Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #27 Số câu30Quiz ID508 Câu 1 Câu 1: Khi đồng nội tệ được định giá thấp sẽ: A Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu B Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu C Hạn chế cả xuất và nhập khẩu D Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu Câu 2 Câu 2: Khi đồng nội tệ được định giá cao quá mức thì hoạt động xuất nhập khẩu sẽ: A Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu B Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu C Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu D Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa Câu 3 Câu 3: Nếu lao động là hàng hoá thì mệnh đề nào dưới đây đúng? A Giá trị mới do công nhân tạo ra bằng giá trị sức lao động B Khi nhà tư bản trả công cho công nhân bằng giá trị sức lao động sẽ không có bóc lột. C Lợi nhuận của nhà tư bản là kết quả của mua rẻ, bán đắt, gian lận. D Cả a, b, c Câu 4 Câu 4: Ai là người nghiên cứu giá trị thặng dư trước lợi nhuận, tiền công, địa tô? A W.Petty B A.Smith C D.Ricardo D C.Mác Câu 5 Câu 5: Ai là người đầu tiên hình thành công thức tính giá trị của hàng hoá (giá trị hàng hoá = c + v + m)? A C.Mác B W.Petty C A.Smith D D.Ricardo Câu 6 Câu 6: Ai là người đầu tiên phát hiện phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản? A A.Smith B D.Ricardo C C.Mác D Ph.Ăng ghen Câu 7 Câu 7: Chỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí: A Tuổi thọ, GDP, trình độ dân trí B Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/người. C GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi. D Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người. Câu 8 Câu 8: Trong CNTB ngày nay, những cơ quan nào nằm trong bộ máy điều tiết kinh tế của CNTB? A Cơ quan lập pháp B Cơ quan hành pháp C Cơ quan tư pháp D Cả a, b, c Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là: A Cạnh tranh quốc tế B Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế. C Do sự điều tiết của các nước TBCN D Cả a, b, c Câu 10 Câu 10: Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm: A Thị trường B Độc quyền tư nhân C Sự điều tiết của nhà nước D Cả a,b và c Câu 11 Câu 11: Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là: A Đầu tư trực tiếp B Đầu tư gián tiếp C Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp. D Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá Câu 12 Câu 12: Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là: A Các nhà tư bản tư nhân B Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước C Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia D Nhà nước tư sản. Câu 13 Câu 13: Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng: A Nước TB phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển. B Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau C Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau D Cả a và b Câu 14 Câu 14: Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua: A "Chế độ tham dự" B "Chế độ uỷ nhiệm" C Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm" D Các tổ chức tài chính quốc tế Câu 15 Câu 15: Hình thức tồn tại của các tập đoàn tư bản tài chính của CNTB ngày nay thường dưới dạng: A Công - nông nghiệp - dịch vụ B Công - nông - thương - tín - dịch vụ, hoặc công nghiệp - quân sự - dịch vụ quốc phòng. C Công - nông nghiệp - dịch vụ kết hợp với quân sự - dịch vụ quốc phòng. D Cả a, b và c Câu 16 Câu 16: Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do: A Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện B Ý muốn thống trị của tư bản tài chính C Mục đích thu lợi nhuận độc quyền D Sự điều tiết của nhà nước Câu 17 Câu 17: Trong CNTB ngày nay xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nguyên nhân là: A Lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hoá sản xuất sâu. B Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường. C Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật. D Cả a, b và c Câu 18 Câu 18: Conglomeret là: A Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp. B Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất C Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ. D Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ. Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là: A Sự điều tiết của nhà nước. B Đối phó với luật chống độc quyền C Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh quyết liệt D Cả b và c Câu 20 Câu 20: Đặc điểm của Con-sơn là: A Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước B Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước C Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước D Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước Câu 21 Câu 21: Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay? A Công -xoóc-xi-om B Công -xoóc-xi-om, con sơn. C Conglomeret. D Conglomeret và con sơn. Câu 22 Câu 22: Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở: A Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới B Biểu hiện mới của CNTB độc quyền C Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước D Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước Câu 23 Câu 23: Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày nay là: A CNTB độc quyền B CNTB độc quyền nhà nước C CNTB hiện đại D Giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền Câu 24 Câu 24: Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế? A GNP B GDP C GNP hoặc GDP trên đầu người D Năng suất lao động Câu 25 Câu 25: Trong các mệnh đề dưới đây hãy chọn các mệnh đề đúng: A Giá trị hàng hoá do lao động sống và lao động quá khứ hợp thành B Lao động sống tạo ra giá trị thặng dư C Lao động sống là nguồn gốc của giá trị thặng dư và giá trị D Cả a, b và c Câu 26 Câu 26: Ý kiến nào đúng về hậu quả của lạm phát? A Phân phối lại các nguồn thu nhập giữa các tầng lớp dân cư. B Người giữ tiền, người cho vay bị thiệt, người giữ hàng hoá người đi vay có lợi. C Tiền lương thực tế giảm. D Cả a, b và c Câu 27 Câu 27: Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của: A Giá cả hàng hoá B Giá cả sản xuất C Giá cả độc quyền D Cả a, b và c Câu 28 Câu 28: Những tiến trình có tính quy luật để chuyển kinh tế hàng hoá giản đơn lên kinh tế TBCN là gì? A Cách mạng trong nông nghiệp và trong lực lượng lao động B Chuyển từ tư hữu nhỏ sang tư hữu lớn TBCN C Nhà nước đóng vai trò "bà đỡ" D Cả a, b và c Câu 29 Câu 29: Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có lợi? A Đầu tư sản xuất kinh doanh B Gửi ngân hàng C Cất ở nhà D Cả a, b và c Câu 30 Câu 30: Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất? A Cất ở nhà B Gửi ngân hàng C Đầu tư vào sản xuất kinh doanh D Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #28