Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #8 Số câu30Quiz ID2846 Câu 1 Câu 1: Huyệt Thận du chủ trị: A Trị dạ dày đau, dạ dày viêm B Trị các bệnh về mắt mạn tính, mộng thịt ở mắt C Trị Thận viêm, tiểu dầm D Trị lưng đau, các cơ vùng lưng co giật Câu 2 Câu 2: Vị trí huyệt Trật biên: A Ngang lỗ xương cùng thứ 4, cách Đốc Mạch 3 thốn B Ở chỗ lõm sau hậu môn và trước đầu xương cụt 0,3 thốn C Dưới gai sống thắt lưng 4, đo ngang ra 1,5 thốn, ngang huyệt Yêu Dương Quan D Dưới gai sống thắt lưng 2, đo ngang ra 1,5 thốn Câu 3 Câu 3: Huyệt Trường cường chủ trị: A Trị trực tràng sa, trĩ B Trị vùng thắt lưng cùng đau nhức, liệt chi dưới C Trị Cảm mạo, phế Quản viêm D Trị thần kinh tọa đau, chi dưới liệt và tê đau Câu 4 Câu 4: Huyệt Kiên tỉnh thuộc đường kinh nào? A Bàng quang B Tiểu trường C Đại trưởng D Đởm Câu 5 Câu 5: Huyệt Thiên tỉnh chủ trị: A Trị cánh tay và vai đau B Trị khớp khuỷu tay và tổ chức phầm mềm quanh khớp bị viêm C Trị ngón tay đau, ngón tay tê D Trị bả vai đau, cánh tay đau Câu 6 Câu 6: Huyệt Ngoại quan chủ trị: A Trị quanh khớp vai và tổ chức phần mềm quanh khớp vai đau. B Trị khớp cổ tay và tổ chức mềm chung quanh viêm C Trị chi trên liệt, thần kinh gian sườn đau D Trị ngực đau, lưng và vai đau Câu 7 Câu 7: Huyệt Giản sử thuộc đường kinh nào? A Phế B Thận C Can D Tâm bào Câu 8 Câu 8: Huyệt Lương khâu chủ trị: A Trị khớp gối viêm, bệnh thuộc tổ chức phần mềm quanh khớp gối B Trị ho đờm, chóng mặt C Khớp gối viêm, tuyến vú viêm D Trị dạ dày đau, nôn mửa Câu 9 Câu 9: Huyệt Thừa phù có tác dụng: A Trị thần kinh tọa đau, chi dưới liệt B Trị kinh nguyệt không đều, tử cung xuất huyết C Trị khớp gối viêm, kinh nguyệt không đều D Trị bụng đau, tiêu chảy Câu 10 Câu 10: Huyệt Chí âm thuộc đường kinh nào? A Tỳ B Vị C Bàng quang D Thận Câu 11 Câu 11: Có mấy tư thế ngồi khi châm: A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 12 Câu 12: Có mấy tư thế nằm khi châm cứu: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 13 Câu 13: Thốn phân đoạn còn gọi là gì? A Thốn F B Thốn B C Thốn C D Thốn A Câu 14 Câu 14: Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì giữa hai góc tóc trán bao nhiêu thốn: A 7 B 8 C 9 D 10 Câu 15 Câu 15: Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì góc hai cung sườn đến rốn bao nhiêu thốn: A 3 B 8 C 9 D 12 Câu 16 Câu 16: Dựa vào số thốn theo tài liệu cổ thì giữa rốn đến bờ trên xương vệ bao nhiêu thốn: A 6,5 B 5 C 3 D 7 Câu 17 Câu 17: Dựa vào số thốn hiện nay từ mấu chuyển lớn đến ngay khớp gối là bao nhiêu thốn: A 9 B 12,5 C 19 D 16 Câu 18 Câu 18: Dựa vào số thốn hiện nay từ nếp gấp khuỷu tay đến nếp gấp cổ tay là bao nhiêu thốn: A 12 B 12,5 C 13 D 16 Câu 19 Câu 19: Các tai biến khi châm. Chọn câu sai: A Kim bị vít chặt không rút ra được B Say kim C Đắc khí D a và b đúng Câu 20 Câu 20: Ngoài sử dụng điếu ngải và mồi ngải để cứu các thầy thuốc ngày nay còn sử dụng phương tiện gì để cứu ấm: A Đèn hồng ngoại B Đèn tử ngoại C Bóng đèn tròn dân dụng D Tất cả đúng Câu 21 Câu 21: Cách cứu nào sau đây được xem là cứu bằng điếu ngải trực tiếp: A Cứu điếu ngải để yên B Cứu xoay tròn C Cứu điếu ngải lên xuống D Tất cả đúng Câu 22 Câu 22: Các bệnh lý nào sau đây được chỉ định cứu: A Các bệnh lý hoặc rối loạn thuộc thể "Hàn" theo Đông y B Các bệnh lý hoặc rối loạn thuộc thể "Nhiệt" của Đông y C A và B đúng D A và B sai Câu 23 Câu 23: Tác dụng của xoa bóp đối với hệ thần kinh, nếu kích thích nhẹ sẽ: A Hưng phấn B Ức chế C A và B đúng D A và B sai Câu 24 Câu 24: Xoa bóp có thể làm cho nhiệt độ của da: A Tăng B Giảm C Bình thường D B và C đúng Câu 25 Câu 25: Tác dụng của xoa bóp đối với quá trình trao đổi chất, khi xoa bóp toàn thân có thể tăng nhu cầu về dưỡng khí bao nhiêu %: A 1 – 3% B 4 -7% C 5 -10% D 6 -12% Câu 26 Câu 26: Thường làm chậm rãi, nhẹ nhàng, thuận đường kinh. Có tác dụng: A Bổ B Tả C Bình D a và b đúng Câu 27 Câu 27: Tác dụng của xoa: A Lý khí B Hòa trung C Thông khí huyết D Tất cả đúng Câu 28 Câu 28: Tác dụng của miết. Chọn câu sai: A Khai khiếu, trấn tĩnh B Bình can giáng hỏa C Khu phong thanh nhiệt D Trẻ em ăn không tiêu Câu 29 Câu 29: Cách chữa xoa bóp điều trị đau đầu: A Xoa bóp vùng đầu B Nếu do ngoại cảm thêm xoa bóp cổ gáy C Nếu do nội thương (tâm căn suy nhược): thêm xoa bóp lưng D Tất cả đúng Câu 30 Câu 30: Xoa bóp điều trị đau lưng dùng huyệt nào sau đây: A Đại trữ, Phế du, Cách du B Thận du, Mệnh môn C A và B đúng D A và B sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #9