Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #8 Số câu40Quiz ID2330 Câu 1 Câu 1: Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Papaverin với hàm lượng: A 0,01 g B 0,02 g C 0,04 g D 0,06 g Câu 2 Câu 2: Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Papaverin với liều lượng: A 1-2 viên/lần B 2-3 viên/lần C 3-4 viên/lần D 4-5 viên/lần Câu 3 Câu 3: Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Atropin với hàm lượng: A ¼ mg B ½ mg C ¾ mg D 1 mg Câu 4 Câu 4: Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Atropin với liều lượng: A 4-5 ống/ngày B 3-4 ống/ngày C 2-3 ống/ngày D 1-2 ống/ngày Câu 5 Câu 5: Điều trị sỏi thận bằng thuốc giảm đau, giảm co thắt Atropin với đường dùng: A Uống B Tiêm bắp C Tiêm tĩnh mạch D Tiêm dưới da Câu 6 Câu 6: Điều trị nội khoa sỏi thận nhỏ bằng: A Thuốc lợi tiểu + dãn cơ + kháng sinh B Dùng máy tán sỏi qua da C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 7 Câu 7: Điều chỉnh chế độ ăn để dự phòng sỏi Urat: A Giảm ăn đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và ăn nhiều rau, củ, quả… B Giảm ăn đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và giảm ăn rau, củ, quả… C Ăn nhiều đạm động vật, thịt cá, lòng, tiết… và giảm ăn rau, củ, quả… D Ăn nhiều động vật, thịt cá, lòng, tiết… và ăn nhiều rau, củ, quả… Câu 8 Câu 8: Điều chỉnh chế độ ăn uống để dự phòng sỏi Oxalate: A Tránh thức ăn nhiều calci oxalic B Nên ăn cao gan, rau dền, cà chua C Nên uống chè đặc D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Hội chứng thận hư, còn gọi là: A Thận hư nhiễm đường B Thận hư nhiễm đạm C Thân hư nhiễm mỡ D Thận hư nhiễm đường, đạm, mỡ Câu 10 Câu 10: Hội chứng thận hư do tổn thương: A Cầu thận B Tháp thận C Tủy thận D Ống thận Câu 11 Câu 11: Hội chứng thận hư biểu hiện bằng: A Phù, protein niệu cao, protein máu cao B Phù, protein niệu giảm, protein máu giảm C Phù, protein niệu cao, protein máu giảm D Phù, protein niệu giảm, protein máu cao Câu 12 Câu 12: Hội chứng thận hư đơn thuần, còn gọi là: A Thể nguyên phát ở ống thận B Thể nguyên phát ở cầu thận C Thể nguyên phát ở tủy thận D Thể thứ phát Câu 13 Câu 13: Cơ chế bệnh sinh của hội chứng thận hư: A Chưa biết gì B Chưa được biết đầy đủ C Đã biết phần lớn D Đã biết đầy đủ Câu 14 Câu 14: Trong hội chứng thận hư, triệu chứng phù có đặc điểm: A Phù toàn thân, từ mặt xuống chi dưới B Phù khu trú, chỉ ở 2 chân C Phù toàn thân, tù bụng xuống chi dưới D Phù khu trú, chỉ ở 1 chân Câu 15 Câu 15: Trong hội chứng thận hư, tình trạng thiểu niệu khi có lượng nước tiểu: A < 300 ml/ngày B < 500 ml/ngày C < 1000 ml/ngày D < 2000 ml/ngày Câu 16 Câu 16: Hội chứng thận hư có triệu chứng lâm sàng: A Da niêm mạc hồng hào B Da niêm mạc tím tái C Da niêm mạc nhợt nhạt D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Trong hội chứng thận hư, xét nghiệm nước tiểu: A Protein > 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (+) B Protein < 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (-) C Protein < 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (+) D Protein > 3.5 g/24 giờ; trụ mỡ (-) Câu 18 Câu 18: Trong hội chứng thận hư, xét nghiệm máu: A Protein giảm, Cholesterol giảm B Protein tăng, Cholesterol tăng C Protein giảm, Cholesterol tăng D Protein tăng, Cholesterol giảm Câu 19 Câu 19: Chế độ sinh hoạt trong điều trị hội chứng thận hư: A Ăn nhạt tương đối, ít đạm, nhiều mỡ B Ăn nhạt tuyệt đối, ít đạm, nhiều mỡ C Ăn nhạt tương đối, nhiều đạm, kiêng mỡ D Ăn nhạt tuyệt đối, nhiều đạm, kiêng mỡ Câu 20 Câu 20: Điều trị hội chứng thận hư bằng thuốc lợi tiểu Hypothiazid với hàm lượng: A 12,5 mg B 25 mg C 50 mg D 100 mg Câu 21 Câu 21: Điều trị hội chứng thận hư bằng thuốc lợi tiểu Hypothiazid với liều lượng: A 1-2 viên/ngày B 2-3 viên/ngày C 3-4 viên/ngày D 4-5 viên/ngày Câu 22 Câu 22: Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều tấn công: A Người lớn: 2 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng B Trẻ em: 1 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 23 Câu 23: Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều củng cố: A Bằng ¼ liều tấn công, dùng 6 tháng B Bằng ½ liều tấn công, dùng 6 tháng C Bằng ¾ liều tấn công, dùng 6 tháng D Bằng liều tấn công, dùng 6 tháng Câu 24 Câu 24: Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều duy trì: A 1-5 mg/24 giờ B 5-10 mg/24 giờ C 10-15 mg/24 giờ D 15-20 mg/24 giờ Câu 25 Câu 25: Động kinh là gì? A Tình trạng kích thích não biểu hiện bằng cơn co giật dài, từ từ, không cố định, không tái phát B Tình trạng kích thích vỏ não biểu hiện bằng cơn co giật ngắn, đột ngột, cố định, hay tái phát C Tình trạng kích thích vỏ não biểu hiện bằng cơn co giật dài, từ từ, không cố định, không tái phát D Tình trạng kích thích não biểu hiện bằng cơn co giật ngắn, đột ngột, cố định, hay tái phát Câu 26 Câu 26: Triệu chứng động kinh: A Do di truyền, không thấy tổn thương não B Co giật thứ phát do một tổn thương tạm thời hay vĩnh viễn của vỏ não C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 27 Câu 27: Giai đoạn co cứng của động kinh: A Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở B Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần C Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức D Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ Câu 28 Câu 28: Giai đoạn co giật của động kinh: A Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở B Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần C Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức D Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ Câu 29 Câu 29: Giai đoạn hôn mê của động kinh: A Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở B Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần C Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức D Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ Câu 30 Câu 30: Giai đoạn hồi phục của động kinh: A Cơ hô hấp co, bệnh nhân kêu lên, ngã lăn ra, ngừng thở B Các cơ toàn thân bị co giật ngắt quãng, lúc đầu nhanh, sau thưa dần C Bệnh nhân nằm sõng sượt, hôn mê, mất cảm giác, mất ý thức D Bệnh nhân mở mắt, ú ớ, quờ quạng, ý thức u ám, mất định hướng, lăn ra ngủ Câu 31 Câu 31: Giai đoạn co cứng của động kinh kéo dài: A 20 giây B 2 – 3 phút C 5 – 10 phút D 10 – 15 phút Câu 32 Câu 32: Giai đoạn co giật của động kinh kéo dài: A 20 giây B 2 – 3 phút C 5 – 10 phút D 10 – 15 phút Câu 33 Câu 33: Giai đoạn hôn mê của động kinh kéo dài: A 20 giây B 2 – 3 phút C 5 – 10 phút D 10 – 15 phút Câu 34 Câu 34: Thuốc thương mại có thành phần Spironolactone: A Hypothiazid B Natrilix SR C Lasix, Lasilix D Aldacton Câu 35 Câu 35: Thuốc Furosemid (Lasix, Lasilix) thuộc …. : A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 36 Câu 36: Để ngăn ngừa tái phát động kinh, có thể dùng: A Gardenal hoặc Hydantoin B Có thể tiêm Gardenal, Seduxen nếu lên cơn liên tục C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 37 Câu 37: Thuốc Hydroclorothiazid (Hypothiazid) thuộc …: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế Beta giao cảm D Nhóm thuốc ức chế thụ thể Alpha Câu 38 Câu 38: Điều trị căn nguyên động kinh: A Lấy máu tụ sau chấn thương sọ não B Lấy mảnh xương sọ chạm não C Phẫu thuật u não D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Phòng ngừa tai biến ở bệnh nhân động kinh: A Không làm việc ở trên cao B Không lái xe C Không chèo thuyền D Tất cả đều đúng Câu 40 Câu 40: Thuốc Indapamid (Natrilix SR) thuộc ….: A Nhóm thuốc lợi tiểu B Nhóm thuốc ức chế kênh Calci C Nhóm thuốc ức chế men chuyển D Nhóm thuốc ức chế Angiotensin II Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #9