Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #31 Số câu40Quiz ID818 Câu 1 Câu 1: Biểu mô có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: A Tế báo đứng sát nhau B Không có mạch máu C Có ít thể liên kết D Có tính phân cực Câu 2 Câu 2: Đặc điểm Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển: A Không có tế bào đáy B Lợp mặt trong của ruột non C Lợp mặt trong của phế quản gian tiểu thùy D Còn gọi là biểu mô đa dạng giả tầng Câu 3 Câu 3: Tuyến nội tiết là một tuyến mà: A Chất tiết được đổ thẳng vào ống bài xuất B Không có tế bào chế tiết C Chất tiết được đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên D Chất tiết được đổ thẳng vào mạch máu Câu 4 Câu 4: Biểu mô lát đơn có ở: A Ống thẳng B Mặt trong của mạch máu C Trên bề mặt của da D Thực quản Câu 5 Câu 5: Ống sinh tinh là loại: A Ống đơn B Ống chia nhánh C Ống đơn cong queo bịt kính một đầu D Túi phức tạp Câu 6 Câu 6: Kháng thể được tổng hợp ở: A Nguyên bào sợi B Tương bào C Đại thực bào Câu 7 Câu 7: Dây xơ được phân bố ở: A Vùng vỏ B Vùng tủy C Trong nang bạch huyết D Các xoang dưới võ Câu 8 Câu 8: Tủy trắng của lách gồm các thành phần: A Nang bạch huyết và động mạch là xo B ây Billroth và nang bạch huyết C Xoang tĩnh mạch và dây Billroth D Nang bạch huyết và tĩnh mạch trung tâm Câu 9 Câu 9: Cấu tạo tủy đỏ của lách gồm: A Dây nang và xoang tĩnh mạch B Mạch bạch huyết và dây Billroth C Dây Billroth và xoang tĩnh mạch D Dây Billroth và dây xơ Câu 10 Câu 10: Xoang tĩnh mạch của lách có cấu tạo như: A Tiểu tĩnh mạch B Mao mạch lỗ thủng C Mao mạch liên tục D Tĩnh mạch Câu 11 Câu 11: Dây tủy là cấu trúc: A Có chứa tế bào lympho B Có cấu tạo mô học giống dây xơ C Nằm ở vùng vỏ của hạch D Nằm xen kẻ với xoang tĩnh mạch Câu 12 Câu 12: Trong ống tiêu hóa đoạn nào có chứa các ống tuyến ở vùng dưới niêm: A Hồi tràng B Thực quản C Hổng tràng D Dạ dày Câu 13 Câu 13: Đặc điểm Van ngang là cấu trúc: A Có nhiều ở ruột non B Làm giảm diện tích tiếp xúc dưới thức ăn C Không có ở ruột thừa D Có rất nhiều ở ruột già Câu 14 Câu 14: Tuyến Lieberkuhn không có tế bào nào sau đây: A Tế bào thành B Tế bào mâm khía C Tế bào nội tiết đường ruột D Tế bào Paneth Câu 15 Câu 15: Tuyến đáy vị không có loại tế bào nào sau đây: A Tế bào thành B Tế bào chính C Tế bào nội tiết D Tế bào viền Câu 16 Câu 16: Tuyến đáy vị là tuyến: A Phân bố ở lớp đệm và tầng dưới niêm của dạ dày B Chỉ có ở lớp đệm của tầng niêm mạc C Chứa rất nhiều tế bào đài D Tất cả các câu trên đều sai Câu 17 Câu 17: Chức năng hấp thu ở ruột non được thực hiện bởi: A Tế bào đài B Tế bào Paneth C Tế bào hình ly D Tế bào nội tiết đường ruột Câu 18 Câu 18: Đơn vị về cấu tạo chức năng của gan là: A Bè tế bào gan B Khoảng cửa C Tiểu quản mật D Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy Câu 19 Câu 19: Mao mạch nan hoa có cấu tạo như: A Nối động tĩnh mạch B Mao mạch điển hình C Mao mạch tiểu cầu thận D Mao mạch kiểu vòng Câu 20 Câu 20: Tế bào Kupffer trong gan có chức năng gì? A Chuyển hóa đường B Chuyển hóa đạm C Chuyển hóa mỡ D Thực bào Câu 21 Câu 21: Da có chức năng sau đây NGOẠI TRỪ: A Điều hòa thân nhiệt B Dự trữ máu C Tổng hợp vitamin D Cảm giác Câu 22 Câu 22: Ở biểu bì da tế bào không thuộc biểu mô là: A Tế bào sừng B Tế bào Merkel C Tế bào mỡ D Tế bào lớp hạt Câu 23 Câu 23: Thân tế bào sắc tố thường nằm ở: A Lớp gai B Lớp hạt C Lớp sinh sản D Trong nhú chân bì Câu 24 Câu 24: Đoạn tiếp theo sau ống lượn xa: A Ống lượn gần B Quai Henle C Ống thẳng D Ống nhú thận Câu 25 Câu 25: Lá ngoài của bao Bowmann có chứa biểu mô: A Vuông đơn B Trụ đơn C Vuông tầng D Lát đơn Câu 26 Câu 26: Ống lượn gần được phân bố ở: A Vùng vỏ thận B Vùng tủy thận C Xen kẻ với ống thẳng D Xen kẻ với quai Henle Câu 27 Câu 27: Biểu mô của bàng quang là biểu mô: A Biểu mô giả tầng có lông chuyển B Vuông đơn giả tầng C Đa dạng D Trụ tầng Câu 28 Câu 28: Tế bào nào sau đây không có ở biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển ở khí quản: A Tế bào Paneth B Tế bào trụ có lông chuyển C Tế bào đáy D Tế bào hình ly Câu 29 Câu 29: Ống mào tinh được lợp bởi biểu mô: A Trụ giả tầng có lông chuyển B Tinh C Trụ tầng D Lát tầng Câu 30 Câu 30: Ống mào tinh có các tế bào sau NGOẠI TRỪ: A Tinh tử B Tế bào dòng tinh C Tế bào Leydig D Tinh nguyên bào Câu 31 Câu 31: Tinh bào I sẽ: A Biệt hóa thành tinh nguyên bào B Sẽ biệt hóa thành tinh bào II C Phân chia giảm phân lần 1 để tạo ra 2 tinh bào D Phân chia giảm nhiễm cho hai tinh tử Câu 32 Câu 32: Tế bào Sertoli có các đặc điểm sau. NGOẠI TRỪ: A Tựa trên màng đáy B Có cực ngọn hướng vào lòng ống sinh tinh C Nâng đỡ cho tế bào dòng tinh D Có sự liên kết chặc chẽ ở cực ngọn giữa tế bào Sertoli Câu 33 Câu 33: Biểu mô của buồng trứng là biểu mô: A Vuông đơn B Trụ đơn C Vuông tầng D Trụ tầng Câu 34 Câu 34: Chọn câu đúng khi nói về nang trứng nguyên thủy: A Gồm một hàng tế bào hình vuông B Gồm một hàng tế bào dẹt C Có màng trong suốt D Sau khi thoái hóa còn để lại vết tích Câu 35 Câu 35: Số lượng nang trứng tiến triển và đạt đến chín trong suốt cuộc đời của người phụ nữ là: A Khoảng 4000 – 4500 B Khoảng 3000 – 3500 C Khoảng 400 – 450 D Khoảng 300 – 350 Câu 36 Câu 36: Cấu trúc không thuộc ống ruột: A Ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 37 Câu 37: Đoạn ruột thông với túi noãn hoàng: A Ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 38 Câu 38: Đầu trên đoạn ruột có màng họng: A Ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 39 Câu 39: Đầu dưới đoạn ruột có màng nhớp: A Ruột trước B Ruột giữa C Ruột sau D Ruột cuối Câu 40 Câu 40: Đoạn sau ruột trước được ngăn đôi thành khí quản và thực quản nhờ: A Hai nếp thực quản B Hai nếp khí quản C Hai nếp khí-thực quản D Hai gờ biểu mô Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #32