Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #26 Số câu30Quiz ID507 Câu 1 Câu 1: Các cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng: A Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới B Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động C Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư D Cả a, b và c Câu 2 Câu 2: Nhận định nào dưới đây không đúng. A Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản B Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản. C Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản D Cả a, b đều đúng Câu 3 Câu 3: Các nhận định dưới đây nhận định nào đúng trong CNTB: A Tư bản có trước lao động làm thuê B Lao động làm thuê có trước tư bản C Tư bản và lao động làm thuê làm tiền đề cho nhau D Cả a, b và c Câu 4 Câu 4: Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động: A Bán chịu B Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra C Mua bán có thời hạn D Giá trị sử dụng quyết định giá trị Câu 5 Câu 5: Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng? A Là nguồn gốc của giá trị thặng dư B Là điều kiện tăng NSLĐ C Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá D Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến Câu 6 Câu 6: Tư bản bất biến là: A Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao B Là tư bản cố định C Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất. D Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm Câu 7 Câu 7: Sản phẩm xã hội cần thiết là: A Sản phẩm thiết yếu của xã hội B Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người C Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động D Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng. Câu 8 Câu 8: Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội? A Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội B Toàn bộ của cải của xã hội C Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội D Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội Câu 9 Câu 9: Ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu. A Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị B Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả C Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường. D Cả a, c Câu 10 Câu 10: Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ? A Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ B Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán C Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung D Là thước đo giá trị của hàng hoá Câu 11 Câu 11: Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng? A Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng. B Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá C Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá D Cả a, b Câu 12 Câu 12: Ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá? A Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi. B Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi C Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ D Cả b, c Câu 13 Câu 13: Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng? A Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm B Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi C Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên D Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm Câu 14 Câu 14: Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ? A Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ B Trình độ tay nghề của người lao động C Các điều kiện tự nhiên D Cường độ lao động Câu 15 Câu 15: Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp? A Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao B Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp. C Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được D Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau Câu 16 Câu 16: Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn? A Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp B Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá C Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được. D Cả a và b Câu 17 Câu 17: Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng? A Là lao động không cụ thể B Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo C Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể. D Cả a, b Câu 18 Câu 18: Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác? A Lao động tư nhân và lao động xã hội B Lao động giản đơn và lao động phức tạp C Lao động cụ thể và lao động trừu tượng D Lao động quá khứ và lao động sống Câu 19 Câu 19: Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng? A Tổng số hàng hoá tăng 4 lần B Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần C Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần D Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi Câu 20 Câu 20: Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng? A Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng B Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi C Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên D Cả a, b và c Câu 21 Câu 21: Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng? A Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên B Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng C Tổng giá trị của hàng hoá không đổi D Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm Câu 22 Câu 22: Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. ý kiến nào dưới đây đúng? A Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động B Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động C Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc cường độ lao động D Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá? A Giá trị của hàng hoá B Giá trị sử dụng của hàng hoá C Quan hệ cung cầu về hàng hoá D Cả b, c Câu 24 Câu 24: Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng? A Là phạm trù riêng của CNTB B Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoà C Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường D Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế Câu 25 Câu 25: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau: A Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau B Phân phối thu động do sản xuất quyết định C Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu của sản xuất D Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất Câu 26 Câu 26: Yếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng? A Phạm vi B Nội dung C Tính chất D Quy mô Câu 27 Câu 27: Các ý nào dưới đây không đúng? A Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động B Một vật là tư liệu lao động không thể là đối tượng lao động C Đối tượng lao động và tư liệu lao động thuộc phạm trù TLSX D Sự phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động là tương đối. Câu 28 Câu 28: Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động? A Công cụ lao động B Nguyên vật liệu C Kết cấu hạ tầng sản xuất D Các vật để chứa đựng, bảo quản Câu 29 Câu 29: Kinh tế chính trị Mác- Lênin không nghiên cứu gì? A Sản xuất của cải vật chất B Quan hệ xã hội giữa người với người C Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất D Cả a, b và c. Câu 30 Câu 30: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng? A Quy luật kinh tế là quy luật khách quan B Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiên C Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người. D Cả a, b và c đều không đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #27