Hóa lí dượcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #12 Số câu25Quiz ID3000 Câu 1 Câu 1: Hằng số tốc độ k của phản ứng bậc 2 có đơn vị: A Mol-1 B Phút-1 C Phút-1 .mol.lít-1 D Mol-1.lít.phút-1 Câu 2 Câu 2: Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2 ( 2 phân tử khác loại)? A $k = \frac{{2.303}}{{t(a - b)}}\lg \frac{{b.(a + x)}}{{a.(b + x)}}$ B $k = \frac{{2.303}}{{t(a - b)}}\lg \frac{{b.(a - x)}}{{a.(b - x)}}$ C $k = \frac{{2.303}}{{(a - b)}}\ln \frac{{b.(a - x)}}{{a.(b - x)}}$ D $k = \frac{{2.303}}{{t(a - b)}}\ln \frac{{b.(a - x)}}{{a.(b - x)}}$ Câu 3 Câu 3: Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc 1: A Không phụ thuộc nồng độ ban đầu B Không phụ thuộc vào nhiệt độ C Phụ thuộc nồng độ ban đầu D Phụ thuộc nồng độ tại thời điểm khảo sát Câu 4 Câu 4: Phản ứng bậc 1 có T9/10 tính theo công thức: A ${T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{2.303.{\rm{[}}{A_o}{\rm{]}}}}{k}$ B ${T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{0.105}}{{k{\rm{[}}{A_o}{\rm{]}}}}$ C ${T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{0.105}}{k}$ D ${T_{\frac{9}{{10}}}} = \frac{{2.303}}{k}$ Câu 5 Câu 5: Theo công thức của Arhenius: k = Ae -Ea/RT , thì Ea là: A Hệ số tần số B Hằng số khí C Nhiệt độ tuyệt đối D Năng lượng hoạt hóa Câu 6 Câu 6: Cặp oxy hóa khử Zn2+/Zn có thế điện cực theo phương trình Nernat là: A ${\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{Z{n^{2 + }}/Zn} - \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}$ B ${\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{2H/H2} - \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}$ C ${\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{Z{n^{2 + }}/Zn} + \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}$ D ${\varepsilon _{Z{n^{2 + }}/Zn}} = {\varepsilon ^o}_{Z{n^{2 + }}/Zn} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}Z{n^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}Zn{\rm{]}}}}$ Câu 7 Câu 7: Cặp oxy hóa khử Fe3+/Fe2+ có thế điện cực theo phương trình Nernst là: A ${\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} - \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}$ B ${\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} - \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}$ C ${\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} + \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}$ D ${\varepsilon _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}} = {\varepsilon ^o}_{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}} + \frac{{RT}}{F}\lg \frac{{{\rm{[}}F{e^{3 + }}{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}F{e^{2 + }}{\rm{]}}}}$ Câu 8 Câu 8: Cho phản ứng $H{g_2}C{l_2} + 2e = 2Hg + 2C{l^ - }$ . Phương trình Nernst của điện cực calomel là: A ${\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{{{\rm{[Hg]}}}^2}.{{{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}^2}}}{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}$ B ${\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}{{{{{\rm{[Hg]}}}^2}.{{{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}^2}}}$ C ${\varepsilon _{cal}} = {\varepsilon ^o}_{cal} + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[Hg]}}.{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}}{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}$ D ${\varepsilon _{cal}} = 0 + \frac{{RT}}{{2F}}\lg \frac{{{\rm{[}}H{g_2}C{l_2}{\rm{]}}}}{{{\rm{[Hg]}}.{\rm{[}}C{l^ - }{\rm{]}}}}$ Câu 9 Câu 9: Độ dẫn điện đương lượng được tính bằng công thức: A $\lambda = \frac{\alpha }{c}(S.c{m^2})$ B $\lambda = \frac{1}{c}(S.c{m^2})$ C $\lambda = \alpha C(S.c{m^2})$ D $\lambda = \frac{{1000}}{c}(S.c{m^2})$ Câu 10 Câu 10: Độ dẫn điện dương lượng được ở độ pha loãng vô hạn λo của ion nào lớn nhất? A H+ B K+ C Cl- D OH- Câu 11 Câu 11: Quan hệ giữa nồng độ C và độ dẫn điện riêng K: A C thấp : C tăng K giảm B C cao: C tăng K giảm C K không phụ thuộc C D K tỉ lệ thuận C ở mọi nồng độ Câu 12 Câu 12: Định lượng HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn , giá trị K có được trong dung dịch: A K = const tại mọi thời điểm B K = 0 tại điểm tương đương C Cực đại tại thời điểm tương đương D Cực tiểu tại thời điểm tương đương Câu 13 Câu 13: Định lượng AgNO3 bằng dung dịch NaCl chuẩn: $AgN{O_3} + NaCl \to AgCl + NaN{O_3}$ . Biết ${\lambda _{A{g^ + }}} = 61.92,{\lambda _{N{a^ + }}} = 50.11,{\lambda _{C{l^ - }}} = 66,94,{\lambda _{N{O_3}^ - }} = 71.44$ A K tăng trước điểm tương đương B K giảm sau điểm tương đương C K = min tại điểm tương đương D K = max tại điểm tương đương Câu 14 Câu 14: Trong dãy hoạt động hóa học của các kim loại, kim loại đứng trước hydro có thế điện cực ε: A < 0 B = 0,242 C > 2,303 D < -0,763 Câu 15 Câu 15: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán hủy (bán rã) là 30 năm. Hỏi cần thời gian bao lâu để 90% số nguyên tử: A 99,658 năm B 9,9658 năm C 996,58 năm D 9658 năm Câu 16 Câu 16: Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 2: 2A-> Sản phẩm bằng 8,0105 .l.mol-1 .phut-1 . Xác định thời gian cần thiết để nồng độ chất phản ứng giảm từ 1M xuống còn 0.5M: A 1250 phút B 125000 phút C 12500 phút D 125 phút Câu 17 Câu 17: Điện cực nào là điện cực loại 2 (điện cực so sánh): A Điện cực chuẩn hydro (SHE) B Điện cực Florua C Điện cực bạc/ bạc clorua (Ag/AgCl) D Điện cực màng lỏng Câu 18 Câu 18: Cấu tạo điện cực thủy tinh (điện cực đo PH): A Cặp điện cực caronen-Thủy tinh B Cặp điện cực chuẩn Hydro-Thủy tinh C Cặp điện cực chỉ thị(IE)-Thủy tinh D Cả A và B đều đúng Câu 19 Câu 19: Điện cực nào là điện cực Calomel (SCE): A $Ag(r).AgCl(r)|KCLaM||$ B $Pt|{H_2}(P = 1atm).[{H^ + }] = 1,000M||$ C $Zn(r)|ZnC{l_2}AM|$ D $\begin{array}{l}Hg(I).H{g_2}C{l_2}(r)|KClaM||\\Pt|{H_2}(P = 1atm).[{H^ + }] = 1,00\end{array}$ E $Hg(I).H{g_2}C{l_2}(r)|KClaM||$ Câu 20 Câu 20: Chọn câu đúng nhất: Cho Pin Zn/ZnSO4//CuSO4/Cu: A Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu B Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn C Dòng điện đi từ cực Zn sang Cu và dòng electron đi ngược lại D Dòng điện đi từ cực Cu sang Zn và dòng electron đi ngược lại Câu 21 Câu 21: Chọn câu đúng nhất về Chất khử: A Chất khử là chất nhường electron, sự khử là quá trình nhường electron của nguyên tố trong một chất B Chất khử là chất nhận electron, sự khử là quá trình nhường electron của nguyên tố trong một chất C Chất khử là chất nhường electron, sự khử là quá trình nhận electron của nguyên tố trong một chất D Chất khử là chất nhận electron, sự khử là quá trình nhận electron của nguyên tố trong một chất Câu 22 Câu 22: Một phản ứng xảy ra trong dung dịch có cơ chế sau:Giai đoạn 1: (chậm) $C{e^{4 + }} + M{n^{2 + }} \to C{e^{3 + }} + M{n^{3 + }}$ Giai đoạn 2: (nhanh) $C{e^{4 + }} + M{n^{2 + }} \to C{e^{3 + }} + M{n^{4 + }}$ Giai đoạn 3: (nhanh) $M{n^{4 + }} + T{i^ + } \to M{N^{2 + }} + T{i^{3 + }}$ A Tác chất: Ce4+, Mn2+, Mn3+, Mn4 , Ti+ B Sản phẩm: Ce3+, Mn2+, Ti3+ C Chất trung gian: Mn4+, Mn3+, Mn2+ D Chất xúc tác: Mn2+ Câu 23 Câu 23: Tốc độ sa lắng của tiểu phân hạt keo được biểu diễn theo công thức sau: A $v = \frac{{2{r^2}{{(d - {d_o})}_\eta }}}{{9g}}$ B $v = \frac{{{r^2}{{(d - {d_o})}_\eta }}}{{9\eta }}$ C $v = \frac{{2{g^2}{{(d - {d_o})}_r}}}{{9\eta }}$ D $v = \frac{{2{g^2}(d - {d_o})g}}{{9\eta }}$ Câu 24 Câu 24: Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo bằng cách: A Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do lực khuếch tán B Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do lực khuếch tán C Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén D Các tiểu phân hệ keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do hút chân không Câu 25 Câu 25: Mixen là những tiểu phân hạt keo: A Chỉ mang điện tích dương (+) B Chỉ mang điện tích âm (-) C Vừa mang điện tích dương (+) và âm (-) D Trung hòa điện tích Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa lí dược online – Đề #13