ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trí Đức Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trí Đức Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trí Đức Số câu50Quiz ID2234 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên cho bởi bảng sau:Kết luận nào sau đây sai? A Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3. B f(x) đồng biến trên mỗi khoảng $( - \infty ;1),\,(3;5)$. C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1 ; 2), (5 ; 3). D f(x) nghịch biến trên môĩ khoảng $(1;3),\,(5; + \infty )$. Câu 2 Câu 2: Cho hàm số $y = \dfrac{3 }{{x - 2}}$. Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng : A 0 B 2 C 3 D 1 Câu 3 Câu 3: Cho hàm số $y = f(x) = {x^3} - 3{x^2} - 4x$. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trên và trục Ox được tính bằng công thức: A $\left| {\int\limits_{ - 1}^4 {f(x)\,dx} } \right|$. B $\int\limits_{ - 1}^4 {f(x)\,dx} $. C $\int\limits_{ - 1}^0 {f(x)\,dx + \int\limits_0^4 {f(x)\,dx} } $. D $\int\limits_{ - 1}^0 {f(x)\,dx - \int\limits_0^4 {f(x)\,dx} } $. Câu 4 Câu 4: Cho $I = \int\limits_1^2 {2x\sqrt {{x^2} - 1} \,dx\,,\,\,u = {x^2} - 1} $. Khẳng định nào dưới đây sai ? A $I = \int\limits_0^3 {\sqrt u \,du} $. B $I = \dfrac{2}{3}\sqrt {27} $. C $\int\limits_1^2 {\sqrt u \,du} $. D $I = \dfrac{2}{3}{u^{\dfrac{3}{2}}}\left| \begin{array}{l}3\\0\end{array} \right.$. Câu 5 Câu 5: Hình nào sau đây có mặt phẳng đối xứng? A hình tứ diện B hình chóp có đáy là hình vuông C hình chóp tam giác đều D hình chóp có đáy là hình chữ nhật Câu 6 Câu 6: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình vuông tại $A$ và $D$ thỏa mãn $SA \bot \left( {ABCD} \right)$ và $AB = 2AD = 2CD = 2a = \sqrt 2 SA$. Thể tích khối chóp $S.BCD$ là: A $\dfrac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}$ B $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$ C $\dfrac{{2{a^3}}}{3}$ D $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}$ Câu 7 Câu 7: Tỉ số thể tích của khối trụ nội tiếp và khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng $a$ bằng A $\dfrac{1}{2}.$ B $\dfrac{1}{3}.$ C $\dfrac{1}{6}.$ D $\dfrac{1}{4}.$ Câu 8 Câu 8: Mặt cầu tâm $I\left( {2;4;6} \right)$ tiếp xúc với trục Oz có phương trình: A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.$ C ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.$ Câu 9 Câu 9: Với a, b là các số dương. Giá trị biểu thức ${{{a^{{1 \over 3}}}\sqrt b + {b^{{1 \over 3}}}\sqrt a } \over {\root 6 \of a + \root 6 \of b }}$ là: A $\root 3 \of {{a^2}{b^2}} $ B $\root 3 \of {ab} $ C $\sqrt {{a^3}{b^3}} $ D 1 Câu 10 Câu 10: Nghiệm của bất phương trình ${(8,5)^{{{x - 3} \over {{x^2} + 1}}}} < 1$ là: A $( - \infty ;3]$ B $[3; + \infty )$ C $( - 3;3)$ D $( - \infty ;3)$ Câu 11 Câu 11: Tìm b, c $ \in R$ để phương trình $2{z^2} - bz + c = 0$ có hai nghiệm thuần ảo. A $\left\{ \begin{array}{l}b > 0\\c = 0\end{array} \right.$. B $\left\{ \begin{array}{l}b = 0\\c < 2\end{array} \right.$. C $\left\{ \begin{array}{l}b = 0\\c > - 2\end{array} \right.$. D $\left\{ \begin{array}{l}b = 0\\c > 0\end{array} \right.$. Câu 12 Câu 12: Số phức $z = \dfrac{{3 + 4i}}{{2 + 3i}} + \dfrac{{5 - 2i}}{{2 - 3i}}$ bằng: A $\dfrac{{34}}{{13}} + \dfrac{{10}}{{13}}i$. B $\dfrac{{34}}{{13}} - \dfrac{{10}}{{13}}i$. C $ - \dfrac{{34}}{{13}} + \dfrac{{10}}{{13}}i$. D $ - \dfrac{{34}}{{13}} - \dfrac{{10}}{{13}}i$. Câu 13 Câu 13: Mặt cầu $\left( S \right)$ có thể tích $36\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}$. Diện tích của mặt cầu $\left( S \right)$ bằng A $24\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ B $36\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ C $18\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ D $20\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ Câu 14 Câu 14: Mặt cầu $\left( S \right)$ có diện tích $16\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}$. Diện tích của đường tròn lớn của mặt cầu $\left( S \right)$ bằng A $4\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ B $6\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ C $8\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ D $2\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$ Câu 15 Câu 15: Cho mặt cầu $\left( S \right)$: ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy): A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ D ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ Câu 16 Câu 16: Cho mặt cầu $\left( S \right)$: ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4$. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz: A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 4.$ Câu 17 Câu 17: Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{1 - 2x} }{ { - x + 2}}$ là: A x= - 2; y= - 2 B x= 2; y = - 2 C x = - 2; y= 2 D x = 2; y = 2 Câu 18 Câu 18: Hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 4$ có bao nhiêu cực trị ? A 1 B 2 C 0 D 3 Câu 19 Câu 19: Cho $c = {\log _{15}}3$. Khi đó giá trị của ${\log _{25}}15$ theo c là: A 1 – c B 2c + 1 C ${1 \over {2(1 - c)}}$ D ${1 \over {1 - c}}$ Câu 20 Câu 20: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A $\int\limits_a^b {[f(x) + g(x)]\,dx} = \int\limits_a^b {f(x)\,dx + \int\limits_a^b {g(x)\,dx} } $. B f(x) liên tục trên [a ; c] và a < b < c thì $\int\limits_a^b {f(x)\,dx = \int\limits_a^c {f(x)\,dx + \int\limits_b^c {f(x)\,dx} } } $. C Nếu $f(x) \ge 0$ trên đoạn [a ; b] thì $\int\limits_a^b {f(x)\,dx \ge 0} $. D $\int {\dfrac{{u'(x)dx}}{{u(x)}} = \ln \left| {u(x)} \right|} + C$. Câu 21 Câu 21: Cho hai nghiệm ${z_1} = - \sqrt 3 + i\sqrt 2 \,,\,\,{z_2} = - \sqrt 3 - i\sqrt 2 $. Phương trình bậc hai có nghiệm là hai nghiệm trên là: A ${z^2} + 3\sqrt 2 z + 5 = 0$. B ${z^2} + 2\sqrt 3 z + 5 = 0$. C ${z^2} - 2\sqrt 3 z + 5 = 0$. D ${z^2} + 5z + 2\sqrt {3 = 0} $. Câu 22 Câu 22: Số mặt phẳng đối xứng của mặt cầu là: A $6$ B $3$ C $0$ D Vô số Câu 23 Câu 23: Cho măt cầu $\left( S \right)$ tâm $O$, có bán kính bằng $r = 5{\rm{ cm}}$. Đường thẳng $\Delta $ cắt mặt cầu $\left( S \right)$ theo một dây cung$AB = 6{\rm{ cm}}$. Khoảng cách từ $O$ đến đường thẳng $\Delta $ bằng A $3{\rm{ cm}}{\rm{.}}$ B $4\sqrt 2 {\rm{ cm}}$. C $5{\rm{ cm}}{\rm{.}}$ D $4{\rm{ cm}}{\rm{.}}$ Câu 24 Câu 24: Đường tròn giao tuyến của $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16$ khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng: A $\sqrt 7 \pi .$ B $2\sqrt 7 \pi .$ C $7\pi .$ D $14\pi .$ Câu 25 Câu 25: Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = {e^x}\left( {1 - 3{e^{ - 2x}}} \right)$. A $F(x) = {e^x} - 3{e^{ - 3x}} + C$. B $F(x) = {e^x} + 3{e^{ - x}} + C$. C $F(x) = {e^x} - 3{e^{ - x}} + C$. D $F(x) = {e^x} + C$. Câu 26 Câu 26: Cho $\int\limits_1^4 {f(x)\,dx = 9} $. Tính tích phân $I = \int\limits_0^1 {f(3x + 1)\,dx} $ . A I= 27 B I= 3 C I= 9 D I= 1 Câu 27 Câu 27: Cho f(x), g(x) là hai hàm số liên tục trên R và $k \ne 0$. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây . A $\int {\left[ {f(x).g(x)} \right]} \,dx = \int {f(x)\,dx.\int {g(x)\,dx} } $ B $\int {k.f(x)\,dx = k\int {f(x)\,dx} } $ C $\int {f'(x)\,dx} = f(x) + C$ D $\int {\left[ {f(x) \pm g(x)} \right]\,dx = \int {f(x)\,dx \pm \int {g(x)\,dx} } } $ Câu 28 Câu 28: Cho số thực a thỏa mãn $\int\limits_{ - 1}^a {{e^{x + 1}}} \,dx = {e^2} - 1$. Khi đó a có giá trị bằng: A 0 B -1 C 1 D 2 Câu 29 Câu 29: Giá trị cực đại của hàm số $y = {x^3} - 12x - 1$. A – 17 B – 2 C 45 D 15 Câu 30 Câu 30: Đồ thi hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng A $y = x$ B $y = {x^3-2x^2+1}$ C $y = \dfrac{{2x} }{ {x - 1}}$ D $y = \dfrac{\pi }{ {{x^2} - x + 1}}$ Câu 31 Câu 31: A a + b B a + b + 1 C 2a + 2b – 2 D a + b – 1 Câu 32 Câu 32: Với 0 < a < b, $m \in {N^*}$ thì: A ${a^m} < {b^m}$ B ${a^m} > {b^m}$ C $1 < {a^m} < {b^m}$ D ${a^m} > {b^m} > 1$ Câu 33 Câu 33: Cho số phức thỏa mãn điều kiện $|z - 2 + 2i| = 1$. Tìm giá trị lớn nhất của $|z|$. A $\max |z| = 2\sqrt 2 + 1$. B $\max |z| = 2\sqrt 2 $. C $\max |z| = 2\sqrt 2 + 2$. D $\max |z| = 2\sqrt 2 - 1$. Câu 34 Câu 34: Phần thực và phần ảo của số phức $z = {\left( {1 + \sqrt 3 i} \right)^2}$ là: A 1 và 3. B 1 và – 3. C – 2 và $2\sqrt 3 $. D 2 và $ - 2\sqrt 3 $. Câu 35 Câu 35: Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều? A $5$ B $4$ C Vô số D $3$ Câu 36 Câu 36: Mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$ có bán kính là? A $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.$ B $\dfrac{{a\sqrt 2 }}{4}.$ C $a\sqrt 2 .$ D $2a\sqrt 2 .$ Câu 37 Câu 37: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$,tọa độ điểm $M$ nằm trên trục $Oy$ và cách đều hai mặt phẳng: $\left( P \right):x + y - z + 1 = 0$ và $\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0$ là: A $M\left( {0; - 3;0} \right)$. B $M\left( {0;3;0} \right)$. C $M\left( {0; - 2;0} \right)$. D $M\left( {0;1;0} \right)$. Câu 38 Câu 38: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A Hình bát diện đều có 8 đỉnh B Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều C Hình bát diện dều có các mặt là hình vuông D Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3;4} Câu 39 Câu 39: Cho hàm số $y = \dfrac{{x + 1} }{ {x - 1}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng $( - \infty ;1)$. B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $( - \infty ;1),\,(1; + \infty )$. C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(0; + \infty )$. D Hàm số đã cho nghịch biến trên tập R. Câu 40 Câu 40: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng $(0; + \infty )$ và thỏa mãn $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 1$. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A Đường thẳng x = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x). B Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x). C Đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x). D Đường thẳng y = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x). Câu 41 Câu 41: Tích phân $I = \int\limits_{\dfrac{\pi }{3}}^{\dfrac{\pi }{2}} {\dfrac{{dx}}{{\sin x}}} $ có giá trị bằng: A $2\ln \dfrac{1}{3}$. B $2\ln 3$. C $\dfrac{1}{2}\ln 3$. D $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{1}{3}$. Câu 42 Câu 42: Tích phân $I = \int\limits_1^e {2x\left( {1 - \ln x} \right)\,dx} $ bằng : A $\dfrac{{{e^2} - 1}}{2}$. B $\dfrac{{{e^2} + 1}}{2}$. C $\dfrac{{{e^2} - 3}}{4}$. D $\dfrac{{{e^2} - 3}}{2}$. Câu 43 Câu 43: Cho khối hộp ABCD. A’B’C’D’. Gọi O là giaocủa AC và BD. Tính tỷ số thể tích của khối chóp O. A’B’C’D’ và khối chóp đã cho. A $\dfrac{1}{3}$ B $\dfrac{1}{6}$ C $\dfrac{1}{2}$ D $\dfrac{1}{4}$ Câu 44 Câu 44: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, gọi $\left( \alpha \right)$là mặt phẳng song song với mặt phẳng $\left( \beta \right):2x - 4y + 4z + 3 = 0$ và cách điểm $A\left( {2; - 3;4} \right)$ một khoảng $k = 3$. Phương trình của mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ là: A $2x - 4y + 4z - 5 = 0$ hoặc $2x - 4y + 4z - 13 = 0$. B $x - 2y + 2z - 25 = 0$. C $x - 2y + 2z - 7 = 0$. D $x - 2y + 2z - 25 = 0$ hoặc $x - 2y + 2z - 7 = 0$. Câu 45 Câu 45: Nếu n chẵn thì điều kiện để $\root n \of b $ có nghĩa là: A b < 0 B $b \le 0$ C b > 0 D $b \ge 0$ Câu 46 Câu 46: Chọn mệnh đề đúng: A ${2^{{{\log }_2}3}} = {5^{{{\log }_3}5}}$ B ${2^{{{\log }_2}3}} = {5^{{{\log }_5}3}}$ C ${5^{{{\log }_5}3}} = {\log _2}3$ D ${2^{{{\log }_2}4}} = 2$ Câu 47 Câu 47: Cho số phức z có điểm biểu diễn nằm trên đường thẳng 3x – 4y – 3 =0, $|z|$ nhỏ nhất bằng: A $\dfrac{1}{5}$ B $\dfrac{4}{5}$ C $\dfrac{2}{5}$ D $\dfrac{3}{5}$. Câu 48 Câu 48: Mô đun của số phức z thỏa mãn $\overline z = 8 - 6i$ là: A 2 B 10 C 14 D $2\sqrt 7 $ Câu 49 Câu 49: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$,cho hai đường thẳng ${d_1},{d_2}$lần lượt có phương trình ${d_1}:\dfrac{{x - 2}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{1} = \dfrac{{z - 3}}{3}$, ${d_2}:\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 1}}{4}$. Phương trình mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ cách đều hai đường thẳng ${d_1},{d_2}$ là: A $7x - 2y - 4z = 0$. B $7x - 2y - 4z + 3 = 0$. C $2x + y + 3z + 3 = 0$. D $14x - 4y - 8z + 3 = 0$. Câu 50 Câu 50: Trong không gian ${\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 6} \right)^2} = 18.$, cho mặt phẳng ${\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 9.$: ${\left( {x - 4} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 16.$ và đường thẳng $d$:$N( - 5;7;0)$. Với giá trị nào của $\vec u = (2; - 2;1)$thì $\overrightarrow {MN} = ( - 9;6; - 6)$cắt $H$ A $\left( S \right)$. B $\left( S \right)$. C ${R^2} = M{H^2} + {\left( {\dfrac{{AB}}{2}} \right)^2} = 18$. D $d(M,d) = 3$. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Việt Thanh Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trương Vĩnh Ký