Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2095 Câu 1 Câu 1: Hiện nay môi chất thay thế cho R12 là: A R134a B R123a C R124a D R134A Câu 2 Câu 2: Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi: A Nước bay hơi để ngưng tụ môi chất B Nước bay hơi để giải nhiệt cho chính nó C Ngưng tụ bằng không khí D Các trường hợp đều sai Câu 3 Câu 3: Ưu điểm của máy nén hở: A Kích thước gọn nhẹ B Khó rò rỉ môi chất nhờ lắp bộ đệm kín đầu trục C Dễ thay thế các chi tiết hư hỏng D Tốc độ cao Câu 4 Câu 4: Cấu tạo các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống chùm sử dụng môi chất R22: A Cánh tản nhiệt bố trí về hướng nước giải nhiệt B Cánh tản nhiệt bố trí về phía môi chất C Không cần thiết phải tạo cánh tản nhiệt D Cánh tản nhiệt cần bố trí về cả hai phía Câu 5 Câu 5: Đối với chu trình 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn thì hơi hút về máy nén cao áp là: A Hơi bão hòa khô B Hơi quá nhiệt C Hơi ẩm D Hơi lỏng bão hòa Câu 6 Câu 6: Khí không ngưng khi có mặt trong hệ thống lạnh sẽ: A Làm cho công nén giảm B Tỷ số nén tăng C Năng suất lạnh tăng D Nhiệt độ bay hơi giảm Câu 7 Câu 7: Trên các thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang thường bố trí: A Cửa hơi môi chất đi vào phía dưới, cửa môi chất lỏng ra phía trên B Cửa hơi môi chất đi vào phía trên, cửa môi chất lỏng ra phía dưới C Cửa lỏng môi chất đi vào phía trên, cửa hơi môi chất ra phía dưới D Cửa lỏng môi chất đi vào phía dưới cửa hơi môi chất đi ra phía trên Câu 8 Câu 8: Để tách được khí không ngưng, ta sử dụng phương pháp: A Gia nhiệt hỗn hợp khí không ngưng và môi chất B Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất C Sục vào nước D Sử dụng tất cả các phương pháp trên Câu 9 Câu 9: Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng: A Van tiết lưu-phin lọc-van điện từ-bình bay hơi B Van điện từ-van tiết lưu-bình bay hơi-phin lọc C Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi D Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc Câu 10 Câu 10: Nhiệm vụ của bình chứa cao áp: A Dùng để chứa môi chất sau khi ngưng tụ B Dùng để giải phóng bề mặt trao đổi nhiệt cho thiết bị ngưng tụ C Dùng để cấp lỏng liên tục cho van tiết lưu D Tất cả các nhiệm vụ trên Câu 11 Câu 11: Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh: A Bình trung gian B Bình chứa cao áp C Bình ngưng tụ D Bình hồi nhiệt Câu 12 Câu 12: Đường ống cân bằng áp suất nối giữa bình ngưng và bình chứa cao áp thường lắp cho hệ thống lạnh: A Giải nhiệt bằng không khí B Giải nhiệt bằng nước C Giải nhiệt bằng không khí kết hợp nước D Giải nhiệt bằng môi chất Câu 13 Câu 13: Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tk = 45oC, nhiệt độ bay hơi t0 = 10oC. Khi đó áp suất của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén: A p = 6.8 bar B p = 7.8 bar C p = 5.6 bar D p = 8.1 bar Câu 14 Câu 14: Trong hệ thống lạnh công nghiệp, thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí thường hoạt động: A Quạt đối lưu tự nhiên B Quạt đối lưu cưởng bức C Thu nhiệt môi trường xung quanh D Môi chất lạnh dẽ bay hơi Câu 15 Câu 15: Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tk = 45oC, nhiệt độ bay hơi t0 = 10oC. Khi đó enthalpy của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén: A h1 = 709.1 kJ/kg B h1 = 511 kJ/kg C h1 = 197 kJ/kg D h1 = 709.1 kcal/kg Câu 16 Câu 16: Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, thiết bị ngưng tụ được lắp đặt: A Trước máy nén, sau dàn bay hơi B Sau máy nén, trước van tiết lưu C Sau bình chứa cao áp, trước van tiết lưu D Sau máy nén, trước bình tách dầu Câu 17 Câu 17: Khi phân loại thiết bị bay hơi người ta dựa vào: A Môi trường làm mát B Môi trường cần làm lạnh C Công suất máy nén D Loại van tiết lưu Câu 18 Câu 18: Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tk = 45oC, nhiệt độ bay hơi t0 = 10oC. Khi đó nhiệt độ của môi chất sau khi ra khỏi máy nén (trạng thái 2): A t2 = 600C B t2 = 500C C t2 = 650C D t2 = 700C Câu 19 Câu 19: Thiết bị bay hơi là thiết bị: A Môi chất lạnh vào thu nhiệt môi trường cần làm lạnh B Môi chất lạnh vào thải nhiệt cho môi trường cần làm lạnh C Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái D Môi chất lạnh vào để trao đổi nhiệt với môi trường Câu 20 Câu 20: Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ tk = 45oC, nhiệt độ bay hơi t0 = 10oC. Vậy hệ số làm lạnh e của hệ thống: A 6.1 B 6.5 C 5.1 D 4.1 Câu 21 Câu 21: Thiết bị nào sau đây là thiết bị phụ trong hệ thống lạnh: A Bình chứa hạ áp B Bình bay hơi C Bình ngưng tụ D Máy nén Câu 22 Câu 22: Về mặt kỹ thuật, phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh nào là ưu điểm nhất: A ON – OFF B Tách xy lanh C Bypass D Dùng biến tần Câu 23 Câu 23: Phát biểu nài sau đây sai:Thiết bị bay hơi là thiết bị: A Thiết bị chính của hê thống lạnh B Được lắp đặt trước bình chứa hạ áp C Môi chất lạnh vào để chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi D Thiết bị lấy nhiệt môi trường cần làm lạnh Câu 24 Câu 24: Môi chất R134a không: A Phá hủy tầng ozone B Gây hiệu ứng nhà kính C Chứa Flo D Thay thế cho R12 được Câu 25 Câu 25: Hiện nay hợp chất môi chất nào bị cấm sử dụng: A CFC B HFC C HC D HCFC Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #4