Bệnh học truyền nhiễmThi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #13 Số câu35Quiz ID2039 Câu 1 Câu 1: Trường hợp thương hàn có biến chứng sau nên dùng thêm corticoide, ngoại trừ: A Não viêm B Viêm cơ tim C Truỵ tim mạch D Thủng ruột Câu 2 Câu 2: Để phòng ngừa bệnh thương hàn trực tiếp mỗi cá nhân nên: A Thực hiện vệ sinh môi trường đều đặn B Có biện pháp bảo vệ cá nhân tốt C Thực hiện ăn chín uống chín triệt để D Vệ sinh cá nhân hàng ngày tốt Câu 3 Câu 3: Biện pháp sau có thể phòng chống dịch thương hàn chủ động ở cộng đồng khi chưa có bệnh, ngoại trừ: A Tăng cường giám sát ổ dịch cũ ở vùng có nguy cơ cao B Tổ chức đội điều trị hổ trợ cho nơi có bệnh nhân C Tăng cường giáo dục cộng đồng về phòng ngừa bệnh D Cộng đồng tham gia tích cực phong trào chống dịch Câu 4 Câu 4: Bệnh thương hàn còn là vấn đề sức khoẻ của nhân dân các nước đang phát triển? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Một người trung niên bị viêm đại tràng mãn tính là một trong những yếu tố thuận lợi mắc bệnh thương hàn? A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Triệu chứng định hướng để chẩn đoán lâm sàng sớm của bệnh thương hàn: sốt + táo bón 5-7 ngày rồi đi ngoài phân lỏng 1-2 lần / ngày? A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Một bệnh nhân trung niên với sốt 12 ngày + dấu hiệu và triệu chứng thủng ruột, được tiến hành các xét nghiệm để chẩn đoán bệnh thương hàn? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Một bệnh nhân đã dùng kháng sinh hiệu quả để điều trị bệnh thương hàn 7 ngày, ngày thứ 9 cấy tuỷ (+) với Salmonella typhi. Điều này hoàn toàn phù hợp với lý thuyết? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Kháng sinh thuộc nhóm fluoroquinolone không chỉ định cho phụ nữ có thai? A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Tính chất sau của tác nhân gây bệnh sốt mò giống virus: A Cấu tạo thành bằng lipopolysaccharide B Ký sinh nội bào bắt buộc trong nhân, hoặc bào tương tế bào đích C Có cấu trúc vỏ và bào tương D Nhân cấu trúc DNA hoặc RNA. Câu 11 Câu 11: Đặc điểm sau không thuộc vi khuẩn gây bệnh sốt mò: A Có thể tồn tại được ở môi trường ngoại bào B Cấu tạo thành tương tự các vi khuẩn gram âm C Thành vi khuẩn có thành phần aminoacid D Lệ thuộc vào gian chất carbohydrate của tế bào vật chủ Câu 12 Câu 12: Tác nhân gây bệnh sốt mò phát triển tốt ở điều kiện khí hậu sau, ngoại trừ: A Nhiệt môi trường tối ưu 270C-280C B Lượng mưa > 1300 mm C Môi trường nhiều bụi rậm D Nhiệt độ tối ưu 170C-180 C Câu 13 Câu 13: Khám lâm sàng bệnh nhân mắc sốt mò đôi khi phát hiện sưng hạch với đặc điểm sau: A Hạch đau nhiều khi ấn B Có khả năng hoá mủ C Hạch sưng gần khu vực có nốt loét D Hạch đau tự nhiến Câu 14 Câu 14: Đặc điểm sau thuộc về nốt loét điển hình do ấu trùng mò đốt: A Xung quanh nốt loét là một vòng đỏ lan toả rộng > 2 cm B Nếu lột vảy của vết loét cho thấy đáy sạch C Có mủ nhiều khi lột vảy của vết loét D Đa số trường hợp ngứa nhiều-đau làm bệnh nhân khó chịu Câu 15 Câu 15: Dấu hiệu hô hấp sau không do tác nhân gây bệnh của bệnh sốt mò gây ra: A Ho khạc đàm xanh B Biểu hiện viêm phế quản nhẹ C Thở nhanh nhưng không nghe ran phế nang D Bệnh nhân ho khạc có khi có ít máu bầm dính đờm Câu 16 Câu 16: Nơi thương tổn đầu tiên trong bệnh sốt mò là: A Não B Tim C Phổi D Nội mạc mạch máu Câu 17 Câu 17: Bệnh sốt mò có yếu tố sau, ngoại trừ: A Có thể gây tăng thấm mao mạch B Mắc bệnh có miễn dịch bền C Có thể gây truỵ tim mạch D Hình thái sốt cao dạng cao nguyên Câu 18 Câu 18: Tính chất sau đây không thuộc dấu phát ban của bệnh sốt mò: A Khởi đầu ở mặt rồi lan ra thân B Ban có chấm xuất huyết gặp ở thể bệnh nặng C Loại ban dát sẩn đa số biến thành mọng nước D Ban chỉ xuất hiện một đợt Câu 19 Câu 19: Nghi ngờ nhiều đến biến chứng viêm não lan toả ở bệnh nhân sốt mò khi có biểu hiện: A Nhức đầu nhiều kèm theo mất ngủ B Sốt cao kèm sợ ánh sáng C Sốt cao kèm trì trệ tinh thần, vật vả-mê sảng D Sốt cao kèm mạch nhanh Câu 20 Câu 20: Biến chứng sau đây hay gây tử vong trong bệnh sốt mò, ngoại trừ: A Viêm cơ tim B Viêm não-màng não C Bội nhiễm phổi D Viêm thận Câu 21 Câu 21: Nước nào sau đây có tỷ lệ tử vong do bệnh sốt mò thấp nhất: A Nhật bản B Mã lai C Indonesia D Việt nam Câu 22 Câu 22: Lúc thăm khám bệnh nhân lần đầu dấu hiệu nào sau đây gợi ý nhất để định hướng chẩn đoán sốt mò: A Sốt đột ngột-liên tục B Xung huyết kết mạc-da C Vết loét có vảy đen D Phát ban toàn thân Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào sau đây cần khai thác để hổ trợ thêm cho định hướng chẩn đoán bệnh sốt mò: A Xét nghiệm kháng thể huỳnh quang gián tiếp B Miễn dịch gián tiếp peroxydase C Phản ứng Weil-Félix D Khai thác về dịch tễ Câu 24 Câu 24: Nguyên tắc điều trị sau đây cần được áp dụng cho một bệnh nhân nghi sốt mò vào viện sớm: Điều trị A hạ nhiệt để hạn chế biến chứng B hổ trợ để giảm biến chứng C bằng sulfonamide khi xác định sốt mò D đặc hiệu càng sớm càng tốt Câu 25 Câu 25: Thuốc nào sau đây không có tác dụng trên tác nhân gây bệnh sốt mò: A Azithromycine B Doxycycline C Tetracycline D Fluoroquinolone Câu 26 Câu 26: Bệnh sốt mò kèm các dấu hiệu - triệu chứng sau có thể đáp ứng nhanh với điều trị: A Chỉ có sốt, xung huyết kết mạc-da đã 3 ngày B Sốt, hồng ban xuất hiện > 1 tuần C Sốt, hồng ban, có đám xuất huyết ở da D Sốt, xung huyết da-kết mạc đã 10 ngày Câu 27 Câu 27: Biện pháp dự phòng bệnh sốt mò sau đây tỏ ra ít tốn kém mà hiệu quả nhất tại nơi ở gần các bụi rậm: A Diệt chuột bằng các biện pháp B Phun hoá chất diệt côn trùng C Phát quang-phơi-đốt quanh nhà thường xuyên D Nhà ở kiểu nhà sàn của người dân tộc Câu 28 Câu 28: Biện pháp dự phòng bệnh sốt mò tốt nhất ở nơi lao động: A Tắm ngay sau lao động B Lau sạch người sau lao động C Không nên bỏ quần áo trên bụi rậm D Quần áo dài tay cột chặt ống Câu 29 Câu 29: Biện pháp sau đây có thể là tốt để phòng bệnh sốt mò ở một cá nhân sau lao động tại vùng có bệnh lưu hành: A Chủng ngừa vắc xin chết B Dùng vắc xin kết hợp kháng sinh C Uống tetracycline 1. 5 gram/tuần x 4 tuần D Phát hiện bệnh sớm để điều trị Câu 30 Câu 30: Một bệnh nhân sốt + một vết loét có vảy đen ở bẹn + sưng hạch vệ tinh nên nghĩ ngay đến bệnh sốt mò? A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Bệnh nhân sốt mò có sưng hạch toàn thân, thì nhất định có sưng hạch mạc treo? A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Bệnh nhân sốt mò thường bị viêm cơ tim hơn là bệnh nhân thương hàn? A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Trong bệnh sốt mò bạch cầu máu thường tăng với tỷ lệ đa nhân trung tính cao hơn bình thường? A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Trong bệnh dịch hạch thể hạch, xét nghiệm nào sau đây có gía trị nhất để chẩn đoán sớm: A Soi phết máu ngoại vi B Phản ứng huyết thanh C Công thức bạch cầu D Soi dịch hút hạch Câu 35 Câu 35: Thời kỳ nung bệnh của dịch hạch thể phổi tiên phát thường là: A Trên 1 tuần B Vài giờ C 1 - 5 ngày D 24 - 36 giờ Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh học truyền nhiễm online – Đề #14