Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #32 Số câu40Quiz ID819 Câu 1 Câu 1: Các tuyến thực quản có nguồn gốc: A Nội bì miệng nguyên thuỷ B Nội bì đoạn trước ruột trước C Nội bì đoạn sau ruột trước D Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước Câu 2 Câu 2: Mô liên kết tầng dưới niêm mạc của thực quản có nguồn gốc: A Nội bì miệng nguyên thuỷ B Nội bì ruột trước C Nội bì ruột giữa D Trung mô xung quanh nội bì đoạn sau ruột trước Câu 3 Câu 3: Thời gian bắt đầu tạo dạ dày: A Tuần thứ 3 B Tuần thứ 4 C Tuần thứ 5 D Tuần thứ 6 Câu 4 Câu 4: Nguồn gốc bờ cong nhỏ của dạ dày: A Thành trước dạ dày B Thành sau dạ dày C Thành phải dại dày D Thành trái dạ dày Câu 5 Câu 5: Nguồn gốc bờ cong lớn của dạ dày: A Thành trước dạ dày B Thành sau dạ dày C Thành phải dại dày D Thành trái dạ dày Câu 6 Câu 6: Vị trí phát triển của nụ gan: A Trong vách ngang B Trong khoang màng ngoài tim C Trong khoang màng bụng D Trong khoang màng phổi Câu 7 Câu 7: Bờ cong nhỏ của dạ dày được đưa về bên phải nhờ: A Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ B Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ C Dạ dày xoay theo trục trước sau D Dạ dày xoay theo trục nghiêng Câu 8 Câu 8: Bờ cong lớn của dạ dày hơi hạ xuống dưới, bờ cong nhỏ hơi nhô lên nhờ: A Dạ dày xoay 90 độ theo chiều kim đồng hồ B Dạ dày xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ C Dạ dày xoay theo trục trước sau D Dạ dày xoay theo trục nghiêng Câu 9 Câu 9: Nguồn gốc của tuỵ: A Nội bì miệng nguyên thuỷ B Nội bì ruột trước C v D Nội bì ruột sau Câu 10 Câu 10: Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ đoạn sau ruột trước: A Biểu mô dạ dày B Gan và các đường dẫn mật C Biểu mô tá tràng Câu 11 Câu 11: Cấu trúc có nguồn gốc từ đoạn sau ruột trước và ruột giữa: A Dạ dày. B Tá tràng C Hỗng tràng D Đại tràng lên Câu 12 Câu 12: 2/3 phải của đại tràng ngang có nguồn gốc: A Đoạn sau ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 13 Câu 13: Cấu trúc có nguồn gốc từ ruột giữa và ruột cuối: A Hồi tràng B Đại tràng lên C Đại tràng ngang D Đại tràng xuống Câu 14 Câu 14: Hiện tượng không xảy ra trong quá trình phát triển của ruột giữa: A Tạo ra các quai ruột B Thoát vị sinh lý các quai ruột C Sự nhân đôi của các quai ruột D Chuyển động xoay của các quai ruột Câu 15 Câu 15: Chuyển động xoay của các quai ruột: A Xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ B Xoay 180 độ ngược chiều kim đồng hồ C Xoay 270 độ ngược chiều kim đồng hồ D Xoay 270 độ cùng chiều kim đồng hồ Câu 16 Câu 16: 1/3 trái của đại tràng ngang có nguồn gốc: A Đoạn sau ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 17 Câu 17: 1/3 trái của đại tràng ngang có nguồn gốc: A Đoạn sau ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 18 Câu 18: Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì ống ruột nguyên thuỷ: A Gan B Tuỵ C Tuyến giáp D Lách Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân gây dị tật tịt thực quản: A Vách khí - thực quản phát triển bất thường B Vách khí- thực quản bị đẩy lùi ra sau C Vách khí - thực quản bị đẩy lùi về phía trước D Vách khí - thực quản không hình thành Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân của dị tật phì đại môn vị bẩm sinh: A Lớp cơ vòng môn vị phát triển bất thường B Lớp cơ dọc môn vị phát triển bất thường C Tầng cơ môn vị phát triển bất thường D Do dạ dày xoay bất thường Câu 21 Câu 21: Biểu mô 1/3 dưới trực tràng có nguồn gốc từ: A Nội bì ruột giữa B Nội bì ruột sau C Nội bì ruột cuối D Ngoại bì da Câu 22 Câu 22: Biểu mô 2/3 trên của trực tràng có nguồn gốc từ: A Nội bì ruột giữa B Nội bì ruột sau C Nội bì ruột cuối D Ngoại bì da Câu 23 Câu 23: Vách niệu-trực tràng chia phần trước ổ nhớp thành: A Xoang tiết niệu B Xoang sinh dục C Xoang niệu-sinh dục D Ống hậu môn-trực tràng Câu 24 Câu 24: Vách niệu-trực tràng chia phần sau ổ nhớp thành: A Ống hậu môn B Ống trực tràng C Xoang niệu-sinh dục D Ống hậu môn-trực tràng Câu 25 Câu 25: Dị tật không do sự thoái triển bất thường của ống (túi) noãn hoàng: A Túi thừa Meckel B Dò rốn-hồi tràng C Nang ống noãn hoàng D Thoát vị rốn Câu 26 Câu 26: Nguyên nhân gây dị tật dò khí-thực quản: A Vách khí - thực quản phát triển bất thường B Vách khí - thực quản bị đẩy lùi ra sau C Vách khí - thực quản bị đẩy lùi về phía trước D Tất cả các nguyên nhân trên Câu 27 Câu 27: Nguyên nhân có thể gây ra tật đảo phủ tạng trong ổ bụng: A Thoát vị sinh lý bất thường của các quai ruột B Sự dài ra bất thường của các quai ruột C Sự thụt vào bất thường của các quai ruột D Chuyển động xoay bất thường của các các quai ruột Câu 28 Câu 28: Biểu mô của niêm mạc miệng là: A Biểu mô trụ tầng B Biểu mô lát tầng không sừng hoá C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô trụ giả tầng Câu 29 Câu 29: Niêm mạc miệng không có các đặc điểm sau: A Có biểu mô lát tầng không sừng hoá B Có tuyến nước bọt trong lớp đệm C Cơ ở dưới niêm mạc là cơ trơn D Mạch máu thần kinh phân bố phong phú Câu 30 Câu 30: Loại nhú lưỡi có số lượng nhiều nhất là: A Nhú dạng chỉ B Nhú dạng lá C Nhú dạng nấm D Nhú dạng đài Câu 31 Câu 31: Loại nhú xếp thành hàng ở V lưỡi là: A Nhú dạng chỉ B Nhú dạng lá C Nhú dạng nấm D Nhú dạng dài Câu 32 Câu 32: Trong răng thì phần có cấu tạo giống xương nhất là: A Men răng B Ngà răng C Xi măng răng D Ranh giới men - ngà Câu 33 Câu 33: Trong răng phần có tỷ lệ can xi cao nhất và cứng rắn nhất là: A Tuỷ răng. B Men răng C Ngà răng D Xi măng răng Câu 34 Câu 34: Tiền ngà là cấu trúc: A Nằm sát men răng B Nằm sát xi măng răng C Chứa các trụ men răng D Nằm sát vùng có tạo ngà bào Câu 35 Câu 35: Biểu mô thực quản là: A Biểu mô trụ đơn B Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển C Biểu mô lát đơn D Biểu mô lát tầng không sừng hoá Câu 36 Câu 36: Đám rối thần kinh Meissner phân bố ở: A Mô liên kết đệm ở niêm mạc B Lớp hạ niêm mạc C Lớp cơ D Lớp vỏ ngoài Câu 37 Câu 37: Đám rối thần kinh Auerbach phân bố ở: A Mô liên kết đệm niêm mạc B Lớp hạ niêm mạc C Lớp cơ D Lớp vỏ ngoài Câu 38 Câu 38: Biểu mô niêm mạc dạ dày vùng đáy không có các đặc điểm sau: A Là biểu mô trụ đơn B Có tế bào chính C Có tế bào viền D Nhiều tế bào hấp thu Câu 39 Câu 39: Tuyến đáy vị không có các loại tế bào sau: A Tế bào mâm khía B Tế bào chính C Tế bào thành D Tế bào nội tiết Câu 40 Câu 40: Niêm mạc ba vùng của dạ dày khác nhau chủ yếu ở: A Biểu mô bề mặt B Thành phần tế bào của tuyến C Lớp đệm niêm mạc D Cơ Niêm Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #33