Y học cổ truyềnThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #23 Số câu30Quiz ID2861 Câu 1 Câu 1: “Cấp thì trị ngọn”, dùng đề chỉ chữa những chứng bệnh? A Bệnh mãn tính B Bệnh nguy hiềm đến tính mạng C Bệnh của người già D Bệnh cao huyết áp Câu 2 Câu 2: Tác dụng của phương thuốc Độc Sâm Thang: A Thanh nhiệt, giáng hỏa B Bổ khí, bổ huyết C Bổ thận âm, lợi niệu D Tiết nhiệt, dưỡng âm Câu 3 Câu 3: Thành phần trong phương thuốc tuân thủ theo quy ước: A Vị trí ngôi thứ của chế độ phong kiến: Quân, Thần, Sứ, Tá B Vị trí ngôi thứ của chế độ phong kiến: Quân, Thần, Tá, Sứ C Vị trí ngôi thứ của chế độ quân chủ: Quân, Sứ, Thần, Tá D Vị trí ngôi thứ của chế độ quân chủ: Thần, Tá, Quân, Sứ Câu 4 Câu 4: Vị thuốc có tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh, hòa hoãn sự mãnh liệt phương thuốc? A Quân B Thần C Tá D Sứ Câu 5 Câu 5: Vị thuốc nào thường đóng vai trò Sứ trong phương? A Bạch truật B Cam thảo C Bạch thược D Phục linh Câu 6 Câu 6: Người bẩm tố là dương hư khi gặp lạnh bị cảm mạo phong hàn thì phải bổ dương khí và phát tán phong hàn: A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Trường hợp phần dương của nội tạng Hư yếu, hàn tà nhập lý nên dùng thuốc: A Thuốc giải biểu B Thuốc khư hàn C Thuốc trừ thấp D Thuốc phần khí Câu 8 Câu 8: Khi dùng Đại hồi chủ trị Ôn trung tán hàn cần kiêng kỵ Bệnh? A Cơ thể nhiệt huyết B Hàn thấp thực tà C Bệnh cao huyết áp D Phụ nữ mang thai Câu 9 Câu 9: Vị thuốc nào sau đây có tác dụng Hồi dương cứu nghịch? A Quế chi B Ngưu hoàng C Địa long D Nhục quế Câu 10 Câu 10: Vị thuốc Đinh hương có tác dụng Ôn trung giáng nghịch bộ phận dùng là: A Vỏ thân B Quả chin C Nụ hoa D Thân rễ Câu 11 Câu 11: Dược liệu Đinh hương có tác dụng điều trị nào sau đây: A Sôi bụng, ỉa chảy, nôn B Ăn kém, đầy bụng C Đau dạy dày, Xuất huyết D Đau nhức xương khớp, ho Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai: Thuốc thanh nhiệt là những thuốc có tác dụng: A Thanh giải lý nhiệt B Giáng hóa C Lương huyết D Tả hạ Câu 13 Câu 13: Vị thuốc nào sao đây dùng để điều trị trong trường hợp bệnh nhân bị trĩ: A Bồ công anh B Kim ngân hoa C Diếp cá D Sài đất Câu 14 Câu 14: Vị thuôc nào sau đây có công năng thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm tán kết: A Ngũ vị từ B Phong mật C Mạch nha D Bồ công anh Câu 15 Câu 15: Khi dùng thuốc nào sau đây cần chú ý không nên dùng liều cao khi tân dịch đã hao tổn: A Thuốc thanh nhiệt giải độc B Thuốc thanh nhiệt giáng hỏa C Thuốc thanh nhiệt táo thấp D Thuốc thanh nhiệt lương huyết Câu 16 Câu 16: Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thuốc thanh nhiệt lương huyết: A Kim ngân hoa B Chi tử C Hoàng bá D Sinh địa Câu 17 Câu 17: Không được dùng thuốc thanh nhiệt trong các trường hơp: giải độc, âm hư hỏa vượng, tỷ vị hư hàn: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Thuốc thanh nhiệt giải thử có đặc điểm: vị thường ngọt hoặc nhạt, tính bình hoặc hàn, thường có tác dụng sinh tản chi khát: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Thuốc thanh nhiệt giải độc thường phối hợp với thuốc hoạt huyết? A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Chống chỉ định dùng thuốc Bạch giới tử: A Ho suyễn B Đau do đàm khí C Ho khan D Cả 3 câu đều sai Câu 21 Câu 21: Những vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm - chỉ khái - bình suyễn: A Bạch giới tử, Lai phụ từ, Mạn đà la B Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vôi C Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền từ D Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ Câu 22 Câu 22: Vị thuốc Tang bạch bì là bộ phận nào của cây Dâu tằm: A Lá B Vỏ rễ C Cành D Quả Câu 23 Câu 23: Công năng; Chi khái, bình suyễn, chỉ thống, sát trùng là của vị thuốc: A Mạn đà la c B Bạch thược C Long nhãn D Hà thủ ô Câu 24 Câu 24: Không nên dùng thuốc thanh hóa hàn đàm, thanh phế chỉ khái ở bệnh nhân tiêu chảy do tỳ vị hư hàn: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Thuốc tức phong được chỉ định trong trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật C Hôn mê, bất tỉnh D Tinh thần bất an Câu 26 Câu 26: Long cốt chữa phiền táo, triều nhiệt ra mồ hôi trộm thường kết hợp với: A Mộc hương B Hương phụ C Hậu phác D Mẫu lệ Câu 27 Câu 27: Thuốc khai khiếu không được dùng kéo dài để tránh tồn thương nguyên khí: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Dược liệu Liên tâm thuộc nhóm thuốc an thần: A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Thuốc phần khí được chia làm mấy loại? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 30 Câu 30: Thuốc bổ khí là thuốc? A Kiện tỳ và bồ phế B Bổ tỳ và kiện tỳ C Bổ phế và kiện phế D Kiện phế và bổ tỳ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Y học cổ truyền online – Đề #24