Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #24 Số câu30Quiz ID2862 Câu 1 Câu 1: Khi dùng thuốc hành khí nếu có hàn ngưng khí trệ thì phối hợp với thuốc? A Thanh nhiệt tả hỏa B Ồn trung khử hàn C Tả hỏa giải độc D Kiện tỳ chi tà Câu 2 Câu 2: Khi dùng thuốc hành khí nếu khí uất hóa hỏa thì phối hợp với bài thuốc? A Bài Quy Tỳ thang B Bài Sâm linh bạch truật tán C Bài Đại thừa khí thang D Bài Việt cúc hoàn Câu 3 Câu 3: Công năng chù trị cùa vị thuốc Thị đế? A Phá khí, tiêu tích B Giáng vị khí nghịch C Hóa đàm trừ bang D Giải độc, trừ phong Câu 4 Câu 4: Bộ phận dùng cùa vị thuốc ích mẫu là: A Rễ B Toàn cây bỏ rễ C Vỏ D Hoa Câu 5 Câu 5: Hương phụ có thể chữa đau bụng, đau hông do khí trệ là do vị thuốc này có thể: A Kiện tỳ hành khí B Hành khí tiêu trướng C Tán hàn giảm đau D Sơ can lý khí Câu 6 Câu 6: Tác dụng chính của thuốc hành khí giải uất là làm cho tuân hoàn và khí huyết thông lợi: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Thuốc hành khí nếu dùng nhiều và mạnh sẽ làm tồn thương đến tân dịch: A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Thuốc hoạt huyết sử dụng điều trị cho người bị huyết hư, thiếu máu: A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Thuốc hành huyết được dùng cho các hội chứng: A Thiếu máu B Huyết ứ C Huyết hư D Xuất huyết Câu 10 Câu 10: Thuốc bổ huyết vừa dưỡng huyết an thần vừa bổ tỳ kiện vị: A Long nhãn B Thục địa C Đương qui D Bạch thược Câu 11 Câu 11: Ngoài điều trị chảy máu Hạ liên thảo còn: A Tiêu viêm B Tư bổ thận âm: Đau thắt lưng, tóc bạc sớm C Dưỡng tâm an thần D Tăng huyết áp Câu 12 Câu 12: Nhọ nồi là tên khác của vị thuốc nào sau đây: A Bách thảo sương B Cỏ nến C Cỏ mực D Trắc bá diệp Câu 13 Câu 13: Dược vật vừa có thể cầm máu, lại có thể hóa ứ là: A Trắc bá diệp B Hòe hoa C Bạch mao căn D Cỏ mực Câu 14 Câu 14: Thuốc trừ thấp có mấy loại: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 15 Câu 15: Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng: A Tán hàn, giảm đau B Lợi niệu, kháng viêm C Kiện tỳ D Tất cả đúng Câu 16 Câu 16: Trong bài Độc hoạt tang ký sinh, vị Độc hoạt là thành phần gì cùa phương thuốc: A Quân B Thần C Tá D Sứ Câu 17 Câu 17: Thuốc bổ âm dùng tốt trong trường hợp bệnh nhân bị tỳ vị hư nhược: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Bộ phận dùng tốt nhất của Cáp giới là đuôi: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Sa sâm kiêng kỵ trong trường hợp: A Ho khan B Ho đàm nhiệt C Táo bón D Táo bón phân dê Câu 20 Câu 20: Thuốc tiêu đạo có tác dụng chủ yếu? A Khai vị tiêu thực B Kiện tỳ vị C Nhuận hạ D Bổ huyết Câu 21 Câu 21: Chỉ định của thuốc tiêu đạo, ngoại trừ? A Tiêu thực hóa tích B Chỉ tả C Kích thích tiêu hóa D Tỳ vị hư nhược Câu 22 Câu 22: Trường hợp bị khí trệ dẫn đến tiêu hóa không tốt, thì cần phối hợp thuốc tiêu đao với? A Mẫu đơn bì B Trần bì C Thanh bì D Tang bạch bì Câu 23 Câu 23: Nếu bị tích trệ thức ăn, uống thuốc tiêu hóa không có tác dụng thì dùng thuốc tiêu hóa phối hợp với? A Mật ong B Mạch nha C Ma hoàng D Minh phản Câu 24 Câu 24: Kê nội kim có tên gọi khác của dược liệu? A Mê gà B Màng mề gà C Ruột gà D Tất cả Câu 25 Câu 25: Không dùng thuốc Tà Hạ trong trường hợp, ngoại trừ: A Người đại tiện bón thường xuyên B Người già, dưỡng hư, sức yếu C Người thiếu máu D Người bị loét, tri ở đại tràng Câu 26 Câu 26: Phong Mật có tên khoa học là Me: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Ba Đậu có công năng chữa trị thanh trùng, thông tiện: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Để khắc phục tác dụng phụ gây cảm giác gai, buồn nôn của thuốc Trục Thủy, nên dùng: A Đại táo B Chút chít C Mộc thông D Bạch thược Câu 29 Câu 29: Chi định của thuốc Trục Thủy: A Phù bụng, đại tiều tiện bí kết, khó thờ, giải độc sưng đau B Thông đại tiện, dẫn trí tuệ h C Tả hòa, giải độc D Chữa các triệu chứng bí huyết, ứ kinh Câu 30 Câu 30: Các cây thuộc nhóm thuốc Trục thủy: A Cam toại, Đại kích, Khiên ngưu tử. Thương lục B Ngũ vị tử, Kim anh, Tan phiêu tiêu C Cam toại, Kim anh, Ngũ vị tự D Liên kiều, Diếp cá, Rau sam Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #25