Vật liệu kỹ thuậtThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #2 Số câu30Quiz ID2796 Câu 1 Câu 1: TiC là loại pha gì? A Pha xen kẽ B Dung dịch rắn xen kẽ C Dung dịch rắn thay thế D Pha điện tử Câu 2 Câu 2: Nguyên tố nào làm thép bị bở nóng (giòn ở nhiệt độ cao)? A Mn B P C S D Si Câu 3 Câu 3: Mác thép nào chống ăn mòn tốt nhất? A 12Cr18Ni9 B 20Cr13 C 15Cr25Ti D 80W18Cr4VMo Câu 4 Câu 4: Austenit là: A Sắt nguyên chất kỹ thuật B Dung dịch rắn xen kẽ của C trong $F{e_\gamma }$ C Dung dịch rắn xen kẽ của C trong $F{e_\delta }$ D Dung dịch rắn xen kẽ của C trong $F{e_\alpha }$ Câu 5 Câu 5: Với thép trước và sau cùng tích, khi làm nguội đẳng nhiệt, trước khi có chuyển biến tạo thành hỗn hợp [F+Xe] có chuyển biến tạo ra: A F và Xe B F và P C P và Xe D Xe và F Câu 6 Câu 6: Ti trong thép 18CrMnTi có tác dụng gì? A Tăng độ bền B Tăng độ thấm tôi C Tăng khả nằng chịu mài mòn D Giữ hạt nhỏ khi thấm các bon Câu 7 Câu 7: Để tăng hàm lượng các bon liên kết trong gang phải ủ ở khoảng nhiệt độ nào? A $800 \div {820^o}C$ B $850 \div {870^o}C$ C $830 \div {850^o}C$ D $750 \div {770^o}C$ Câu 8 Câu 8: Số nguyên tử trong ô cơ bản của Mg và Feα là: A 6 và 4 B 17 và 9 C 6 và 2 D 4 và 2 Câu 9 Câu 9: Chọn vật liệu thấm các bon tốt nhất? A C20 B 18CrMnTi C 20Cr D 20CrNi Câu 10 Câu 10: 12Cr18Ni9 dùng làm: A Kim phun động cơ, ổ lăn không gỉ, dụng cụ phẫu thuật, dao, kéo, … B Các chi tiết trong công nghiệp hóa dầu C Trục bơm, ốc vít không gỉ D Thiết bị trong hóa học Câu 11 Câu 11: Phương pháp tôi nào ít gây ra ứng suất nhiệt? A Tôi trong một môi trường B Tôi phân cấp C Tôi đẳng nhiệt D Tôi trong hai môi trường Câu 12 Câu 12: Mục đích của ủ thấp là: A Khử ứng suất B Tăng độ dẻo C Làm nhỏ hạt D Giảm độ cứng Câu 13 Câu 13: Trong tổ chức của hợp kim có kiểu giản đồ hai nguyên loại 2 luôn có: A Dung dịch rắn B Pha điện tử C Cùng tinh D Pha xen kẽ Câu 14 Câu 14: Cr có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào? A Dung dịch rắn thay thế B Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ C Dung dịch rắn xen kẽ D Không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn Câu 15 Câu 15: Sau khi tôi thép gió, lượng $\gamma $ dư khoảng: A 10% B 20% C 30% D 40% Câu 16 Câu 16: Sau thấm các bon, lõi chi tiết là loại thép nào? A Thép sau cùng tích B Không xác định được C Thép cùng tích D Thép trước cùng tích Câu 17 Câu 17: 20Cr2Ni4A dùng làm các chi tiết: A Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản B Kích thước lớn, hình dáng phức tạp C Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình D Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn Câu 18 Câu 18: Để nâng cao tính chống ăn mòn điện hóa cần thấm vào bề mặt thép nguyên tố nào? A Cr B Sn C N D C Câu 19 Câu 19: Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào: A Hàm lượng C B Tổng hàm lượng C và Cr C Tổng hàm lượng C và Si D Tổng hàm lượng C và M Câu 20 Câu 20: Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào sau đây là sai? A Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn B Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf C Chuyển biến là không khuếch tán D Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội lien tục $\gamma $ với tốc độ $V \ge {V_{TH}}$ Câu 21 Câu 21: Nhiệt độ thường hóa là: A $({A_{CM}} + 20 \div {30^o}C)$ hoặc $({A_3} + 20 \div {30^o}C)$ B ${A_3} + 20 \div {30^o}C$ C ${A_{CM}} + 20 \div {30^o}C$ D $A1 + 20 \div {30^o}C$ Câu 22 Câu 22: Lăn ép có thể tạo ra chiều sâu lớp hóa bền khoảng: A 0,7mm B 15mm C 2,5mm D 35mm Câu 23 Câu 23: Thông số mạng là gì? A Khoảng cách giữa hai nguyên tử gần nhất B Kích thước cạnh nhỏ nhất của ô cơ bản C Kích thước các cạnh của ô cơ bản D Kích thước trung bình các cạnh của ô cơ bản Câu 24 Câu 24: Sắp xếp theo thứ tự độ dẻo giảm dần: A $F{e_\alpha },F{e_\gamma },F{e_\delta }$ B $F{e_\delta },F{e_\gamma },F{e_\alpha }$ C $F{e_\gamma },F{e_\alpha },F{e_\delta }$ D $F{e_\gamma },F{e_\delta },F{e_\alpha }$ Câu 25 Câu 25: Cr trong thép 40Cr có tác dụng gì? A Tăng độ bền B Tăng giới hạn đàn hồi C Tăng độ thấm tôi D Tăng độ cứng Câu 26 Câu 26: Công dụng của BCuSn10: A Đúc tượng, nồi, xoong B Làm ổ trượt C Bánh vít D Đồ trang trí Câu 27 Câu 27: Để làm bánh răng cần nhiệt luyện ra tổ chức gì? A Mactenxit B Trôxtit C Xoocbit D Bainit Câu 28 Câu 28: Chọn vật liệu làm khuôn dập nguội kích thước trung bình? A CD80 B 100CrWMn C 90CrSi D 160Cr12Mo Câu 29 Câu 29: Trong công thức: $\delta = \frac{{{l_1} - {l_0}}}{{l{}_0}}100\% $ thì $\delta $ là: A Giới hạn biến dạng B Độ dai va đập C Độ giãn dài tương đối D Độ thắt tiết diện tương đối Câu 30 Câu 30: Dạng sai hỏng nào sau đây không khắc phục được? A Nứt B Thoát các bon C Thép quá giòn D Độ cứng không đạt Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật liệu kỹ thuật online – Đề #3