Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2097 Câu 1 Câu 1: Relay bảo vệ áp lực dầu thấp là thiết bị nhận tín hiệu từ? A Áp suất hút B Áp suất dầu C Áp suất hút và áp suất bơm dầu D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Trường hợp xả tuyết bằng điện trở. Khi điện trở được cấp điện thì xảy ra các trường hợp nào? A Máy nén vẫn chạy. B Máy nén ngừng nhưng quạt dàn lạnh vẫn hoạt động C Máy nén chạy quạt dàn lạnh không hoạt động D Máy nén và quạt dàn lạnh không hoạt động Câu 3 Câu 3: Nguyên lý làm việc loại van tiết lưu tự động: A Nhờ sự cảm biến độ quá nhiệt hơi hút về máy B Tự động đóng mở van khi độ qúa nhiệt hơi hút về máy nén cao hay thấp C Đảm bảo cung cấp lượng môi chất cần thiết cho thiết bị bay hơi D Các trường hợp đều đúng Câu 4 Câu 4: Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để? A Ngưng tụ môi chất lạnh B Giải nhiệt nước làm mát dàn ngưng C Giải nhiệt cho dàn bay hơi D Giải nhiệt cho máy nén Câu 5 Câu 5: Trên các tủ lạnh có ghi dòng chữ ‘’non-CFC” có ý nghĩa chủ yếu là: A Sử dụng môi chất không chứa Flo B Sử dụng môi chất không chứa Clo C Sử dụng môi chất không chứa Carbon D Sử dụng môi chất không chứa Clo,Flo,Carbon Câu 6 Câu 6: Rơle bảo vệ mát dầu bôi trơn hoạt động theo phương thức? A Thời điểm tác động cùng lúc với thời điểm nhận tín hiệu mất áp suất dầu B Thời điểm tác động chậm hơn thời điểm nhận tín hiệu mất áp suất dầu C Thời điểm tác động trước thời điểm nhận tín hiệu mất áp suất dầu D Tất cả đều sai. Câu 7 Câu 7: Mục đích của bình trung gian trong? A Làm tăng năng suất lạnh cho hệ thống B Giảm tỷ số nén C Giảm công tiêu hao cho máy nén D Tất cả đều đúng Câu 8 Câu 8: Nhiệm vụ của bình chứa thấp áp? A Chứa môi chất từ bình tách lỏng B Ngăn ngừa hơi ẩm về máy nén C Phân phối môi chất cho dàn lạnh và ngăn ngừa môi chất lỏng về máy nén D Chứa môi chất sau khi ngưng tụ Câu 9 Câu 9: Quá trình ngưng tụ lý thuyết là quá trình? A Đẳng áp B Đẳng nhiệt C Đẳng tích D Câu a & b đúng Câu 10 Câu 10: Quá trình nào sau đây là thu nhiệt? A Ngưng kết B Đông đặc C Bay hơi D Ngưng tụ Câu 11 Câu 11: Quá trình nén môi chất theo lý thuyết là: A Đẳng áp B Đẳng tích C Đoạn nhiệt D Đẳng nhiệt Câu 12 Câu 12: Quá trình tiết lưu theo lý thuyết là: A Đẳng áp B Đẳng tích C Đoạn nhiệt D Cả 3 câu sai Câu 13 Câu 13: Nhiệt độ sôi tiêu chuẩn của R22 là? A –29,8 o C B –40,8 o C C –33,4 o C D –42,5 o C Câu 14 Câu 14: Môi chất R134a có thể dùng để thay thế? A R12 B R22 C R502 D NH3 Câu 15 Câu 15: Chu trình 1 cấp làm việc trong vùng bảo hoà khô theo lý thuyết thì nhiệt độ gas vào máy nén? A Thấp hơn nhiệt độ bay hơi ở dàn lạnh B Bằng nhiệt độ bay hơi ở dàn lạnh C Cao hơn nhiệt độ bay hơi ở dàn lạnh D Câu b và c đúng Câu 16 Câu 16: Chu trình hồi nhiệt quá lạnh gas lỏng? A Bằng nước B Bằng hơi lạnh ra khỏi dàn bay hơi C Quá lạnh tại bình trung gian D Đúng hết Câu 17 Câu 17: Khí không ngưng trong hệ thống lạnh nén hơi sẽ gây? A Tăng áp suất ngưng tụ B Tăng nhiệt độ cuối tầm nén C Giảm tuổi thọ của máy D Các câu trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Bình tập trung dầu thường được sử dụng trong? A Hệ thống nửa kín B Hệ thống kín C Hệ thống dùng môi chất NH3 D Hệ thống dùng môi chất Freon Câu 19 Câu 19: Đường ống cân bằng áp suất thường đựoc sử dụng trong hệ thống? A Ngưng tụ bằng nước B Ngưng tụ bằng không khí C Chỉ sử dụng cho Freon D Chỉ sử dụng cho môi chất NH3. Câu 20 Câu 20: Khi thực hiện quá trình làm mát có tách ẩm thì? A Nhiệt lượng do quá trình nhả ra chỉ có thành phần nhiệt hiện B Nhiệt lượng do quá trình nhả ra chỉ có thành phần nhiệt ẩn C Nhiệt lượng do quá trình nhả ra bao gồm thành phần nhiệt hiện và nhiệt ẩn Câu 21 Câu 21: Không khí ẩm chưa bão hoà là: A Không khí ẩm mà ta có thể thêm vào nó một lượng hơi nước nào đó B Không khí ẫm mà ta không thể thêm vào nó bất kỳ một lượng hơi nước nào C Không khí ẩm mà sau khi thêm hơi nước vào thì nó sẽ có một lượng hơi nước tương ứng ngưng tụ trở lại D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Khi không khí ẩm chưa bão hoà thì? A Các giá trị nhiệt độ nhiệt khô, nhiệt độ nhiệt kế ướt, nhiệt độ đọng sương đều bằng nhau B Giá trị nhiệt độ nhiệt kế khô lớn hơn nhiệt độ nhiệt kế ướt và lớ hơn nhiệt độ đọng sương C Nhiệt độ nhiệt kế ướt lớn hơn nhiệt độ nhiệt kế khô D Nhiệt độ nhiệt kế ướt bằng nhiệt độ đọng sương Câu 23 Câu 23: Lượng biến đổi nhiệt hiện của không khí ẩm hầu như chỉ phụ thuộc vào: A Độ chêch lệch nhiệt độ nhiệt kế khô giữa trạng thái đầu và cuối B Độ chêch lệch nhiệt độ nhiệt kế ướt giữa trạng thái đầu và cuối C Độ chêch lệch nhiệt độ đọng sương giữa trạng thái đầu và cuối D Cả 3 câu trên đều sai Câu 24 Câu 24: Hít phải hơi gas có nguy hiểm gì? A Rụng tóc B Tầm nhìn bị hạn chế C Bị ngạt thở và độc hại D Không có nguy hiểm gì Câu 25 Câu 25: Nếu xảy ra sự cố xì gas hệ thống lạnh cần phải áp dụng biện pháp gì? A Mang mặt nạ phòng độc và sử lý sự cố B Mang ủng an toàn C Nín thở D Thở bằng miệng Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #6