Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #7 Số câu30Quiz ID2575 Câu 1 Câu 1: Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là bột móng, vảy da, người ta làm xét nghiệm với dung dịch: A KOH 20% B KOH 80% C NaCl 9%0 D NaCl bão hoà (37%) Câu 2 Câu 2: Môi trường nuôi cấy vi nấm Candida là: A Sabouraud agar B Sabouraud agar + Chloramphenicol C Sabouraud agar + Cycloheximide (Actidion) D Sabouraud agar +Chloramphenicol + Cycloheximide (Actidion) Câu 3 Câu 3: Đối với bệnh phẩm là chất lấy từ niêm mạc (miệng, âm đao, phế quản...) xét nghiệm trực tiếp nấm Candida là dương tính khi thấy: A Một vài tế bào nấm men dạng tròn, bầu dục B Một vài tế bào nấm men dạng nảy chồi C Một vài sợi nấm D Nhiều sợi tơ nấm già và tế bào hạt men Câu 4 Câu 4: Để chẩn đoán vi nấm Candida đối với bệnh phẩm là niêm mạc: A Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar B Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng nấm C Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng sinh và kháng nấm D Không cần cấy nấm, quan sát trực tiếp bệnh phẩm quan trọng hơn cấy Câu 5 Câu 5: Để chẩn đoán vi nấm Candida với bệnh phẩm là niêm mạc, không cần phải cấy nấm vì: A Người bình thường có thể có ít vi nấm Candida hoại sinh nên cấy không cho phép phân biệt đó là nấm bệnh hay nấm hoại sinh B Người bình thường luôn luôn có nhiều vi nấm Candida hoại sinh nên cấy không cho phép phân biệt đó là nấm bệnh hay nấm hoại sinh C Nuôi cấy nấm không mọc D Nuôi cấy nấm mọcü rất chậm (sau 1 tháng) Câu 6 Câu 6: Đối với bệnh phẩm là mủ của một apxe chưa vỡ, kết quả xét nghiệm trực tiếp vi nấm Candida dương tính khi: A Có nhiều tế bào nảy chồi B Nhiều tế bào hạt men và sợi tơ nấm giả C Nhiều tế bào hạt men, nảy chồi và sợi tơ nấm giả D Chỉ cần sự có mặt của vi nấm Candida thì đã có ý nghĩa chẩn đoán dương tính Câu 7 Câu 7: Để chẩn đoán vi nấm Candida đối với bệnh phẩm là máu cần: A Xét nghiệm trực tiếp B Nuôi cấy C Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Chloramphenicol D Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Cycloheximide Câu 8 Câu 8: Khi nuôi cấy, vi nấm Candida mọc sau: A 1-3 ngày B 4-6 ngày C 7-10 ngày D 11-15 ngày Câu 9 Câu 9: Vi nấm Candida có thể gây bệnh: A Viêm nội mạc cơ tim, nhiễm trùng đường tiểu B Trứng tóc trắng C Viêm nảo - màng nảo D Lang ben Câu 10 Câu 10: Thương tổn móng do vi nấm Candida có các đặc điểm sau: A Bắt đầu từ bờ tự do của móng, vi nấm gây bệnh thường là Candida tropicalis B Bắt đầu từ gốc móng kèm thương tổn phần da ở gốc móng. Vi nấm gây bệnh thường là Candida albicans C Bắt đầu từ bờ tự do của móng, kèm thương tổn phần da quanh móng, vi nấm gây bệnh là Candida albicans D Bắt đầu từ bờ bên của móng không kèm thương tổn của da bao quanh móng, vi nấm gây bệnh là Candida albicans Câu 11 Câu 11: Viêm âm đạo - âm hộ do vi nấm Candida có triệu chứng: A Ngứa hoặc rát bỏng ở âm hộ, ra khí hư màu xanh có nhiều bọt B Hoàn toàn không ngứa âm hộ chỉ ra khí hư màu xanh có nhiều bọt C Ngứa hoặc rát bỏng ở âm hộ, ra khí hư giống sữa đông D Không ngứa âm hộ, ra khí hư giống sữa đông Câu 12 Câu 12: Thuốc thường dùng để rà miệng cho trẻ sơ sinh bị đẹn (tưa) là: A Ketoconazole B Amphotericin B C Griseofulvin D Nystatin Câu 13 Câu 13: Để đề phòng bệnh đẹn (tưa) cho trẻ sơ sinh: A Mẹ uống Nystatin trong 3 tháng cuối của thai kỳ B Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Clotrimazole trong vòng 7 ngày C Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Griseofulvin trong vòng 7 ngày D Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Nystatin 100.000 đơn vị vào ngày thứ 2 và 3 Câu 14 Câu 14: Để phòng bệnh viêm quanh móng - móng ở những đối tượng làm nghề thường xuyên tiếp xúc với nước: A Bôi thuốc kháng nấm tại chổ hàng ngày B Lau khô tay chân sau khi tiếp xúc với nước C Đeo bao tay cao su, đi giày cao su D Bảo hộ lao động khi làm việc tiếp xúc với nước, vệ sinh sạch sẽ tay chân và lau khô tay chân khi làm việc Câu 15 Câu 15: Ở một số người bình thường xét nghiệm dịch âm đạo có thể thấy một ít tế bào vi nấm Candida? A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Bệnh vi nấm Candida lây nhiễm chủ yếu qua đường quan hệ tình dục không an toàn? A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Phụ nữ có thai là một yếu tố bệnh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh? A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Vi nấm Candida albicans nhạy cảm với Cycloheximide ( Actidion)? A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Chẩn đoán bệnh do vi nấm Candida luôn cần cả xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy nấm? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Để điều trị viêm âm đạo âm hộ do nấm Candida cần thiết phải dùng Nystatin theo đường uống? A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Kích thước sán lá phổi: A (85 x 55) m B (130 x 75) m C (60 x 40) D (55 x 35) m Câu 22 Câu 22: Ngoài người, vật chủ chính của sán lá phổi có thể là: A Trâu, bò B Cừu, dê C Chó, mèo D Gà, vịt Câu 23 Câu 23: Vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi: A Cá giếc B Tôm C Cua D Ốc Câu 24 Câu 24: Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi: A Limnea B Bulimus C Planorbis D Melania Câu 25 Câu 25: Vật chủ phụ thứ II của sán lá phổi là: A Tôm B Cua C Cá và tôm nước mặn D Tôm và cua nước ngọt Câu 26 Câu 26: Trứng sán lá phổi chỉ được bài xuất ra ngoài khi bệnh nhân khạc đàm: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Trứng sán lá phổi sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể phát triển thành ấu trùng lông khi trứng rơi vào môi trường thích hợp nào sau đây: A Nước ngọt (sông, ao, hồ) B Nước mặn (biển) C Nước lợ (đầm, phá) D Đất cát xốp có độ pH cao Câu 28 Câu 28: Thời gian để trứng sán lá phổi phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước khoảng: A 1 tuần B 2 - 3 tuần C 4 - 5 tuần D 6 - 8 tuần Câu 29 Câu 29: Ấu trùng đuôi của sán lá phổi sau khi rời khỏi ốc Melania đến ký sinh ở vị trí cơ thể nào sau đây của tôm cua nước ngọt: A Vỏ B Nảo C Cơ ngực D Chân Câu 30 Câu 30: Người bị bệnh sán lá phổi do ăn: A Rau sống B Cá gỏi C Nem thịt lợn D Tôm, cua nướng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #8