Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #15 Số câu40Quiz ID2125 Câu 1 Câu 1: Một bệnh nhân đang sử dụng Sintrom, điều nào sau này là không đúng khi bạn cho lời khuyên với BN này? A Tránh uống rượu B Không đá bóng C Tránh đứt tay, chân D Hết thuốc, bệnh ổn, không cần đến tái khám ngay Câu 2 Câu 2: Yếu tố von-Willebrand được dự trữ ở: A Tế bào nội mạc và mẫu tiểu cầu B Tế bào nội mạc C Huyết tương D Cả 3 câu trên đều sai Câu 3 Câu 3: Rối loạn cầm máu kỳ đầu: A Bất thường thành mạch B Giảm tiểu cầu C a,b đúng D a, b sai Câu 4 Câu 4: DIC cho kết quả xét nghiệm đông máu: A Số lượng tiểu cầu < 50-100.109/L B APTT, TT kéo dài C Tăng D-Dimer D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Các xét nghiệm khảo sát thời kỳ cầm máu ban đầu, ngoại trừ: A Sức bền mao mạch B Thời gian máu chảy C Co cục máu D Thời gian Howell Câu 6 Câu 6: aPTT được cho là bệnh lý khi: A (aPTT bệnh)/(aPTT chứng) > 1,2 B (aPTT chứng)/(aPTT bệnh) > 1,2 C (aPTT bệnh)/(aPTT chứng) > 0,5 D (aPTT chứng)/(aPTT bệnh) > 0.5 Câu 7 Câu 7: Người cho trên 350ml máu toàn phần phải có nồng độ Hb ít nhất là: A 120 g/l B 125 g/l C 130 g/l D 135 g/l Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào không tham gia vào quá trình đông máu theo con đường nội sinh? A yếu tố I B yếu tố II C yếu tố III D yếu tố IV Câu 9 Câu 9: CHỌN CÂU SAI. Xét nghiệm đánh giá đông máu bao gồm? A Thời gian prothrombin B Định lượng fibrinogen C Sức bền mao mạch D Thời gian máu đông Câu 10 Câu 10: Số lượng tiểu cầu ở người bình thường là? A 50 - 200 x 109 /L B 50 - 200 x 1012/L C 150 - 400 x 109 /L D 150 - 400 x 1012/L Câu 11 Câu 11: Thời gian sống của tiểu cầu thay đổi từ? A 7-10 B 15-20 C 30-40 D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Xét nghiệm thời gian prothrombin chủ yếu để khảo sát: A Con đường đông máu nội sinh B Con đường đông máu ngoại sinh C Con đường đông máu chung D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Chức năng của yếu tố đông máu I là: A Hoạt hóa yếu tố IX B Liên kết chéo fibrin C Cần thiết để các yếu tố đông máu bám vào phospholipid D Tạo cục máu đông Câu 14 Câu 14: Thời gian Thrombin TT kéo dài khi lớn hơn chứng: A 1-3 giây B 3-5 giây C 5-7 giây D 7-9 giây Câu 15 Câu 15: Nồng độ Fibrinogen giảm trong trường hợp nào: A Hội chứng viêm B Béo phì C Có thai D Suy gan Câu 16 Câu 16: Quá trình tổng hợp Heme cần bao nhiêu loại men: A 2 B 4 C 6 D 8 Câu 17 Câu 17: Bệnh lý Hemoglobin nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á: A HbE B HbS C HbC D HbD Câu 18 Câu 18: Công thức máu có thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc, nghĩ đến: A Thiếu máu thiếu sắt B Thalassemia C Viêm nhiễm kéo dài D Tất cả ý trên Câu 19 Câu 19: Đơn vị máu toàn phần hay hồng cầu lắng 250ml sau truyền sẽ nâng Hct lên: A 1% B 3% C 5% D 7% Câu 20 Câu 20: Sự co cục máu xảy ra dưới tác dụng của chất nào? A Plasminogen B Retractozyme C Adenylate kinase D Thrombin Câu 21 Câu 21: Vai trò của tiểu cầu trong đông cầm máu: A Nơi gắn của hồng cầu B Khởi phát đông máu ngoại sinh C Khởi phát đông máu nội sinh D Cung cấp bề mặt điện tích dương Câu 22 Câu 22: Bản chất của yếu tố tổ chức: A Protein B Phospholipit C Cacbonhydrat D Glycoprotein Câu 23 Câu 23: D- dimer tăng trong các bệnh lý ngoại trừ: A Tán huyết B Ung thư C Xơ gan D Phẫu thuật Câu 24 Câu 24: Chọn câu sai. Sự co cục máu phụ thuộc vào: A Số lượng, chất lượng tiểu cầu B Lượng fibrinogen C Yếu tố vW D Thể tích khối hồng cầu Câu 25 Câu 25: Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào: A Anti hemophilie B B Fibrinogen C Thromboplastin D Yếu tố Hageman Câu 26 Câu 26: Cơ chế tác dụng của Heparin: A Ức chế thrombin III B Ức chế receptor GP IIb/IIIa của tiểu cầu C Ức chế các yếu tố đông máu II, IX, X, XI, XII D a và c đúng Câu 27 Câu 27: Xét nghiệm dùng để theo dõi chức năng đông máu khi điều trị Warfarin: A APTT B Đếm số lượng tiểu cầu C INR D TT Câu 28 Câu 28: Các yếu tố tham gia vào hiện tượng co cục máu, chọn câu đúng: A Tiểu cầu B Fibrin C Yếu tố XIII, Ca2+, glucose, ATP, ADP... D Tất cả đúng Câu 29 Câu 29: Tính chất gây rối loạn đông máu trong bệnh xơ gan là: A Rối loạn đông máu do tiểu cầu B Rối loạn đông máu do huyết tương C Rối loạn đông máu do tiểu cầu và huyết tương D Rối loạn đông máu do huyết tương và thành mạch Câu 30 Câu 30: Nghiệm pháp lacet cho kết quả nghi ngờ khi: A Dưới 5 nốt/1 cm2 B 5-9 nốt/1 cm2 C 10-19 nốt/1 cm2 D Trên 19 nốt/1 cm2 Câu 31 Câu 31: Thời gian máu chảy có trị số bình thường theo pp Duke là: A 2-5 phút B 1-4 phút C 2-10 phút D 1-2phút Câu 32 Câu 32: Quá trình đông máu là quá trình hình thành sợi huyết? A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Đông máu là một cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại tình trạng mất máu do mất sợi huyết? A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Tiểu cầu có kích thước to hơn bình thường hoặc giảm, mất hạt gặp trong: A Loạn sản tủy B Tăng sinh tủy C Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann D Suy tủy cấp Câu 35 Câu 35: Chất lượng tiểu cầu giảm do giảm độ tập trung tiểu cầu gặp trong: A Loạn sản tủy B Tăng sinh tủy C Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann D Suy tủy cấp Câu 36 Câu 36: Số lượng và độ tập trung tiểu cầu tăng gặp trong bệnh: A Loạn sản tủy B Tăng sinh tủy C Bệnh liệt tiểu cầu glanzmann D Suy tủy cấp Câu 37 Câu 37: Yếu tố đông máu nào có thời gian bán hủy nhanh nhất: A Yếu tố II B Yếu tố V C Yếu tố VII D Yếu tố XI Câu 38 Câu 38: Khi dùng thuốc Acenocoumarol, xét nghiệm nào sau đây dùng để theo dõi điều trị: A INR B PT C TQ D aPTT Câu 39 Câu 39: Bệnh nào dưới đây có chỉ số aPTT kéo dài: A Bệnh Hemophilie C B Bệnh von – Willebrand C DIC D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 40 Câu 40: Enzyme tham gia quá trình thủy phân ADP thành Adenosin: A Adenosin B Phosphatase C A và B đúng D A và B sai Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #16