Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #6 Số câu30Quiz ID2956 Câu 1 Câu 1: Thần kinh não tủy lớp bì của da có chức năng gì? A Phụ trách chức năng vận động B Phụ trách chức năng cảm giác C Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi D Phụ trách chức năng giao cảm Câu 2 Câu 2: Thần kinh giao cảm lớp bì của da được hiểu như thế nào? A Chạy bên trong các bao mạch máu B Điều khiển mạch máu C Điều khiển cơ nang lông tuyến mồ hôi D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Thần kinh giao cảm lớp bì của da có chức năng: A Phụ trách chức năng vận động cơ bì B Phụ trách chức năng cảm giác nông C Phụ trách chức năng cảm giác sâu D Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi Câu 4 Câu 4: Các phần phụ của lớp bì gồm có: A Tuyến mồ hôi B Tuyến bã C Lông, tóc, móng D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Các phần phụ của lớp bì gồm có đặc điểm: A Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu B Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với thượng bì nhưng lại nằm ở lớp bì và bì sâu C Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng không có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì và không nằm ở lớp bì và bì sâu D Các tuyến mồ hôi, tuyến bã, lông, tóc và móng có cùng nguồn gốc phôi thai học với lớp thượng bì nhưng không nằm ở lớp bì và bì sâu Câu 6 Câu 6: Tuyến mồ hôi là gì? A Gồm 1 loại là tuyến mồ hôi nước B Gồm 2 loại là tuyến mồ hôi nước và tuyến mồ hôi nhờn C Gồm 3 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn và tuyến bã D Gồm 4 loại là tuyến mồ hôi nước, tuyến mồ hôi nhờn, tuyến bã và lông tóc Câu 7 Câu 7: Tuyến mồ hôi nước được cấu tạo gồm: A Chỉ có 1 phần : phần tiết mồ hôi nước B Có 2 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì C Có 3 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì và phần ống qua thượng bì D Có 4 phần : phần tiết, phần ống qua trung bì, phần ống qua thượng bì và phần ống qua hạ bì Câu 8 Câu 8: Tuyến mồ hôi nước là gì? A Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu B Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết C Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Tuyến mồ hôi nước là gì? A Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu B Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết C Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Tuyến mồ hôi nước có nhiều ở: A Mu bàn tay, mu bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ B Lòng bàn tay, lòng bàn chân, rất nhiều ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ C Mu bàn tay, mu bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ D Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật, môi nhỏ Câu 11 Câu 11: Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm2 da: A 30-60 tuyến/cm2 da B 60-100 tuyến/cm2 da C 100-140 tuyến/cm2 da D 140-340 tuyến/cm2 da Câu 12 Câu 12: Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở: A Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn B Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ C Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ D Vùng bẹn, ống tai trong, quanh rốn, trán và vùng cằm Câu 13 Câu 13: Tế bào tiết của tuyến mồ hôi nhờn khi tiết ra sẽ: A Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã B Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã C Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã D Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã Câu 14 Câu 14: Tuyến mồ hôi nhờn có cấu trúc .......................so với tuyến mồ hôi nước: A Lớn hơn B Bằng C Nhỏ hơn D Đôi khi lớn hơn, đôi khi nhỏ hơn Câu 15 Câu 15: Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có: A 100-400 tuyến bã trên 1 cm2 B 400-900 tuyến bã trên 1 cm2 C 900-1300 tuyến bã trên 1 cm2 D 1300-1600 tuyến bã trên 1 cm2 Câu 16 Câu 16: Tuyến bã thuộc phần phụ của lớp bì có nhiều ở: A Vùng cằm, cổ, ngực, bẹn và thường đi đôi với móng B Vùng thái dương, bụng, lưng và thường đi đôi với lông tóc C Vùng trán, ngực, lưng, và thường đi đôi với nang lông D Vùng bụng, bẹn, mông, lưng và thường đi đôi với tuyến mồ hôi nước Câu 17 Câu 17: Cấu trúc của tuyến bã có đặc điểm: A Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy lipid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông B Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy protein, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo nhiều ống dẫn thông với nữa phần dưới của nang lông C Gồm nhiều thùy lớn, các tế bào chứa đầy glucid, nhân tế bào ở ngoại vi, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông D Gồm nhiều thùy nhỏ, các tế bào chứa đầy không bào mỡ, nhân tế bào ở trung tâm, chất bã được tiết ra theo một ống dẫn thông với nữa phần trên của nang lông Câu 18 Câu 18: Lông tóc thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm: A Tiếp cận với tuyến bã B Bên trong chứa sợi lông C Là phần lõ sâu xuống của thượng bì D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm: A Nang lông không có ở trên người B Nang lông rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân C Nang lông rải rác khắp người kể cả lòng bàn tay và lòng bàn chân D Nang lông rải rác khắp người trừ mu bàn tay và mu bàn chân Câu 20 Câu 20: Mỗi nang lông thuộc phần phụ của lớp bì gồm: A 1 phần: bao lông B 3 phần: miệng nang, cổ nang và bao lông C 4 phần: chân nang, miệng nang, cổ nang và bao lông D 2 phần: cổ nang và bao lông Câu 21 Câu 21: Miệng nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm: A Miệng nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài B Miệng nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì C Miệng nang lông không thông ra với mặt da D Miệng nang lông thông ra với mặt da Câu 22 Câu 22: Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm: A Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài B Cổ nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì C Cổ nang lông không thông ra với mặt da D Cổ nang lông thông ra với mặt da Câu 23 Câu 23: Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm như thế nào? A Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã B Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài C Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong D Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài Câu 24 Câu 24: Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm gì dưới đây? A Bao nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài B Bao nang lông là phần dài nhất ăn sâu xuống hạ bì C Bao nang lông không thông ra với mặt da D Bao nang lông thông ra với mặt da Câu 25 Câu 25: Bao nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm thế nào? A Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống thượng bì B Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống hạ bì C Bao nang lông là phần dài nhất, ăn sâu xuống hạ bì D Bao nang lông là phần ngắn nhất, ăn sâu xuống thượng bì Câu 26 Câu 26: Trung bình trên tất cả mặt da có khoảng: A 1-30 triệu sợi lông tóc B 30-150 triệu sợi lông tóc C 150-300 triệu sợi lông tóc D 300-450 triệu sợi lông tóc Câu 27 Câu 27: Tốc độ mọc lông tóc theo chu kỳ tăng trưởng khoảng: A 0,1-0,5 mm/ngày B 0,1-0.5 mm/tuần C 0,1-0,5 mm/tháng D 0,1-0,5 mm/3 tháng Câu 28 Câu 28: Móng thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm: A Là cấu trúc hóa sừng mọc ra trở thành móng B Móng gồm có mầm sinh móng nằm trong rãnh móng C Thân móng cố định dính chắc vào giường móng và một bờ tự do D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Hạ bì có đặc điểm: A Là mô mỡ dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương B Mô mỡ được cấu trúc bởi sợi keo, sợi đàn hồi, sợi lưới chia thành nhiều ngăn C Trong mô mỡ có chứa tế bào mỡ hình tròn, sáng, chứa đầy mỡ D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Mô mỡ của hạ bì: A Ở trên da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương B Ở dưới da, nằm giữa trung bì và cân hoặc màng xương C Ở dưới da, nằm trên trung bì, cân hoặc màng xương D Ở trên da, nằm dưới trung bì, cân hoặc màng xương Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #7