Huyết học - Truyền máuThi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #16 Số câu40Quiz ID2126 Câu 1 Câu 1: Các sản phẩm giáng của fibrin thoái: A XY B YZ C ZX D XYZ Câu 2 Câu 2: Plasmin hoạt động ở pH nào? A Kiềm B Acid C Trung tính D Kiềm và trung tính Câu 3 Câu 3: Enzyme có vai trò thủy phân ADP thành AMP: A Adenynate kinase B Phosphatase C Adenosine D Prostacyclin synthetase Câu 4 Câu 4: Các xét nghiệm đông máu ngoại sinh là: A TC, PT, INR B PT, INR, aPTT C PT, TC, aPTT D PT, INR, TT Câu 5 Câu 5: PT kéo dài trong: A Thiếu Fibrinogen B Suy tế bào gan C Disseminated intravascular coagulation D Dissemination intravascular coagulated Câu 6 Câu 6: Nghiệm pháp dây thắt (+++): A 5-9 nốt/1cm2 B 10-19 nốt/1cm2 C >19 nốt/1cm2 D 19-29 nốt/1cm2 Câu 7 Câu 7: Quá trình cầm máu trải qua các thời kì.Chọn câu SAI: A Cầm máu tức thời B Thời kì mở rộng C Hình thành nút chặn tiểu cầu D Thời kì hoàn thiện Câu 8 Câu 8: Trong cơ chế điều hòa cầm máu, chất có tác dụng chống ngưng tập tiểu cầu là: Chọn câu SAI? A Adenosin B Prostacyclin C Sản phẩm thoái giáng của fibrinogen và fibrin D Elastin Câu 9 Câu 9: Thời gian sống của tiểu cầu khoảng bao nhiêu ngày? A 3-6 ngày B 7-10 ngày C 11-14 ngày D 15-18 ngày Câu 10 Câu 10: Phương pháp DuKe tạo 1 vết thương ở vùng nào? A Vùng cẳng tay B Vùng dái tai C Tĩnh mạch D Động mạch Câu 11 Câu 11: Kết quả bình thường của xét nghiệm D-dimer? A < 0.5mg/L B > 0.5mg/L C = 0.5mg/L D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: hân biệt giữa thiếu máu mãn và thiếu máu cấp? A Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 1 tuần B Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 2 tuần C Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 3 tuần D Thiếu máu mãn là thiếu máu trên 4 tuần Câu 13 Câu 13: Hai nhóm nguyên nhân chính gây tăng phá hủy tiểu cầu ở máu ngoại biên? A Do miễn dịch B Không do miễn dịch C Bệnh tự miễn: lupus, viêm tuyến giáp, hội chứng Evans,… D A và B đúng Câu 14 Câu 14: Yếu tố IV tiểu cầu có tác dụng gì? A trung hoà hoạt động chống đông của heparin B kết dính tiểu cầu C ngưng tập tiểu cầu D thay đổi hình dạng, phóng thích các chất tiểu cầu Câu 15 Câu 15: Trong xét nghiệm khỏa sát co cuc máu lấy? A 3ml máu mao mạch B 3ml máu tĩnh mạch C 4ml máu mao mạch D 4ml máu tĩnh mạch Câu 16 Câu 16: Khi thành mạch bị tổn thương cơ chế cầm máu được khởi động khi nào? A Sau khi bộc lộ lớp collagen B Sau hiện tượng co mạch C Ngay lập tức khi thành mạch bị tổn thương D Sau khi tiểu cầu được hoạt hóa Câu 17 Câu 17: Yếu tố nào có thời gian bán hủy nhanh nhất: A V B VII C VIII D II Câu 18 Câu 18: Đặc tính cơ bản của tiểu cầu là gì? A Kết dính B Ngưng tập C Thay đổi hình dạng và phóng thích các chất D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Vị trí lấy máu đúng nhất: A Người lớn: đầu ngón tay 3, 4, dái tai B Trẻ em: đầu ngón tay 3, 4, dái tai, gót chân, đầu ngón chân C a và b đúng D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Chọn câu sai. Các bước lấy máu mao mạch là: A Chọn vị trí lấy máu phù hợp B Sát khuẩn vùng da dự định lấy, để khô tự nhiên C Nắm nhẹ nhàng và căng vừa phải vùng da dự định lấy D Không nên lau bỏ giọt máu đầu Câu 21 Câu 21: Nguyên tắc lấy máu mao mạch: A Được lấy bởi dùng cụ vô trùng bằng cách tạo một vết thương có độ sâu, độ rộng tiêu chuẩn để giọt máu chảy tự do B Lấy bởi một dụng cụ vô trùng và tạo một vết thương tuỳ theo người lấy mẫu C Lấy bởi một dụng cụ sạch hoặc vô trùng tuỳ vào điều kiện cho phép nơi lấy mẫu D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Khi tiến hành lấy máu mao mạch ta cần: A Chuẩn bị bệnh nhân B Chọn vị trí lấy máu và lấy máu C Đối chiếu thông tin bệnh nhân, xét nghiệm được chỉ định và phương pháp lấy mẫu D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Chọn vị trí lấy máu mao mạch ở người lớn phù hợp nhất? A Đầu ngón tay 3, 4 B Dái tai C a, b đúng D a, b sai Câu 24 Câu 24: Tại sao không dùng đốc kim (đầu kim lấy máu tĩnh mạch) để chích, lấy máu mao mạch: A Vì gây chảy máu nhiều B Vì đốc kim tổn thương sâu do kim không có giới hạn C Vì đốc kim tạo vết thương không đủ rộng để máu chảy D Vì gây đau nhiều Câu 25 Câu 25: Chọn câu đúng. Sau sát trùng nơi lấy máu, để khô tự nhiên vì: A Máu tràn lên nơi còn ướt chất sát khuẩn B Chất sát khuẩn gây biến tính một số thành phần trong máu C a, b đúng D a, b sai Câu 26 Câu 26: Dùng lacet lấy máu mao mạch, nếu máu ít: A Vẫn có thể làm xét nghiệm được B Nặn để lấy thêm máu C Dùng lacet đâm lại vị trí đó để lấy thêm máu D Dùng lacet đâm lại nơi khác Câu 27 Câu 27: Vị trí thường được chọn lấy máu tĩnh mạch: A Khuỷu tay B Bẹn C Mu chân D a, b đúng Câu 28 Câu 28: Ở trẻ em hạn chế lấy máu ở: A Khuỷu tay, mu tay B Mu bàn chân C Tĩnh mạch đầu, cổ D Tĩnh mạch bẹn Câu 29 Câu 29: Trong lấy máu tĩnh mạch làm xét nghiệm huyết học, thắt garo trên vị trí dự định lấy máu: A 3-6 cm B 6-9 cm C 9-12 cm D 12-15cm Câu 30 Câu 30: Thực hiện lấy máu tĩnh mạch, điều nào sai: A Không thắt garo quá chặt B Không thắt garo quá 3 phút C Cho bệnh nhân nắm chặt tay lại D Sát khuẩn trước khi lấy máu Câu 31 Câu 31: Cách sát khuẩn vùng da chuẩn bị lấy máu tĩnh mạch: A Chiều xoắc ốc từ ngoài vào trong B Theo phương thẳng một chiều C Theo phương ngang một chiều D Có nhiều cách nhưng phải đảm bảo vô khuẩn Câu 32 Câu 32: Sau khi lấy đủ máu tĩnh mạch, việc làm nào sau đây sai? A Tháo garo B Mở nắm tay ra C Ấn chặt gòn D Gặp cánh tay lại Câu 33 Câu 33: Đầu ngón tay cách vị trí định chọc kim lấy máu bằng ống vacutainer: A 5 cm B 4 cm C 3 cm D 2 cm Câu 34 Câu 34: Khi lấy máu tĩnh mạch bằng bơm tiêm cần tuân theo nguyên tắc "2 nhanh 1 chậm". Chọn câu sai: A Chọc kim nhanh B Rút piston chậm C Rút kim nhanh D Bơm máu nhanh Câu 35 Câu 35: Thứ tự bơm máu vào các ống nghiệm: A Xanh lá, đỏ, trắng, đen, xanh dương, xám B Trắng, xanh lá, xanh dương, đỏ, đen, xám C Trắng, đỏ, đen, xanh lá, xanh dương, xám D Trắng, xanh lá, đỏ, đen, xanh dương, xám Câu 36 Câu 36: Khi tay bệnh nhân có đường truyền tĩnh mạch: A Lấy máu qua đường truyền B Lấy máu ở tay đối diện C Lấy máu ở đầu xa, cách kim truyền 20 cm D Lấy máu ở đầu gần, cách kim truyền 20 cm Câu 37 Câu 37: Trường hợp có thể lấy máu qua đường truyền tĩnh mạch: A Ngay sau khi đặt kim truyền B Sau khi truyền dưới 100ml dung dịch nước muối sinh lý C Sau khi kết thúc truyền dịch 30 phút D Cả 3 trường hợp trên Câu 38 Câu 38: Khi lấy mẫu làm xét nghiệm đông máu cần tránh. Chọn câu sai? A Chọc kim nhiều lần B Chỉnh kim lâu C Lấy máu nhiều lần ở vị trí khác nhau D Xuất hiện bọt khí trong ống tiêm Câu 39 Câu 39: Chất chống đông EDTA-K2 thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây: A Tube EDTA B Tube sodium citrate C Tube heparin D Tube thủy tinh Câu 40 Câu 40: Chất chống đông EDTA-K3 thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây: A Tube EDTA B Tube sodium citrate C Tube heparin D Tube thủy tinh Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Huyết học – Truyền máu online – Đề #17