ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trương Vĩnh Ký Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trương Vĩnh Ký Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trương Vĩnh Ký Số câu50Quiz ID2235 Câu 1 Câu 1: Cho hàm số $f(x) = 2x + m + {\log _2}[m{x^2} - 2(m - 2)x + 2m - 1]$ ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số $f(x)$ xác định với mọi $x \in R$. A $m > 0$ B $m > 1$ C $m > 1 \cup m < - 4$ D $m < - 4$ Câu 2 Câu 2: Số nghiệm của phương trình ${\log _3}({x^3} - 3x) = \dfrac{1}{2}$ là: A 2 B 3 C 0 D 1 Câu 3 Câu 3: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \sqrt {2 - x} ,\,y = x$ xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây : A $V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx + \pi \int\limits_0^2 {{x^2}\,dx} } $. B $V = \pi \int\limits_0^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx} $. C $V = \pi \int\limits_0^1 {x\,dx + \pi \int\limits_1^2 {\sqrt {2 - x} \,dx} } $. D $V = \pi \int\limits_0^1 {{x^2}\,dx + \pi \int\limits_1^2 {\left( {2 - x} \right)\,dx} } $. Câu 4 Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}$ là A $\tan x + C$. B $\dfrac{{ - 1}}{{\cos x}} + C$. C $\cot x + C$. D $\dfrac{1}{{\cos x}} + C$. Câu 5 Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A $y = \dfrac{{1 - 2x}}{{x - 1}}$ B $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 1}}$ C $y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 1}}$ D $y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 1}}$ Câu 6 Câu 6: Đồ tị hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ cắt đường thẳng y = m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là A m > 1 B $ - 3 \le m \le 1$ C -3 < m < 1 D m < - 3 Câu 7 Câu 7: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?Số các cạnh của một hình đa diện luôn: A Lớn hơn $6$ B Lớn hơn $7$ C Lớn hơn hoặc bằng $7$ D Lớn hơn hoặc bằng $6$ Câu 8 Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện. B Khối hộp là khối đa diện. C Lắp ghép 2 khối đa diện luôn được khối đa diện lồi. D Khối tứ diện là khối đa diện lồi. Câu 9 Câu 9: Cho tứ diện $ABCD$ có cạnh $AD$ vuông góc với mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và cạnh $BD$ vuông góc với cạnh $BC$. Khi quay các cạnh tứ diện đó xung quanh trục là cạnh $AB$, có bao nhiêu hình nón được tạo thành? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 10 Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, gọi $(P)$là mặt phẳng song song với mặt phẳng $Oxz$ và cắt mặt cầu ${(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} + {z^2} = 12$theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của $(P)$ là: A $x - 2y + 1 = 0$. B $y - 2 = 0$. C $y + 1 = 0$. D $y + 2 = 0$. Câu 11 Câu 11: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn $|z| = 3$ là: A Hai đường thẳng. B Đường tròn bán kính bằng 3. C Đường tròn bán kính bằng 9. D Hình tròn bán kính bằng 3. Câu 12 Câu 12: Tích của hai số phức ${z_1} = 3 + 2i\,,\,\,{z_2} = 2 - 3i$ là; A 6 – 6i. B 12 + 12i. C 12 – 5i. D 12 + 5i. Câu 13 Câu 13: Hàm số $y = - {x^3} + 3x - 5$ đồng biến trên khoảng nào ? A $( - \infty ; - 1)$ B $( - 1;1)$ C $(1; + \infty )$ D $( - \infty ;1)$ Câu 14 Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên R ? A $y = \sin x - x$ B $y = - {x^3} + 3{x^2}$ C $y =\dfrac {{2x + 3} }{ {x + 1}}$ D $y = {x^4} - 3{x^2} - 1$ Câu 15 Câu 15: Cho a, b là các số thực dương, thỏa mãn ${a^{{3 \over 4}}} > {a^{{4 \over 5}\,\,\,}}\,\,,\,\,\,{\log _b}{1 \over 2} < {\log _b}{2 \over 3}$. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A $a > 1,\,\,0 < b < 1$. B $0 < a < 1,\,\,0 < b < 1$. C $0 < a 1$. D $a > 1,\,\,b > 1$. Câu 16 Câu 16: Bất phương trình sau ${\log _{{1 \over 3}}}{\log _4}({x^2} - 5) > 0$ có tập nghiệm là: A $x \in ( - 3; - \sqrt 6 ) \cup (\sqrt 6 ;3)$. B $x \in (\sqrt 6 ;9)$. C $x \in (6;9)$. D $x \in (0;3)$. Câu 17 Câu 17: Cho hình nón có đỉnh $S$, độ dài đường sing bằng $2a$. Một mặt phẳng qua đỉnh $S$ cắt hình nón theo một thiết diện, diện tích lớn nhất của thiết diện là A $2{a^2}.$ B ${a^2}.$ C $4{a^2}.$ D $\sqrt 3 {a^2}.$ Câu 18 Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho điểm $M(1;2;3).$ Gọi $(\alpha )$ là mặt phẳng chứa trục $Oy$ và cách $M$ một khoảng lớn nhất. Phương trình của $(\alpha )$ là: A $x + 3z = 0$. B $x + 2z = 0$. C $x - 3z = 0$. D $x = 0$. Câu 19 Câu 19: Tìm $I = \int {\left( {2{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt[3]{x}}} - \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)\,dx} $ trên khoảng $\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)$. A $I = \dfrac{2}{3}{x^3} + \dfrac{1}{3}{x^{ - \dfrac{2}{3}}} - \tan x + C$. B $I = \dfrac{2}{3}{x^3} - \dfrac{3}{2}{x^{\dfrac{2}{3}}} - \tan x + C$. C $I = \dfrac{2}{3}{x^3} - \dfrac{2}{3}\sqrt[3]{{{x^2}}} - \tan x + C$. D $I = \dfrac{2}{3}{x^3} - \dfrac{3}{2}{x^{\dfrac{2}{3}}} + \tan x + C$. Câu 20 Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = {x^2} - x + 3,\,\,y = 2x + 1$ là: A $\dfrac{3}{2}$ B $\dfrac{{ - 3}}{2}$ C $\dfrac{1}{6}$ D $ - \dfrac{1}{6}$. Câu 21 Câu 21: Phép đối xứng qua mặt phẳng biến một điểm thuộc mặt phẳng đó thành: A không tồn tại ảnh của điểm đó qua phép đối xứng B một điểm nằm ngoài mặt phẳng C một điểm bất kì thuộc mặt phẳng D một điểm trùng với nó Câu 22 Câu 22: Phép dời hình biến đoạn thẳng thành: A đoạn thẳng dài bằng nó B đoạn thẳng vuông góc với nó C đoạn thẳng song song với nó D đoạn thẳng dài gấp đôi nó Câu 23 Câu 23: Cho hàm số $y = {x^4} - 4{x^2} + 3$. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A Hàm số chỉ có một điểm cực trị. B Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. C Hàm số đã cho là hàm số chẵn. D Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác cân. Câu 24 Câu 24: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:Khẳng định nào sau đây đúng ? A Hàm số đạt cực đại tại x = 4. B Hàm số đạt cực tiểu tại x = - 2 . C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3. D Hàm số đạt cực đại tại x = 2. Câu 25 Câu 25: Nếu x > y > 0 thì ${{{x^y}{y^x}} \over {{y^y}{x^x}}}$ bằng : A ${\left( {{x \over y}} \right)^{x - y}}$ B ${\left( {{x \over y}} \right)^{{y \over x}}}$ C ${\left( {{x \over y}} \right)^{y - x}}$ D ${\left( {{x \over y}} \right)^{{x \over y}}}$ Câu 26 Câu 26: Tìm các điểm cực trị của hàm số $y = {x^{{4 \over 5}}}{(x - 4)^{2\,}},\,\,x > 0$. A x = 4 và x = ${8 \over 7}$. B x = 4. C x = 2. D x = 2 và $x = {4 \over 9}$. Câu 27 Câu 27: Hàm số y = sinx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây ? A y = sin + 1. B y = cosx. C y = cotx. D y = - cosx. Câu 28 Câu 28: Tính nguyên hàm $\int {\dfrac{{{{\left( {3\ln x + 2} \right)}^4}}}{x}\,dx} $ ta được: A $\dfrac{1}{3}{\left( {3\ln x + 2} \right)^5} + C$. B $\dfrac{1}{{15}}{\left( {3\ln x + 2} \right)^5} + C$. C $\dfrac{{{{\left( {3\ln x + 2} \right)}^5}}}{5} + C$. D $\dfrac{1}{5}{\left( {3\ln x + 2} \right)^5} + C$. Câu 29 Câu 29: Phương trình ${z^2} + 4z + 13 = 0$có các nghiệm là; A $2 \pm 3i$. B $4 \pm 6i$. C $ - 4 \pm 6i$. D $ - 2 \pm 3i$. Câu 30 Câu 30: Phép dời hình biến đường thẳng thành: A đường tròn B một điểm C đoạn thẳng D đường thẳng Câu 31 Câu 31: Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào không phải của khối đa diện đều? A $\left\{ {3;3} \right\}$ B $\left\{ {4;3} \right\}$ C $\left\{ {5;3} \right\}$ D $\left\{ {4;4} \right\}$ Câu 32 Câu 32: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều. Khai triển hình nón theo một đường sinh, ta được một hình quạt tròn có góc ở tâm là $\alpha $. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ? A $\alpha = \dfrac{\pi }{2}.$ B $\alpha = \dfrac{{2\pi }}{3}.$ C $\alpha = \dfrac{{3\pi }}{4}.$ D $\alpha = \pi .$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian với hệ trục toạ độ $Oxyz$, cho mặt cầu $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$, điểm $A\left( {0;0;2} \right)$. Phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua $A$ và cắt mặt cầu $\left( S \right)$ theo thiết diện là hình tròn $\left( C \right)$có diện tích nhỏ nhất ? A $\left( P \right):x + 2y + 3z - 6 = 0$. B $\left( P \right):x + 2y + z - 2 = 0$. C $\left( P \right):3x + 2y + 2z - 4 = 0$. D $\left( P \right):x - 2y + 3z - 6 = 0$. Câu 34 Câu 34: Nếu $P = {S \over {{{(1 + k)}^n}}}$ thì n bằng: A ${{\log {S \over P}} \over {\log (1 + k)}}$ B $\log {S \over P} + \log (1 + k)$. C $\log {S \over {P(1 + k)}}$ D ${{\log S} \over {\log [P(1 + k)]}}$. Câu 35 Câu 35: Viết các số theo thứ tự tăng dần: ${\left( {{1 \over 3}} \right)^0}\,,\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{ - 1}},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^\pi },\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{\sqrt 2 }}$. A ${\left( {{1 \over 3}} \right)^\pi },\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{\sqrt 2 }},\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^0},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{ - 1}}$ B ${\left( {{1 \over 3}} \right)^{ - 1}},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^0},\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{\sqrt 2 }},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^\pi }$ C ${\left( {{1 \over 3}} \right)^{ - 1}},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^0},\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^\pi },\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{\sqrt 2 }}$ D ${\left( {{1 \over 3}} \right)^0},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{ - 1}},\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^{\sqrt 2 }},\,\,{\left( {{1 \over 3}} \right)^\pi }$ Câu 36 Câu 36: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi $y = \left( {e + 1} \right)x\,,\,\,y = \left( {{e^x} + 1} \right)x$ là: A $\dfrac{{2 - e}}{e}$. B e C $\dfrac{{e - 2}}{e}$ D 2e. Câu 37 Câu 37: Xét f(x) là một hàm số liên tục trê đoạn [a ; b], ( với a < b) và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a ; b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A $\int\limits_a^b {f(3x + 5)\,dx = F(3x + 5)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right.} $. B $\int\limits_a^b {f(x + 1)\,dx = F(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right.} $. C $\int\limits_a^b {f(2x)\,dx = 2\left( {F(b) - F(a)} \right)} $. D $\int\limits_a^b f (x)\,dx = F(b) - F(a)$. Câu 38 Câu 38: Cho đồ thị (C): $y = {x^4} - 2{x^2}$. Khẳng định nào sau đây là sai ? A (C) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt. B (C) cắt trục Oy tại hai điểm phân biệt. C (C) tiếp xúc với trục Ox. D (C) nhận Oy làm trục đối xứng. Câu 39 Câu 39: Cho hình trụ $\left( H \right)$ có hai đáy là hai đường tròn $\left( {O;\,r} \right)$ và $\left( {O';\,r} \right)$. Hình nón $\left( N \right)$ có đỉnh là $O$ và đáy của hình nón là đường tròn $\left( {O';\,r} \right)$. Lúc đó, tỉ số thể tích của khối trụ $\left( H \right)$ và khối nón $\left( N \right)$ bằng A $\dfrac{1}{3}.$ B $3.$ C $\dfrac{1}{2}.$ D $2.$ Câu 40 Câu 40: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho điểm $N\left( {1;1;1} \right)$. Viết phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ cắt các trục $Ox,Oy,Oz$ lần lượt tại $A,B,C$ (không trùng với gốc tọa độ$O$) sao cho $N$ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ A $\left( P \right):x + y + z - 3 = 0$. B $\left( P \right):x + y - z + 1 = 0$. C $\left( P \right):x - y - z + 1 = 0$. D $\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0$. Câu 41 Câu 41: Cho $f(x) = \dfrac{{4m}}{\pi } + {\sin ^2}x$. Tìmmđể nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và $F\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{\pi }{8}$. A $ - \dfrac{3}{4}$. B $\dfrac{3}{4}$ C $ - \dfrac{4}{3}$ D $\dfrac{4}{3}$. Câu 42 Câu 42: Cho hàm số $y = {x^2}{e^{ - x}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A Hàm số có x = 0 là điểm cực đại, x = 2 là điểm cực tiểu. B Hàm số có x = 0 là điểm cực tiểu, x = - 2 là điểm cực đại. C Hàm số có x = 0 là điểm cực đại, x= - 2 là điểm cực tiểu. D Hàm số có x = 0 là điểm cực tiểu, x = 2 là điểm cực đại. Câu 43 Câu 43: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên R thì A $f'(x) \ge 0,\forall x \in R$ B $f'(x) = 0,\forall x \in R$ C $f'(x) < 0,\forall x \in R$ D $f'(x) \le 0,\forall x \in R$ Câu 44 Câu 44: Cho đồ thị (C): $y = \dfrac{{4x - 1} }{{x + 1}}$. Tọa độ tâm đối xứng của (C) là A I(- 1 ; 4) B I(4 ; - 1) C I(1 ; 4) D $I\left( {\dfrac{1}{ 4}; - 1} \right)$ Câu 45 Câu 45: Khối đa diện đều có 20 mặt thì có bao nhiêu cạnh? A 24 B 12 C 30 D 60 Câu 46 Câu 46: Một hình thang vuông $ABCD$ có đường cao $AD = a$, đáy lớn $CD = 2a$. Cho hình thang đó quay quanh $CD$, ta được khối tròn xoay có thể tích bằng A $V = \dfrac{4}{3}\pi {a^3}.$ B $V = 2\pi {a^3}.$ C $V = \dfrac{1}{3}\pi {a^3}.$ D $V = 3\pi {a^3}.$ Câu 47 Câu 47: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua hai điểm $A(1;1;1)$, $B\left( {0;2;2} \right)$ đồng thời cắt các tia $Ox,Oy$ lần lượt tại hai điểm $M,N$ (không trùng với gốc tọa độ$O$) sao cho $OM = 2ON$ A $\left( P \right):2x + 3y - z - 4 = 0$. B $\left( P \right):x + 2y - z - 2 = 0$. C $\left( P \right):x - 2y - z + 2 = 0$. D $\left( P \right):3x + y + 2z - 6 = 0$. Câu 48 Câu 48: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên (a ; b). Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương qua điểm x0 thì A x0 là điểm cực đại của hàm số. B x0 là điểm cực tiểu của hàm số. C x0 là điểm cực đại của đồ thị hàm số. D x0 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Câu 49 Câu 49: Cho phương trình ${5^{x - 1}} = {\left( {{1 \over {25}}} \right)^x}$. Nghiệm của phương trình này nằm trong khoảng nào dưới đây ? A $\left( {0;{1 \over 2}} \right)$ B $\left( { - {3 \over 2}; - {1 \over 2}} \right)$ C $\left( {{1 \over 2};1} \right)$ D $\left( { - {1 \over 2};0} \right)$ Câu 50 Câu 50: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có chiều cao h, góc ở đỉnh của mặt bên bằng ${60^0}$. Thể tích hình chóp là: A $\dfrac{{3{h^3}}}{2}$ B $\dfrac{{{h^3}}}{3}$ C $\dfrac{{2{h^3}}}{3}$ D $\dfrac{{{h^3}\sqrt 3 }}{3}$ Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Trí Đức Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Long Thới