Nhi khoaThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #17 Số câu45Quiz ID2927 Câu 1 Câu 1: Một số tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán thấp tim là: A Sốt, viêm khớp, tiền sử thấp tim. B Sốt, đau khớp, viêm họng. C Sốt, viêm khớp, bệnh tim do thấp. D Sốt, đau khớp, tiền sử thấp tim. Câu 2 Câu 2: Một số bằng chứng nhiễm liên cầu chuẩn: A ASLO tăng, tiền sử viêm họng. B ASLO giảm, cấy dịch họng (+). C ASLO tăng, mới bị tinh hồng nhiệt. D ASLO giảm, mới bị tinh hồng nhiệt. Câu 3 Câu 3: Đặc điểm của ban vòng trong thấp tim: A Xuất hiện ở mặt, thân và chi. B Xuất hiện ở mặt, thân và lòng bàn tay chân. C Xuất hiện ở thân mình và gốc chi. D Chỉ xuất hiện ở mặt. Câu 4 Câu 4: Lứa tuổi nào sau đây không bị bệnh thấp tim. A 0-2 tuổi B 5-8 tuổi C 8-10 tuổi D 10-12 tuổi Câu 5 Câu 5: Múa giật là tổn thương thấp ở: A Hệ thần kinh trung ương. B Hệ thần kinh ngoại biên. C Hệ cơ-xương-khớp. D Hệ tim mạch. Câu 6 Câu 6: Thuốc điều trị phổ biến nhất để chống nhiễm khuẩn trong bệnh thấp tim là: A Erythromycine. B Penicilline. C Cephalexin. D Bactrim. Câu 7 Câu 7: Thuốc chống viêm dùng trong thấp tim (viêm tim) là: A Aspirin. B Piroxicam. C Corticoide. D Alaxan. Câu 8 Câu 8: Thuốc chống viêm dùng trong thấp tim (chưa viêm tim) là: A Alaxan. B Aspirin. C Corticoide. D Tất cả đều đúng. Câu 9 Câu 9: Giảm liều corticoide trong thấp tim dựa vào lâm sàng và: A Đoạn PQ trong ECG. B Fibrinogen. C Tốc độ lắng máu. D Công thức máu. Câu 10 Câu 10: Thấp tim là bệnh: A Viêm lan tỏa tổ chức liên kết. B Gây tổn thương ở thận, khớp, da. C Khởi bệnh với nhức đầu, viêm da mủ. D Hay gặp lứa tuổi 1 - 15 tuổi. Câu 11 Câu 11: Các týp hay gặp của LCK nhóm A trong thấp tim: A 1, 3, 5, 6. B 3, 5, 7, 9. C 2, 4, 6, 8. D 12, 14, 16, 18. Câu 12 Câu 12: Tiêu chuẩn Jones cải tiến để chẩn đoán thấp tim là: A Hai tiêu chuẩn chính B Một chính, hai phụ C Hai chính + bằng chứng nhiễm LCK. D Một chính, một phụ + bằng chứng nhiễm LCK. Câu 13 Câu 13: Tỉ lệ nam và nữ mắc bệnh thấp tim là: A Nam bị mắc bệnh gấp 2 lần nữ B Nữ bị mắc bệnh gấp 2 lần nam C Nam và nữ mắc bệnh ngang nhau D Nam bị mắc bệnh gấp 1,5 lần nữ Câu 14 Câu 14: Đặc điểm của viêm tim trong bệnh thấp tim có: A Tiếng tim bình thường. B Tim to, tiếng thổi rõ. C Tiếng clắc mở van. D Huyết áp kẹp Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của viêm khớp trong bệnh thấp tim là: A Viêm toàn bộ các khớp. B Sưng, nóng, đỏ, đau. C Di chuyển từ khớp này sang khớp khác trong thời gian trên 1 tháng. D Khi lành có giới hạn cử động ít. Câu 16 Câu 16: Đặc điểm của múa giật trong bệnh thấp tim là: A Xảy ra sau 1 tháng nhiễm LCK. B Thường gặp ở trẻ trai. C Cơn múa giật có tự chủ. D Tăng khi vận động, gắng sức, xúc động. Câu 17 Câu 17: Mùa nào sau đây dễ gây bệnh RAA nhất. A Đông Xuân B Thu Đông C Xuân Hạ D Hè Thu Câu 18 Câu 18: Tổn thương ban đầu nào là quan trọng nhất trong bệnh RAA: A Viêm họng cấp B Viêm da mủ C Chốc đầu D Đinh râu Câu 19 Câu 19: Trong bệnh thấp tim, hai tiêu chuẩn chính hay gặp trên lâm sàng là: A Viêm tim, múa giật B Viêm khớp, múa giật C Viêm tim, viêm khớp D Ban vòng, viêm tim Câu 20 Câu 20: Yếu tố nguy cơ nào sau đây không bệnh RAA: A Nhà ở ẩm thấp B Thiếu vệ sinh C Cơ địa dị ứng D Mẹ bị bệnh đái đường Câu 21 Câu 21: Thời gian điều trị Erythromycine trong phòng thấp cấp I là: A 10 ngày B 1 tháng C 3 tháng D 6 tháng Câu 22 Câu 22: Thời gian phòng thấp cấp II cho trẻ bị thấp tim (không viêm tim) là: A Ít nhất là 3 năm B Ít nhất là 1 năm C Ít nhất là 1 tháng D Ít nhất là 5 năm Câu 23 Câu 23: Trong bệnh thấp tim, tổn thương viêm tim hay gặp là: A Viêm nội tâm mạc B Viêm ngoại tâm mạc C Viêm cơ tim D Viêm nội tâm mạc + viêm cơ tim Câu 24 Câu 24: Trong bệnh thấp tim, đặc điểm của hạt dưới da (hạt Meynet) là: A Sưng nóng đỏ B Ấn rất đau C Ấn không đau D Tồn tại suốt đời Câu 25 Câu 25: Trong bệnh thấp tim, cơ múa giật tăng khi: A Ngủ B Ăn cơm C Viết bài D Bị chú ý, xúc động Câu 26 Câu 26: Trong bệnh thấp tim, các van tim hay bị tổn thương là: A Van 2 lá, van 3 lá B Van 2 lá, van động mạch chủ C Van 2 lá, van động mạch phổi D Van động mạch phổi, động mạch chủ Câu 27 Câu 27: Nguyên tắc điều trị bệnh thấp tim: A Chống nhiễm khuẩn, chống sốc. B Chống viêm, chống nhiễm khuẩn, nghỉ ngơi. C Điều chỉnh điện giải. D Chống sốc. Câu 28 Câu 28: Thời gian điều trị Benzathine Penicilline trong phòng thấp cấp II ở trẻ em đa số là: A 1 mũi/ 2 tuần B 1 mũi/ 3 tuần C 1 mũi/ 4 tuần D 1 mũi/ 5 tuần Câu 29 Câu 29: Trong điều trị phòng thấp cấp II trẻ em, ở thể lâm sàng chưa viêm tim thì thời gian phòng thấp ít nhất là: A 2 năm B 3 năm C 5 năm D Đến 21 tuổi Câu 30 Câu 30: Điều cần thiết khi hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim: A Nên ở thành phố B Nên ở nhà lầu C Giữ vệ sinh môi trường sống D Uống thuốc khi thời tiết thay đổi Câu 31 Câu 31: Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là: A Súc họng miệng bằng nước muối loãng hàng ngày B Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi C Không nên chơi thể thao nhiều D Tránh bị nhiễm trùng da Câu 32 Câu 32: Bé gái 7 tuổi, van đau khớp gối, nên hướng dẫn bà mẹ: Cho uống Corticoide. A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Khi trẻ đã được chẩn đoán bệnh thấp tim (chưa viêm tim), lúc ra viện nhớ nhắc bà mẹ: Tái khám đúng hẹn. A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là: Tránh bị nhiễm trùng da. A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Một trong những cách hướng dẫn bà mẹ phòng ngừa bệnh thấp tim là: Uống kháng sinh khi thời tiết thay đổi. A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Một trong những cách phòng ngừa bệnh thấp tim là: Không nên đi du lịch vào mùa đông. A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Theo OMS, thiếu máu khi lượng hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tháng - 6 tuổi như sau: A Hb dưới 90 g/L. B Hb dưới 100 g/L. C Hb dưới 110 g/L. D Hb dưới 120 g/L. Câu 38 Câu 38: Thiếu máu khi lượng hemoglobin giảm ở trẻ từ 6 tuổi - 14 tuổi (Theo OMS): A Hb dưới 90 g/L. B Hb dưới 110 g/L C Hb dưới 100 g/L. D Hb dưới 120 g/L Câu 39 Câu 39: Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ với sắt huyết thanh giảm chúng ta có thể thấy trong trường hợp sau: A Thiếu máu do nhiễm trùng. B Thiếu máu do huyết tán. C Thiếu máu do rối loạn tổng hợp HEM. D Thiếu máu do nhiễm độc chì. Câu 40 Câu 40: Sắt là yếu tố vi lượng quan trọng cho cuộc sống nhưng nó chỉ chiếm một lượng nhỏ trong cơ thể bằng: A 0,005% trọng lượng cơ thể B 0,010% trọng lượng cơ thể C 0,015% trọng lượng cơ thể D 0,020% trọng lượng cơ thể Câu 41 Câu 41: Trong 100ml máu có 15g Hb%, sắt chứa khoãng: A 50mg sắt. B 100mg C 150mg D 200 mg Câu 42 Câu 42: Trong 500ml máu có 15g Hb%, sắt chứa khoãng: A 550mg B 450mg C 350mg D 250mg Câu 43 Câu 43: Thiếu máu thiếu sắt trẻ em thường gặp ở lứa tuổi sau: A < tháng tuổi B 6 tháng - 2 tuổi C 1 tuổi - 3 tuổi D 2 tuổi - 3 tuổi Câu 44 Câu 44: Thiếu máu thiếu sắt trẻ em ở trẻ < 5 tuổi có tần suất mắc bệnh từ: A < 30% B 30- <40 % C 40-60% D > 60% Câu 45 Câu 45: Thiếu máu do giảm sinh bao gồm, ngoại trừ: A Thiếu máu thiếu sắt. B Thiếu máu do thiếu acid folic. C Thiếu máu do thiếu protein. D Thiếu máu do giảm sinh nguyên hồng cầu đơn thuần. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nhi khoa online – Đề #18