Lịch sử các học thuyết kinh tếThi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #2 Số câu20Quiz ID2057 Câu 1 Câu 1: F. Quesnay cho rằng, những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp là: A Giai cấp sản xuất B Giai cấp không sản xuất C Giai cấp nông dân D Giai cấp sở hữu Câu 2 Câu 2: Học thuyết kinh tế của K.Marx ra đời vào: A Cuối thế kỷ XIX B Giữa thế kỷ XIX C Đầu thế kỷ XIX D Đầu thế kỷ XX Câu 3 Câu 3: J.M.Keynes phân tích kinh tế vĩ mô với ba đại lượng: A Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng khả biến phụ thuộc B Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến C Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến phụ thuộc D Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến phụ thuộc Câu 4 Câu 4: K.Marx chia ngày lao động của người công nhân thành hai phần là: A Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư B Phần thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội C Phần thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động xã hội cần thiết D Phần thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động thặng dư Câu 5 Câu 5: K.Marx cho rằng, lượng giá trị hàng hóa được quyết định bởi: A Thời gian lao động cần thiết B Thời gian lao động tất yếu C Thời gian lao động xã hội D Thời gian lao động xã hội cần thiết Câu 6 Câu 6: K.Marx cho rằng, thực chất của tích lũy tư bản là? A Chuyển tư bản thành giá trị thặng dư B Tư bản hóa giá trị thặng dư C Nhà tư bản tiết kiệm khoản thu nhập D Tích tụ tư bản và tập trung tư bản Câu 7 Câu 7: K.Marx cho rằng, trong lĩnh vực công nghiệp, thời gian lao động xã hội cần thiết là? A Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất trung bình của xã hội B Thời gian lao động trong những điều kiện sản xuất đặc biệt của xã hội C Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất của xã hội D Thời gian lao động trong điều kiện sản xuất thuận lợi nhất của xã hội Câu 8 Câu 8: Khi nghiên cứu giá trị hàng hóa, D.Ricardo đã khẳng định: A Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa giảm xuống B Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa không đổi C Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa lúc tăng, lúc giảm D Năng suất lao động tăng lên, giá trị đơn vị hàng hóa tăng lên Câu 9 Câu 9: Lựa chọn phương án chính xác nhất. Theo A. Marshall, thị trường là: A Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu B Nơi diễn ra quá trình mua bán hàng hóa C Quá trình người mua và bán trao đổi hàng hóa với nhau D Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hóa Câu 10 Câu 10: Lựa chọn phương án sai: Theo P.A.Samuelson, Chính phủ có chức năng? A Thúc đẩy sự phát triển của các tổ chức độc quyền B Bảo đảm sự công bằng; Ổn định kinh tế vĩ mô C Khắc phục những thất bại của thị trường D Thiết lập khuôn khổ pháp luật Câu 11 Câu 11: Lựa chọn phương án sai:một vật được gọi là “Sản phẩm kinh tế”, khi: A Vật đó phải ở trong tình trạng có khả năng sử dụng được B Vật đó phải ở trong tình trạng khan hiếm C Vật đó phải phù hợp với nhu cầu hiện tại của con người D Con người không biết được công dụng của vật đó Câu 12 Câu 12: Lý thuyết “cân bằng tổng quát” của L. Walras là sự kế thừa, phát triển: A Lý thuyết “bàn tay vô hình” của A.Smith B Lý thuyết “giá trị - ích lợi” của phái thành Viene (Áo) C Lý thuyết “ich lợi giới hạn” của phái thành Viene (Áo) D Lý thuyết “năng suất bất tương xứng” của D.Ricardo Câu 13 Câu 13: Lý thuyết của J.M.Keynes chịu ảnh hưởng của các lý thuyết nào sau đây: A Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất” của J.B Say B Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Áo C Lý thuyết “năng xuất bất tương xứng” của D.Ricardo D Lý thuyết của trường phái “Tân cổ điển” ở Anh Câu 14 Câu 14: Lý thuyết của M. Fiedman cho rằng căn bệnh nan giải của xã hội là: A Lạm phát B Đói nghèo C Khủng hoảng D Thất nghiệp Câu 15 Câu 15: Lý thuyết giá trị của phái thành Viene ủng hộ lý thuyết giá trị của ai? A Jean Baptiste Say B David Ricardo C Fransois Quesnay D Wiliam Petty Câu 16 Câu 16: Lý thuyết giá trị của trường phái “Tân cổ điển” là lý thuyết? A Giá trị - giới hạn B Giá trị - xác lập C Giá trị - cấu thành D Giá trị - lao động Câu 17 Câu 17: Lý thuyết giá trị giới - hạn của phái thành Viene (Áo) dựa trên cơ sở lý luận nào? A Lý thuyết “ích lợi giới hạn” B Lý thuyết “ba nhân tố sản xuất” C Lý thuyết “Năng xuất bất tương xứng” D Lý thuyết “năng xuất giới hạn” Câu 18 Câu 18: Lý thuyết kinh tế của J.M. Keynes được gọi là: A Lý thuyết trọng cầu B Lý thuyết trật tự tự nhiên C Lý thuyết trọng cung D Lý thuyết trọng tiền Câu 19 Câu 19: Lý thuyết kinh tế của J.M.Keynes đề cao: A Vai trò của nhà nước B Vai trò của các nhà kinh doanh tư nhân C Vai trò của thị trường D Vai trò của tiền tệ, của vàng, bạc Câu 20 Câu 20: M. Friedman, khi xem xét các yếu tố nội sinh và ngoại sinh của nền kinh tế, ông cho rằng: A Tiền và cầu tiền là yếu tố ngoại sinh B Tiền và cầu tiền là hàm số của thu nhập C Tiền và cầu tiền là vừa nội sinh vừa ngoại sinh D Tiền và cầu tiền là yếu tố nội sinh Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Lịch sử các học thuyết kinh tế online – Đề #3