Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #7 Số câu30Quiz ID2845 Câu 1 Câu 1: Kinh thủ thái dương tiểu trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong: A Điếc tai, vàng mắt. B Sưng má và góc hàm C Đau cổ, hàm, mặt sau vai, cánh tay, khuỷu tay, mép sau trong cẳng tay D Tất cả đúng Câu 2 Câu 2: Kinh túc thiếu âm Thận. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài. Chọn câu sai: A Đói mà không muốn ăn B Mặt đen như dầu đen, ho nhổ nước bọt thấy có máu, thở nhanh, khò khè, ngồi xuống lại muốn đứng lên, mắt mờ C Chứng nuy quyết (chi bị liệt và lạnh) D Nếu Thận khí bất túc thì sẽ dễ bị sợ sệt, hồi hộp, trống ngực Câu 3 Câu 3: Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Lộ trình đường kinh: A Bắt đầu hố thượng đòn và tận cùng ngón tay cái B Bắt đầu từ tâm bào và tận cùng ở đầu ngón tay giữa C Bắt đầu từ khóe miệng và tận cùng ở đầu ngón tay út D Bắt đầu từ hốc mắt và tận cùng ở đầu ngón tay 2 Câu 4 Câu 4: Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Lòng bàn tay nóng, cẳng tay và khuỷu tay co quắp, vùng nách bị sưng B Xuất huyết dưới da C Chảy máu cam D Chóng mặt Câu 5 Câu 5: Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài: A Hay đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, đau ở góc hàm B Phía sau tai, vai, cánh tay, cùi chỏ, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức C Khó cử động ngón tay áp út và ngón út D Ù tai, điếc tai, sưng đau họng Câu 6 Câu 6: Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ? A Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung B Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao C Thận du, Can du, Tâm du D Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu Câu 7 Câu 7: Người bệnh co đầu ngón giữa và ngón cái tạo thành một vòng tròn, đoạn thẳng tận cùng giữa hai nếp gấp đốt 2 ngón giữa là mấy thốn? A 1 thốn B 2 thốn C 3 thốn D 4 thốn Câu 8 Câu 8: Chiều ngang của 4 khoát ngón tay (trỏ, giữa, nhẫn, út) bằng độ dài mấy thốn? A 1 thốn B 2 thốn C 3 thốn D 4 thốn Câu 9 Câu 9: Vị trí của huyệt Nhân trung? A Tại điểm nối 1/3 trên và 2/3 dưới của rãnh Nhân trung B Cách khóe miệng 0,4 thốn C Nơi góc trán, cách bờ chân tóc 0,5 thốn, trên đường khớp đỉnh trán D Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi Câu 10 Câu 10: Huyệt Nhân trung chủ trị: A Trị liệt mặt, đầu và vùng trán đau B Trị miệng méo, môi trên co giật C Trị liệt mặt, dây thần kinh tam thoa đau D Trị đỉnh đầu nhức, trực tràng sa Câu 11 Câu 11: Huyệt Nghinh hương có tác dụng nào sau đây? A Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa B Trị liệt mặt, cơ mặt co giật C Trị đầu đau, mũi nghẹt D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Vị trí của huyệt Suất cốc? A Điểm gặp nhau của đường ngang qua chân cách mũi và rãnh mũi - miệng B Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi C Gấp vành tai, huyệt ở ngay trên đỉnh vành tai, trong chân tóc 1,5 thốn D Khi há miệng, huyệt ở chỗ lõm phía trước bình tai, sau lồi cầu xương hàm dưới. Câu 13 Câu 13: Huyệt Thính cung chủ trị? A Trị liệt mặt, cơ mặt co giật B Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa C Trị đau dạ dày, ợ chua D Trị tai ù, điếc Câu 14 Câu 14: Huyệt Ế phong thuộc đường kinh nào? A Bàng quang B Đại trường C Tam tiêu D Tâm bào Câu 15 Câu 15: Huyệt Giáp xa thuộc đường kinh nào? A Phế B Can C Tỳ D Vị Câu 16 Câu 16: Huyệt Khuyết bồn có tác dụng nào sau đây? A Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau B Trị sau đầu đau, gáy đau C Trị cổ gáy đau cứng, mệt mỏi D Trị đầu đau, liệt mặt Câu 17 Câu 17: Huyệt Kỳ môn thuộc đường kinh nào? A Thận B Can C Tâm D Phế Câu 18 Câu 18: Huyệt Trung quản có tác dụng gì? A Trị ngực đau, hen suyễn B Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau C Trị dạ dày đau, ợ chua D Trị bụng và quanh rốn đau Câu 19 Câu 19: Vị trí của huyệt Quan nguyên? A Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn B Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu C Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn D Từ rốn đo ngang ra 2 thốn Câu 20 Câu 20: Vị trí huyệt Thiên xu? A Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn B Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu C Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn D Từ rốn đo ngang ra 2 thốn Câu 21 Câu 21: Huyệt Thiên xu còn có tên gọi khác là gì? A Thiên tân B Thiên đột C Thiên khu D Thiên khúc Câu 22 Câu 22: Huyệt Trung phủ có tác dụng nào sau đây? A Trị họng đau, mất tiếng đột ngột B Trị ho, hen suyễn C Trị kinh không đều, thống kinh D Trị trường Vị viêm cấp và mạn tính Câu 23 Câu 23: Vị trí huyệt Thần khuyết? A Chính giữa lỗ rốn B Rốn đo ngang 1,5 thốn C Rốn đo xuống 2 thốn D Rốn đo lên 3 thốn Câu 24 Câu 24: Vị trí huyệt Khí hải? A Rốn đo ngang 1,5 thốn B Rốn thẳng xuống 1, 5 thốn C Rốn đo xuống 2 thốn D Rốn đo lên 3 thốn Câu 25 Câu 25: Huyệt Khúc cốt có tác dụng nào sau đây? A Trị bệnh về kinh nguyệt, đới hạ B Trị bàng quang viêm, dịch hoàn viêm C Trị vùng hông sườn đau, tiêu hóa kém D Trị ho, hen suyễn Câu 26 Câu 26: Huyệt Đại trữ thuộc đường kinh nào? A Tam bào B Đởm C Bàng quang D Đại trường Câu 27 Câu 27: Vị trí huyệt Cách du: A Dưới gai đốt sống lưng 7, đo ngang ra 1,5 thốn B Dưới gai đốt sống lưng 5, đo ngang ra 1,5 thốn C Dưới gai sống lưng 4, đo ngang ra 1,5 thốn D Dưới gai sống lưng 2, đo ngang ra 1,5 thốn Câu 28 Câu 28: Huyệt Cách du chủ trị: A Trị bệnh về tim, tâm thần phân liệt B Trị lao phổi, phổi viêm C Trị các bệnh có xuất huyết, máu thiếu D Trị các bệnh về mắt mạn tính, mộng thịt ở mắt Câu 29 Câu 29: Vị trí huyệt Tỳ du: A Dưới gai sống lưng 8, đo ngang ra 1,5 thốn B Dưới gai sống lưng 9, đo ngang ra 1,5 thốn C Dưới gai sống lưng 10, đo ngang ra 1,5 thốn D Dưới gai sống lưng 11, đo ngang ra 1,5 thốn Câu 30 Câu 30: Huyệt Tỳ du thuộc đường kinh nào? A Thận B Tâm C Bàng quang D Tiểu trường Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #8