Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #7 Số câu40Quiz ID2329 Câu 1 Câu 1: Thuốc lợi tiểu quai: A Không có vai trò nhiều trong điều trị cao huyết áp B Có vai trò tốt trong điều trị cao huyết áp C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với liều lượng: A 1 – 2 triệu đơn vị/ngày B 2 – 3 triệu đơn vị/ngày C 3 – 4 triệu đơn vị/ngày D 4 – 5 triệu đơn vị/ngày Câu 3 Câu 3: Thuốc thương mại có thành phần Furosemid: A Hypothiazid B Lasix, Lasilix C Natrilix SR D Aldacton Câu 4 Câu 4: Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với liều lượng: A 10-20 mg/kg/ngày B 20-30 mg/kg/ngày C 30-40 mg/kg/ngày D 40-50 mg/kg/ngày Câu 5 Câu 5: Trong điều trị viêm cầu thận cấp, lợi tiểu Hypothiazid được dùng với liều lượng: A 25 mg x 1 – 2 viên/ngày B 50 mg x 1 – 2 viên/ngày C 75 mg x 1 – 2 viên/ngày D 100 mg x 1 – 2 viên/ngày Câu 6 Câu 6: Thuốc thương mại có thành phần Hydrochlorothiazid: A Aldacton B Natrilix SR C Lasix, Lasilix D Hypothiazid Câu 7 Câu 7: Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Penicillin được dùng với thời gian: A 3 – 5 ngày B 5 – 7 ngày C 7 – 10 ngày D 10 – 14 ngày Câu 8 Câu 8: Thuốc thương mại có thành phần Indapamid: A Aldacton B Natrilix SR C Lasix, Lasilix D Hypothiazid Câu 9 Câu 9: Trong điều trị viêm cầu thận cấp, kháng sinh Erythromycin được dùng với thời gian: A 3 – 5 ngày B 5 – 7 ngày C 7 – 10 ngày D 10 – 14 ngày Câu 10 Câu 10: Zestoretic là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa: A 20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide B 4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide C 4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide D 20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide Câu 11 Câu 11: Biến chứng của viêm cầu thận cấp: A Suy tim cấp, viêm cầu thận mạn tính, suy thận B Xơ gan, nhồi máu cơ tim, viêm vi cầu thận cấp C Suy thận, hội chứng thận hư, hoại tử cơ tim D Suy tủy, tiểu dưỡng chấp, viêm đường tiết niệu – sinh dục Câu 12 Câu 12: Phòng bệnh viêm cầu thận cấp với kháng sinh: A Penicillin tác dụng nhanh, tiêm tĩnh mạch hàng tháng B Penicillin tác dụng chậm, tiêm dưới da hàng tháng C Penicillin tác dụng nhanh, uống hàng tháng D Penicillin tác dụng chậm, tiêm bắp hàng tháng Câu 13 Câu 13: Coversyl plus là thuốc lợi tiểu kết hợp giữa: A 20 mg Lisinopril + 12,5 mg Hydrochlorothiazide B 4 mg Perindopril + 1,25 mg Indapamide C 4 mg Lisinopril + 1,25 mg Hydrochlorothiazide D 20 mg Perindopril + 12,5 mg Indapamide Câu 14 Câu 14: Phòng bệnh viêm cầu thận cấp bằng kháng sinh Penicillin: A Tác dụng nhanh B Tác dụng bán chậm C Tác dụng chậm D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân gây bệnh viêm đường tiết niệu: A Liên cầu khuẩn beta gây tan máu nhóm A hoặc tụ cầu vàng B Song cầu N. gonorrhoeae hoặc trực khuẩn than C Trực khuẩn E. Coli hoặc cầu khuẩn đường ruột D Phế cầu S. peumoniae hoặc vi khuẩn giang mai Câu 16 Câu 16: Vi khuẩn phát triển gây bệnh viêm đường tiết niệu khi: A Ứ đọng nước tiểu B Dị dạng bẩm sinh ở niệu đạo C Sỏi bàng quang, sỏi tiền liệt tuyến D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Hội chứng nhiễm khuẩn của bệnh viêm đường tiết niệu: A Sốt nhẹ 37,5 – 38oC B Sốt vừa 38 – 39oC C Sốt cao 39 – 40oC D Sốt rất cao 40 – 41oC Câu 18 Câu 18: Triệu chứng đi tiểu của bệnh viêm đường tiết niệu: A Tiểu buốt, tiểu rắt B Tiểu đục, tiểu mủ C Tiểu máu D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Xét nghiệm nước tiểu trong bệnh viêm đường tiết niệu: A Có bạch cầu, albumin, vi khuẩn B Không có bạch cầu, albumin, vi khuẩn C Có bạch cầu, không có albumin, vi khuẩn D Không có bạch cầu, nhưng có albumin, vi khuẩn Câu 20 Câu 20: Chế độ ăn uống trong bệnh viêm đường tiết niệu: A Ăn mặn B Ăn nhạt C Ăn ngọt D Ăn chua Câu 21 Câu 21: Kháng sinh Ampicillin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng: A 100 mg B 250 mg C 500 mg D 1000 mg Câu 22 Câu 22: Kháng sinh Ampicillin dùng điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với thời gian: A 3 ngày B 5 ngày C 7 ngày D 10 ngày Câu 23 Câu 23: Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với hàm lượng: A 20 mg B 40 mg C 80 mg D 160 mg Câu 24 Câu 24: Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với liều lượng: A Ống 1 - 3 mg/kg B Ống 2 - 5 mg/kg C Ống 4 - 7 mg/kg D Ống 6 - 10 mg/kg Câu 25 Câu 25: Kháng sinh Gentamycin dùng để điều trị bệnh viêm đường tiết niệu với đường dùng: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm dưới da C Tiêm bắp D Uống Câu 26 Câu 26: Viêm đường tiết niệu, Đông Y sử dụng: A Đông trùng hạ thảo B Râu bắp, bông mã đề C Gừng, tỏi D Bạc hà, lá chanh Câu 27 Câu 27: Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với hàm lượng: A 25 mg, 1- 2 viên/ngày B 50 mg, 1 – 2 viên/ngày C 75 mg, 1 – 2 viên/ngày D 100 mg, 1 – 2 viên/ngày Câu 28 Câu 28: Điều trị viêm đường tiết niệu bằng lợi tiểu Hypothiazid với liều lượng: A 25 mg, 1- 2 viên/ngày B 25 mg, 2 – 3 viên/ngày C 25 mg, 3 – 4 viên/ngày D 25 mg, 4 – 5 viên/ngày Câu 29 Câu 29: Sỏi thận có thể ở: A Niệu đạo B Bàng quang C Niệu quản D Nhu mô thận, đài thận, bể thận Câu 30 Câu 30: Tính chất của sỏi thận: A Sỏi calcil B Sỏi urat C Sỏi oxalat hoặc phosphat D Tất cả đều đúng Câu 31 Câu 31: 90% sỏi thận có nguyên nhân: A Mất cân bằng trong chế độ ăn B Tăng sự loại thải tinh thể trong nước tiểu C Tăng sự đào thải Kali D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi thận: A Ứ đọng nước tiểu do dị dạng đường tiết niệu B Yếu tố di truyền, nhiễm khuẩn tiết niệu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 33 Câu 33: Đặc điểm của cơn đau quặn thận trong bệnh sỏi thận: A Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong B Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía sau, lan xuống bộ phận sinh dục trong C Đau hai bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài D Đau một bên thắt lưng, xuyên ra phía trước, lan xuống bộ phận sinh dục ngoài Câu 34 Câu 34: Đặc điểm của tiểu máu trong bệnh sỏi thận: A Không đi kèm đau lưng B Đi kèm đau lưng C Không đi kèm đau bụng D Đi kèm đau bụng Câu 35 Câu 35: Để xác định tiểu máu toàn bãi, cần làm nghiệm pháp: A 1 ly B 2 ly C 3 ly D 4 ly Câu 36 Câu 36: Trong nghiệm pháp 3 ly, ly đầu tiên lấy nước tiểu: A Đầu dòng B Giữa dòng C Cuối dòng D Toàn dòng Câu 37 Câu 37: Trong nghiệm pháp 3 ly, ly thứ 2 lấy nước tiểu: A Đầu dòng B Giữa dòng C Cuối dòng D Toàn dòng Câu 38 Câu 38: Trong nghiệm pháp 3 ly, ly thứ 3 lấy nước tiểu: A Đầu dòng B Giữa dòng C Cuối dòng D Toàn dòng Câu 39 Câu 39: Xét nghiệm để chẩn đoán sỏi thận có cản quang: A Chụp X quang B Siêu âm thận C Xét nghiệm nước tiểu D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Xét nghiệm nước tiểu nếu có protein niệu, chứng tỏ: A Có viêm thận, bể thận B Có sỏi thận C Có viêm bàng quang, viêm niệu đạo D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #8