Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #14 Số câu40Quiz ID2336 Câu 1 Câu 1: Bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim có thể: A Bệnh nhân lo âu, sợ sệt B Có thể bị sock, suy tim phải, mặt tái, mạch nhanh, tim loạn nhịp, vã mồ hôi… C Có thể có sốt nhẹ D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Điều trị bệnh mắt hột hoạt tính: A Sulfaxilum 10% B Sulfaxilum 20% C Sulfaxilum 30% D Sulfaxilum 40% Câu 3 Câu 3: Các xử trí bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim: A Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tương đối ở tư thế ngồi B Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tuyệt đối ở tư thế nằm C Cho bệnh nhân nghỉ ngơi tuyệt đối ở tư thế nửa nằm, nửa ngồi D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Điều trị dự phòng bệnh mắt hột bằng Tra sulfaxilum 20% hoặc cloraxin 0,4% trong vòng: A 1 - 3 tháng B 3 - 6 tháng C 6 - 12 tháng D 12 - 18 tháng Câu 5 Câu 5: Thời gian bất động cho bệnh nhân sau cơn Nhồi máu cơ tim: A 1 – 2 tuần B 2 – 3 tuần C 3 – 4 tuần D 4 – 5 tuần Câu 6 Câu 6: Điều trị toàn thân cho bệnh mắt hột bằng: A Tetracylin 1g/ngày x 3 tuần B Erythromycin 1g/ngày x 3 tuần C Sulfamid 1g/ngày x 3 tuần D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Chế độ ăn uống ở bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim: A Ăn, uống nhẹ như ăn cháo, súp, uống sữa… B Ăn, uống như bình thường C Ăn, uống các chất nhiều đạm, thịt D Ăn, uống các chất nhiều mỡ Câu 8 Câu 8: Điều trị toàn thân cho bệnh mắt hột bằng Tetracylin với liều: A 0,25 g/ngày x 3 tuần B 0,5 g/ngày x 3 tuần C 1 g/ngày x 3 tuần D 1,5 g/ngày x 3 tuần Câu 9 Câu 9: Điều trị toàn thân cho bệnh mắt hột bằng Erythromycin với liều: A 0,25 g/ngày x 3 tuần B 0,5 g/ngày x 3 tuần C 1 g/ngày x 3 tuần D 1,5 g/ngày x 3 tuần Câu 10 Câu 10: Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần: A Chống sốc, giảm đau với Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da B Chống suy tim với Ouabain ¼ mg, 1 – 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm C Kháng sinh với Erythromycin 1 g, uống ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên D Kháng viêm với Prednisolon 0,5 mg, uống ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên Câu 11 Câu 11: Dự phòng bệnh đau mắt hột: A Dùng nước sạch, khăn mặt, thau chậu riêng, rửa mặt mỗi ngày 3 lần B Vệ sinh môi trường, tạo nguồn nước sạch, tollete hợp vệ sinh, xử lý rác tốt, diệt ruồi nhặng… C Không để bệnh đau mắt đỏ kéo dài D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần dùng thuốc giảm đau, chống sốc với liều: A Morphin 0,01 g, ½ ống, tiêm tĩnh mạch B Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da C Morphin 0,02 g, ½ ống, tiêm bắp D Morphin 0,02 g, 1 ống, tiêm trực tiếp vào cơ tim Câu 13 Câu 13: Viêm kết mạc, còn gọi là nhặm mắt hay đau mắt đỏ: A Bệnh không bao giờ có thể gây thành dịch B Bệnh có thể gây thành dịch C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 14 Câu 14: Để chống suy tim cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần dùng: A Ouabain ¼ mg, 1 – 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm B Ouabain ½ mg, 2 – 3 ống/ngày, tiêm dưới da C Ouabain 1 mg, 3 – 4 ống/ngày, tiêm bắp D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân gây bệnh Viêm kết mạc: A Do virus, dị ứng B Do bị kích thích bởi khói, bụi, nước bẩn… C Do vi khuẩn lậu, lao, bạch hầu D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Hen phế quản có đặc điểm: A Tăng phản ứng phế quản B Hẹp lòng các đường phế quản C Tiết dịch ở trong lòng phế quản D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân thường gặp nhất gây bệnh Viêm kết mạc: A Do virus B Do dị ứng C Do bị kích thích bởi khói, bụi, nước bẩn… D Do vi khuẩn lậu, lao, bạch hầu Câu 18 Câu 18: Dạng thường gặp nhất của viêm kết mạc cấp: A Viêm kết mạc có mủ loãng B Viêm kết mạc có mủ đặc C Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy D Viêm kết mạc cấp có tiết tố loãng Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân gây bệnh hen phế quản: A Chưa rõ B Dị ứng C Nội tiết D Cơ địa Câu 20 Câu 20: Trong Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy, 2 mắt thường sưng mọng đỏ: A Trước 1 – 2 ngày B Sau 1 – 2 ngày C Sau 2 – 3 ngày D Sau 3 – 4 ngày Câu 21 Câu 21: Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy thường gặp ở mọi lứa tuổi: A Trẻ em > người lớn B Trẻ em < người lớn C Trẻ em = người lớn D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Biểu hiện bệnh lý của hen suyễn: A Co thắt tiểu phế quản, phù nề màng đệm nhầy tiểu phế quản, tăng tiết dịch nhầy tiểu phế quản B Co thắt phế quản, phù nề màng đệm nhầy phế quản, tăng tiết dịch nhầy phế quản C Co thắt phế nang, phù nề màng đệm nhầy phế nang, tăng tiết dịch nhầy phế nang D Co thắt khí quản, phù nề màng đệm nhầy khí quản, tăng tiết dịch nhầy khí quản Câu 23 Câu 23: Triệu chứng của Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy: A Đau nhức mắt dữ dội, lan lên cả đâu, giảm thị lực nhanh B Nóng rát ngứa mắt, cộm, cảm giác nhìn mờ, chảy nước mắt C Nóng rát ngứa mắt, cộm, giảm thị lực, chảy nước mắt D Đau nhức mắt dữ dội, giảm thị lực, giảm thị trường Câu 24 Câu 24: Điều trị Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy: A Cách ly, điều trị tại mắt B Rửa sạch chất tiết C Kháng sinh cần thiết D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Triệu chứng điển hình của cơn hen phế quản: A Khó thở đột ngột vào ban ngày B Khó thở đột ngột vào ban chiều C Khó thở đột ngột vào ban đêm D Khó thở cả ngày lẫn đêm Câu 26 Câu 26: Điều trị Viêm kết mạc cấp có tiết tố nhầy bằng kháng sinh: A Cloraxin 0,1%, nhỏ mắt B Cloraxin 0,2%, nhỏ mắt C Cloraxin 0,3%, nhỏ mắt D Cloraxin 0,4%, nhỏ mắt Câu 27 Câu 27: Đặc điểm của cơn khó thở trong bệnh hen phế quản: A Khó thở dữ dội, ở thì hít vào là chủ yếu B Khó thở dữ dội, ở thì thở ra là chủ yếu C Khó thở dữ dội, ở cả thì thở ra và thì hít vào D Tất cả đều sai Câu 28 Câu 28: Nguyên nhân gây Viêm kết mạc có mủ đặc: A Tụ cầu B Phế cầu C Liên cầu D Lậu cầu Câu 29 Câu 29: Viêm kết mạc có mủ đặc thướng xuất hiện sau khi sinh: A 1 – 3 ngày B 3 – 5 ngày C 5 – 7 ngày D 7 – 14 ngày Câu 30 Câu 30: Đặc điểm lâm sàng của cơn hen phế quản: A Cơ ức đòn chũm bị co kéo, làm nổi rõ thớ cơ trên cổ B Cơ ngực lớn bị co kéo, làm bệnh nhân phải ngồi để thở C Cơ hoành bị co kéo, làm bệnh nhân không thể nằm D Cơ hô hấp bị co kéo, làm lõm trên xương ức Câu 31 Câu 31: Để phòng chống Viêm kết mạc có mủ: A Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng nước muối B Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng nước mắt nhân tạo C Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng argyrol 1% D Nhỏ thuốc sát trùng mắt trong 3 ngày đầu bằng argyrol 2% Câu 32 Câu 32: Điều trị bệnh hen phế quản: A Quan trọng nhất là tìm cách loại bỏ kháng nguyên B Cho bệnh nhân ở tư thế dễ thở khi trong cơn hen C Cho bệnh nhân thở Oxy đối với cơn hen nặng D Tất cả đều đúng Câu 33 Câu 33: Nguyên nhân gây viêm loét giác mạc: A Chấn thương, lông quặm, lông xiêu B Hở mi mắt C Thiếu vitamin A D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Điều trị cơn hen nhẹ và vừa: A Theophylin 0,05 g x 2 viên/ngày, chia làm 2 lần B Theophylin 0,1 g x 4 viên/ngày, chia làm 2 lần C Theophylin 0,2 g x 6 viên/ngày, chia làm 3 lần D Theophylin 0,4 g x 9 viên/ngày, chia làm 3 lần Câu 35 Câu 35: Triệu chứng của viêm loét giác mạc: A Đau nhức, chói cộm, chảy nước mắt, sợ ánh sáng B Không đau nhức, không chói cộm, chỉ chảy nước mắt và sợ ánh sáng C Chỉ đau nhức, chói cộm, không chảy nước mắt, không sợ ánh sáng D Bình thường Câu 36 Câu 36: Các thuốc dãn phế quản có tác dụng kéo dài: A Amophylin B Theostat C Theolair L.P D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Biến chứng của viêm loét giác mạc: A Mủ kết mạc mi B Mủ kết mạc nhãn cầu C Mủ cùng đồ D Mủ tiền phòng Câu 38 Câu 38: Amophylin, Theostat, Theolair L.P là thuốc có tác dụng…: A Giống Beta 2 B Dãn phế quản C Kháng viêm D Kháng sinh Câu 39 Câu 39: Điều trị viêm loét giác mạc bằng cách dinh dưỡng giác mạc với: A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin D Câu 40 Câu 40: Chống chỉ định sử dụng thuốc nào để điều trị loét giác mạc: A Kháng viêm Non Steroid B Kháng viêm Steroid C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #15