 102/g hoặc /ml B 103/g hoặc /ml C 104/g hoặc /ml D 105/g hoặc /ml Câu 16 Câu 16: Ai là người đầu tiên thông báo về vai trò có ích của sự lên men yogurt trong việc kéo dài tuổi thọ ở các nước phương Tây? A Pasteur B Koch C Metchnikoff D Fleming Câu 17 Câu 17: Điều gì xảy ra khi phomat cứng được làm chín quá nhanh? A Tạo ra mùi thối B Tạo ra vị chua C Tạo ra vị đắng do peptit đắng D Tạo ra vị mặn Câu 18 Câu 18: Khu hệ vi sinh vật đường ruột được chia thành những loại nào? A Khu hệ thường trú và khu hệ tạm thời B Khu hệ bản địa và khu hệ tạm thời C Khu hệ cố định và khu hệ di động D Khu hệ chủ yếu và khu hệ phụ Câu 19 Câu 19: Các phương pháp phát hiện E.coli gây bệnh bao gồm những bước nào? A Chỉ cần phân lập trên môi trường thạch chọn lọc B Tăng sinh chọn lọc mẫu và xác định đặc điểm hóa sinh C Chỉ cần xác định đặc điểm hóa sinh của các chủng nghi ngờ D Tăng sinh chọn lọc mẫu, phân lập trên môi trường thạch chọn lọc và xác định đặc điểm hóa sinh Câu 20 Câu 20: H₂O₂ được phép sử dụng trong sữa và trứng lỏng ở nồng độ nào? A 15 ppm B 20 ppm C 25 ppm D 30 ppm Câu 21 Câu 21: Độc tố ruột của S. aureus có khối lượng phân tử là: A 16-20 kDa B 20-25 kDa C 26-30 kDa D 31-35 kDa Câu 22 Câu 22: Đối với thực phẩm đóng gói chân không giữ ở phòng lạnh, nhóm vi sinh vật nào quan trọng nhất cần được kiểm tra? A Vi sinh vật ưa nhiệt và hiếu khí B Vi sinh vật dinh dưỡng lạnh, kỵ khí và kỵ khí không bắt buộc C Vi sinh vật chịu nhiệt và chịu mặn D Vi sinh vật phân hủy protein và lipid Câu 23 Câu 23: Phương pháp miễn dịch huỳnh quang dựa trên nguyên lý nào? A Phản ứng tạo màu từ cơ chất sinh màu B Phản ứng kháng nguyên - kháng thể và tạo huỳnh quang C Phản ứng tạo giải miễn dịch D Phản ứng ngưng kết Câu 24 Câu 24: Ở điều kiện nào cả hai loài đều ngừng sinh trưởng? A 45°F và pH 4.5 B 40°F và pH 4.3 C 35°F và pH 4.0 D 30°F và pH 4.8 Câu 25 Câu 25: Casein nào bị phân giải cuối cùng bởi tất cả các chủng vi khuẩn dinh dưỡng lạnh? A α-casein B β-casein C κ-casein D γ-casein Câu 26 Câu 26: Vibrio parahaemolyticus có đặc điểm sinh trưởng như thế nào? A Sinh trưởng tốt ở NaCl 10%, pH ≤ 5.0 B Sinh trưởng nhanh với NaCl 3-5%, nhiệt độ tối ưu 30-37°C C Chịu được điều kiện khô và nhiệt độ cao D Sinh trưởng tốt ở nhiệt độ thấp dưới 5°C Câu 27 Câu 27: Các protein đơn giản trong thực phẩm bao gồm những loại nào? A Albumin, globulin, glutelin B Metalloprotein, glycoprotein, lipoprotein C Peptit, amino acid, ure D Hemoglobin, myoglobin, casein Câu 28 Câu 28: Phương pháp phát hiện V. cholerae bao gồm những bước nào? A Chỉ cần cấy trực tiếp trên môi trường thạch chọn lọc B Tăng sinh trong nước pepton-kiềm và cấy trên thạch chọn lọc C Chỉ cần làm xét nghiệm huyết thanh học D Chỉ cần phát hiện độc tố bằng phép thử miễn dịch Câu 29 Câu 29: Thời gian xuất hiện triệu chứng của virut dạng Norwalk (NLV) là bao lâu? A 6-12 giờ B 12-24 giờ C 24-36 giờ D 36-48 giờ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 22 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 24