Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #5 Số câu40Quiz ID2382 Câu 1 Câu 1: Phần lớn bắp chân được tạo thành do cơ: A Mác dài B Sinh đôi C Khoeo D Chầy trước Câu 2 Câu 2: Các cơ của khu sau, lớp lông của cẳng chân đều bám xương: A Chầy B Mác C Sên D Gót Câu 3 Câu 3: Xương chầy được cốt hoá từ ........................ trung tâm: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 4 Câu 4: Ở nam sự hợp nhất các đầu xương của chi dưới vào lúc: A 6 tháng tuổi B 8 năm 6 tháng tuổi C 10 năm 6 tháng tuổi D 16 năm 6 tháng tuổi Câu 5 Câu 5: Mạc sâu bọc đùi gọi là: A Mạc căng B Mạc Dartos C Mạc thắt lưng D Mạc Camper Câu 6 Câu 6: Thần kinh hiển chạy từ sâu ra nông giữa các cơ: A Cơ bịt trong và bịt ngoài B Cơ mông nhỡ và mông ngoài C Cơ mông bé và cơ may D Cơ may và cơ thon Câu 7 Câu 7: Nền của tam giác đùi tạo bởi: A Cơ may B Cơ khép nhỡ C Dây chằng bẹn D Gai mu Câu 8 Câu 8: Trong bao đùi tĩnh mạch đùi nằm....................so với động mạch đùi: A Ngoài B Trong C Trước D Sau Câu 9 Câu 9: Cơ thẳng đùi tham gia động tác..................gối: A Khép B Dạng C Gấp D Duỗi. Câu 10 Câu 10: Khi ngồi trọng lượng cơ thể dồn vào: A Cung mu B Ụ ngồi C Ngành ngồi mu D Thân xương ngồi Câu 11 Câu 11: Chức năng chính của động mạch mũ đùi sau là cấp máu cho: A Cơ mông lớn B Cơ mông bé C Các gân cơ khoeo D Đầu và cổ xương đùi Câu 12 Câu 12: Dây chằng bên trong của khớp gối bám từ lồi cầu xương đùi đến: A Lồi cầu ngoài xương đùi B Lồi cầu trong xương đùi C Bao khớp D Cổ xương mác Câu 13 Câu 13: Mặt dưới xương chày toạc rộng râtọ thành mặt đệm cho: A Xương gót B Xương đùi C Xương đậu D Xương sên Câu 14 Câu 14: Đểt bộc lộ được động mạch chầy trước thì phảI tách cơ: A Chầy trước B Duỗi ngắn ngón chân C Duỗi ngắn ngón cái D Duỗi dài ngón chân Câu 15 Câu 15: Thần king mác sâu đi cùngvới động mạch...............qua cẳng chân A Cung B Mu chân C Hiển D Chầy trước Câu 16 Câu 16: Cơ duỗi đùi chủ yếu là cơ: A Mông lớn B Thắt lưng lớn C Chậu D Bịt ngoài Câu 17 Câu 17: Cơ nào dưới đây được gọi là cơ “ dải băng”: A Cơ khép dài B Cơ May C Cơ mông lớn D Cơ thắt lưng lớn Câu 18 Câu 18: Cơ tứ đầu đùi được hợp thànhtừ các cơ dưới đây, ngoại trừ: A Cơ thẳng đùi B Cơ thon C Cơ rộng ngoài D Cơ rộng giữa Câu 19 Câu 19: Động tấc nào dưới đây không phải là động tác của cơ thon: A Khép đùi B Gấp cẳng chân C Duỗi đùi D Xoay đùi ra ngoài Câu 20 Câu 20: Hố kheo được giới hạn dưới bởi: A Cơ sinh đôi B Cơ bán gân C Cơ bán mạc D Cơ nhị đầu đùi Câu 21 Câu 21: Tất cả các cơ sau đây ở mu chân, ngoại trừ: A Cơ tứ đầu đùi B Cơ chầy trước C Cơ duỗi dài ngón chân D Cơ mác 3 Câu 22 Câu 22: Động mạch thẹn ngoài xuất phát từ động mạch: A Mũ chậu nông B Bẹn C Chậu thắt lưng D Đùi Câu 23 Câu 23: Động mạch mác xuất phát từ động mạch: A Chầy trước B Chầy sau C Khoeo D Đù Câu 24 Câu 24: Động mạch gối xuống là ngành cùng của động mạch: A Khoeo B Chầy sau C Đùi D Thượng vị nông Câu 25 Câu 25: Thành phần nông nhất trong hố khoeo là: A Tĩnh mạch khoeo B Động mạch khoeo C Động mạch sâu D Thần kinh chầy Câu 26 Câu 26: Các động mạch bắp chân xuất phát từ động mạch: A Khoeo B Chầy trước C Chầy sau D Đùi Câu 27 Câu 27: Cung cơ khép bắt đầu ở đỉnh của: A Hố khoeo B Ống bẹn C Tam giác đùi D Khuyết ngồi Câu 28 Câu 28: Chỉ có một dây thần kinh của chi dưới, có thể xác định đúng vị trí bằng sờ nắn là dây..................khi nó vòng quanh phía ngoài cơ xương mác: A Thần kinh đùi B Thần kinh ngồi C Thần kinh mác chung D Thần kinh chầy trước Câu 29 Câu 29: Bám vào hố ngón tay xương đùi là: A Dây chằng ổ cối B Cân galia C Đường ráp D Dây chằng lược. Câu 30 Câu 30: Đường bám của cơ vuông đùi trên xương đùi còn là chỗ bám của: A Cơ tháp B Cơ thắt lưng lớn C Cơ mông nhỡ D Không phải các cơ kể trên Câu 31 Câu 31: Xương bánh chè tiếp khớp với xương: A Đùi B Chầy C Mác D Đùi và mác Câu 32 Câu 32: Có................xương cổ chân, xương lớn nhất là: A 5 xương sên B 7 xương gót C 7 xương hộp D 5 xương thuyền Câu 33 Câu 33: Xương sên khớp với tất cả các xương dưới đây, ngoại trừ: A Xương mác B Xương gót C Xương ghe D Xương hộp Câu 34 Câu 34: Xương gót tiếp khớp với: A Xương chầy B Xương mác C Xương hộp D Xương thuyền Câu 35 Câu 35: Câu nào dưới đây không phải là đặc điểm của xương gót: A Rất dày B Dài nhất trong các xương cổ chân C Thân rất khoẻ D Đầu rộng Câu 36 Câu 36: Tĩnh mạch hiển lớn: A Là tĩnh mạch dài nhất của cơ thể B Nằm bên ngoài so với thần kinh đùi bì trước ở đùi C Đổ vào tĩnh mạch đùi D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Tất cả các đặc điểm dưới đây là của nhánh đùi của thần kinh sinh dục đùi, ngoại trừ: A Xuất phát từ đám rối thắt lưng B Chi phối cho da phủ tam giác đùi C Xuyên qua bao đùi D Đi xuống đùi ở trước dây chằng bẹn Câu 38 Câu 38: Cơ nổi nên ở mặt trước của đùi là: A Cơ tứ đầu đùi B Cơ may C Cả hai cơ trên D Không phải hai cơ trên Câu 39 Câu 39: Sự nổi nên của mông là do: A Cơ mông lớn B Cơ mông bé C Cả hai cơ trên D Không phải hai cơ trên Câu 40 Câu 40: Cung cơ khép: A Ở 1/3 dưới của đùi B Bắt đầu ở đỉnh tam giác đùi C Cả 2 đúng D Cả 2 sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #6