Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #4 Số câu40Quiz ID2381 Câu 1 Câu 1: Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn A Là cơ không chủ động B Chi phối bởi dây tuỷ gai S2S2 C Khi co làm mở hậu môn D Bám vào da phía trước hậu môn Câu 2 Câu 2: Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam A Bao bọc hành dương vật B Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn C Nằm trong túi cùng đáy chậu nông D Có các đặc điểm trên Câu 3 Câu 3: Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ: A Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật B Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn C Làm hẹp lỗ âm đạo D Có các đặc điểm trên Câu 4 Câu 4: Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng A Bám không chắc vào thành bụng sau B Nằm hoàn toàn trong ổ bụng C Là phần rộng nhất của ruột non D Tất cả các ý trên đúng Câu 5 Câu 5: Chỉ ra các đặc điểm của ruột non: A Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên B Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên C Có đám rối bạch huyết phong phú D Tất cả các ý trên đúng Câu 6 Câu 6: Chỉ ra các đặc điểm về ruột thừa: A Không có mạc treo thật. B Có một nếp liềm phúc mạc C Có vị trí thay đổi D Có các đặc điểm trên Câu 7 Câu 7: Chỉ ra các đặc điểm của gan: A Là tuyến to nhất cơ thể B Dễ bị vỡ C Màu đỏ nâu ở người sống D Tất cả các ý trên đúng Câu 8 Câu 8: Xác định các dây chằng giữ gan: A Dây chằng vành B Dây chằng liềm C Dây chằng tròn D Tất cả các dây chằng trên Câu 9 Câu 9: Cực dưới thận phải tiếp xúc với: A Tá tràng B Hồi tràng C Tĩnh mạch chủ dưới D Buồng trứng Câu 10 Câu 10: Xác định các đặc điểm giải phẫu của thận: A Nằm ngay sau phúc mạc B Thận bên trái thấp hơn bên phải C Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc D Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràng Câu 11 Câu 11: Tìm ý đúng về niệu quản: A Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục B Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm C Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu D Có các đặc điểm trên Câu 12 Câu 12: Tìm ý đúng về bàng quang bình thường: A Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng B Khi rỗng có hình cầu C Ơ trẻ em có hình quả lê D Khi rỗng thì mặt trên lồi Câu 13 Câu 13: Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt: A Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết B Được cấp máu từ động mạch thương vị C Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng D Không đặc điểm nào kể trên đúng Câu 14 Câu 14: Thần kinh bì của bìu: A Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau B Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi C Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn D Tất cả các ý trên đúng Câu 15 Câu 15: Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn: A Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên B Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới C Có bờ tự do ở sau D Có các đặc điểm trên Câu 16 Câu 16: Mạc tinh trong bao bọc: A Ống sinh tinh B Mạch máu tinh hoàn C Tuyến tiền liệt D Tinh hoàn Câu 17 Câu 17: Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp: A Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông) B Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu C Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài khối thoát vị) D Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố Câu 18 Câu 18: Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp: A Mạc ngang B Cơ bìu và lớp cân C Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông D Tất cả các ý trên đúng Câu 19 Câu 19: Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung: A Mạc treo ruột thừa B Dây chằng liềm C Mạc nối lớn D Tất cả các ý trên đúng Câu 20 Câu 20: Chỉ ra các đặc điểm của lách: A Có màu vàng xanh B Liên quan đến các xương sườn 9,10 và 11 C Nằm ngoài phúc mạc D Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm Câu 21 Câu 21: Chỉ ra các đặc điểm của túi mật: A Thể tích khoảng 250 B Là một túi của dạ dày C Hình quả lê ngược D Nằm tự do ở mặt dưới gan. Câu 22 Câu 22: Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken: A Gặp ở 25% dân số B Là túi giống hình quả lê C Thay cho di tích của ống niệu rốn D Có thể tiếp nối với vùng rốn Câu 23 Câu 23: Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho: A Dạ dày B Tá tràng cố định C Tá tràng di động D Túi mật Câu 24 Câu 24: Đặc điểm giải phẫu của ruột thừa là: A Dài khoảng 7080 cm B Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm C Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng D Không có sự bao phủ của phúc mạc Câu 25 Câu 25: Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái: A Tuyến thượng thận B Dạ dày C Tuỵ D Manh tràng Câu 26 Câu 26: Tuyến thượng thận trái liên quan với: A Phần tim của dạ dày B Lách C Đại tràng lên D Gan Câu 27 Câu 27: Chỉ ra các mạch máu của tuyến tiền liệt: A Động mạch cùng sau B Động mạch trực tràng giữa C Động mạch bàng quang trước D Động mạch ngồi trước. Câu 28 Câu 28: Thần kinh .................... cảm giác da ở mặt ngoài và sau của 1/3 trên cảng chân, đến cổ chân và gót. A Mác nông B Hiển to C Bắp chân D Đùi ngoài Câu 29 Câu 29: Dải chậu chày nhận phần cân từ: A Cơ cẳng cân đùi B Cân nông C Dây chằng bẹn D Không phải các thành phần trên Câu 30 Câu 30: Giới hạn ngoài của tam giác đùi là: A Cơ may B Dây chằng bẹn C Cơ khép nhỡ D Cơ thắt lưng chậu Câu 31 Câu 31: Bao đùi là phần tiếp theo của: A Cân nông B Dải chậu chày C Mạc ngang D Vách liên cơ trong Câu 32 Câu 32: Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép: A Thần kinh hiển B Động mạch đùi C Tĩnh mạch đùi D Tĩnh mạch hiển Câu 33 Câu 33: Tất cả các cơ dưới đây là cơ thuộc trục sau của khu đùi ngoài, ngoại trừ: A Cơ mông lớn B Cơ mông bé C Cơ tháp D Cơ bịt trong Câu 34 Câu 34: Thần kinh mông dưới là ngành trước của đám rối cùng, mang các sợi từ dây sống. A L3, L4, L5 B L4, L5, S1 C L5, S1, S2 D S1, S2, S3 Câu 35 Câu 35: Cơ dài nhất của cơ thể là cơ: A Vuông đùi B Bụng chân C May D Bịt trong Câu 36 Câu 36: Tất cả các cơ dưới đây được chi phối bởi thần kinh bịt, ngoại trừ: A Cơ thon B Cơ lược C Cơ bịt ngoài D Cơ khép nhỡ Câu 37 Câu 37: Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch đùi: A Động mạch thượng vị nông B Động mạch gối xuống C Động mạch thẹn ngoài sâu D Động mạch bắp chân Câu 38 Câu 38: Thần kinh đùi được tạo thành từ ngành trước của: A L1L2L3 B L2L3L4 C L3L4L5 D L4L5S1 Câu 39 Câu 39: Một tổn thương vào mép bên ngoài của máng nhị đầu có khả năng gây tổn thương lớn nhất cho dây thần kinh: A Mác chung B Chày C Ngồi D Bịt Câu 40 Câu 40: Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ: A Cơ chầy trước B Cơ duỗi dài ngón cái C Cơ duỗi chung ngón chân D Cơ mác ngắn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #5