Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2094 Câu 1 Câu 1: Hướng đi đường nước làm mát trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang: A Từ cao xuống thấp B Từ thấp lên cao C Từ trái sang phải D Từ phải sang trai Câu 2 Câu 2: Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ nằm ngang sử dụng môi chất lạnh R22: A Môi chất chuyển động bên trong ống, nước chuyển động bên ngoài B Môi chất chuyển động bên ngoài ống, nước chuyển động bên trong ống C Môi chất và nước cùng chuyển động bên trong D Môi chất di chuyển bên dưới nước chuyển động bên trên Câu 3 Câu 3: Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng NH3: A Đồng B Thép C Nhựa D Compôzit Câu 4 Câu 4: Vật liệu để chế tạo các ống trao đổi nhiệt trong bình ngưng Frêon: A Đồng B Đồng và Thép C Nhựa D Gang,Thép Câu 5 Câu 5: Các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống vỏsử dụng môi chất NH3: A Các ống thép có cánh B Các ống đồng có cánh C Các ống đồng không cánh D Các ống thép không cánh Câu 6 Câu 6: Nhược điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc nằm ngang: A Khó vệ sinh đường ống B Khó sửa chữa C Khó lắp đặt D Phải lắp thêm tháp giải nhiệt Câu 7 Câu 7: Trong thiết bị ngưng tụ ống vỏ bọc đặt nằm ngang, hướng chuyển động của môi chất lạnh: A Đi từ dưới lên B Đi từ trên xuống C Đi từ trái sang phải D Đi từ phải sang trái Câu 8 Câu 8: Ưu điểm thiết bị ngưng tụ ống vỏ thẳng đứng so với loại ống vỏ đặt nằm ngang: A Dễ vận hành B Dễ bảo dưỡng C Dễ xả dầu D Sử dụng rộng rải Câu 9 Câu 9: Thiết bị ngưng tụ ống vỏ đặt nằm ngang thường sử dụng cho hệ thống: A Máy có công suất nhỏ 1HP. B Máy có công suất 1HP đến 2HP C Máy có công suất nhỏ hơn 3HP D Máy có công suất lớn hơn 3HP Câu 10 Câu 10: Nhược điểm cơ bản của thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng: A Tiêu hao kim loại lớn B Độ kín khít lớn C Suất tiêu hao kim loại nhỏ D Độ kín khít lớn và suất tiêu hao kim loại nhỏ Câu 11 Câu 11: Thiết bị ngưng tụ kiểu tưới có nhược điểm: A Kồng kềnh B Lượng nước bổ sung lớn C Chất lượng nước làm mát cao D Khó chế tạo Câu 12 Câu 12: Các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước: A Bình ngưng ống vỏ nằm ngang B Bình ngưng ống vỏ thẳng đứng C Dàn ngưng kiểu ống lồng ống D Các trường hợp đều đúng Câu 13 Câu 13: Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi là: A Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước B Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí C Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí D Thiết bị được làm mát nhờ môi chất bay hơi Câu 14 Câu 14: Bình ngưng ống vỏ đặt nằm ngang là: A Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước B Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí C Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí D Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng chính môi chất Câu 15 Câu 15: Thiết bị ngưng tụ kiểu ống lồng là: A Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí B Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước C Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước kết hợp không khí D Thiết bị ngưng tụ làm mát nhờ môi chất Câu 16 Câu 16: Tháp giái nhiệt là thiết bị dùng để: A Giải nhiệt môi chất lạnh B Giải nhiệt dầu bôi trơn C Giải nhiệt nước làm mát dàn ngưng D Giải nhiệt cho máy nén Câu 17 Câu 17: Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF “ được sử dụng: A Máy lạnh loại treo tường B Tủ kem C Tủ lạnh D Cho tất cả các loại Câu 18 Câu 18: Trong chu trình khô, hơi hút về máy nén là: A Hơi quá nhiệt B Lỏng bão hòa khô C Hơi bão hòa khô D Hơi ẩm Câu 19 Câu 19: Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ tk = 400C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu 350C. Vậy đây là chu trình: A Có quá lạnh B Có quá lạnh và quá nhiệt C Hồi nhiệt D Có quá nhiệt Câu 20 Câu 20: Trong chu trình hồi nhiệt: A Độ quá nhiệt khác độ quá lạnh B Độ quá nhiệt lớn hơn độ quá lạnh C Độ quá nhiệt bằng độ quá lạnh D Độ quá nhiệt nhỏ hơn độ quá lạnh Câu 21 Câu 21: Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị nào sau đây là đúng: A Van tiết lưu-phin lọc-van điện từ-bình bay hơ B Van điện từ-van tiết lưu-bình bay hơi-phin lọc C Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi D Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc Câu 22 Câu 22: Khi nhiệt độ ngưng tụ tăng, thì hệ thống lạnh: A Tiêu thụ nhiều điện hơn B Tiêu thụ ít điện hơn C Tuổi thọ tăng D Có năng suất lạnh lớn hơn Câu 23 Câu 23: Quá trình ngưng tụ là: A Quá trình nhận nhiệt B Quá trình thải nhiệt C Quá trình lỏng chuyển thành hơi D Quá trình rắn chuyển thành hơi. Câu 24 Câu 24: Đồng và hợp kim của đồng phù hợp cho hệ thống lạnh: A Sử dụng môi chất lạnh NH3 B Sử dụng môi chất lạnh R717 C Sử dụng môi chất lạnh Frêon D NH3 và Frêon Câu 25 Câu 25: Công thức hóa học của môi chất R12 có: A 1 nguyên tử clo B 2 nguyên tử clo C 3 nguyên tử clo D 4 nguyên tử clo Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #3