Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #31 Số câu50Quiz ID3130 Câu 1 Câu 1: Tiểu não có vai trò tạo cho động tác được đúng ..(a).. và đúng .. (b) . . A (a) hướng , (b) tầm B (a) tốc độ , (b) biên độ C a) thời gian , (b) không gian D (a) nhịp độ , (b) tiến độ Câu 2 Câu 2: Sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi: A Dạ dày trống B Có tín hiệu liên quan đến ăn uống C Đường huyết giảm D Kích thích dây thần kinh X Câu 3 Câu 3: Tiểu não giúp cho chúng ta thực hiện các chức năng sau: A Dễ dàng đi lại bằng hai chân B Nằm yên trên giường C Tránh vấp ngã khi đi lại D Viết được chữ Câu 4 Câu 4: Đặc điểm của cử động nhu động của ống tiêu hóa, chọn câu sai? A Nhu động là cử động nhằm vận chuyển thức ăn dọc theo ống tiêu hóa B Nhu động xuất hiện ở bất cứ vị trí nào của ruột khi bị kích thích C Kích thích thông thường nhất là căng thành ruột D Kích thích hệ phó giao cảm làm giảm hoạt động nhu động Câu 5 Câu 5: Phản xạ tiểu nảo kiểm soát trương trực cơ vùng đầu mặt cổ và phản xạ thăng bằng: A Phản xạ có bộ phận nhận cảm đi từ vỏ não B Phản xạ có bộ phân nhận cảm ở gân – cơ – xương - khớp C Phản xạ hành cầu não D Phản xạ có bộ phận nhận cảm ở cơ quan tiền đình Câu 6 Câu 6: Câu nào sau đây đúng với nhu động của hệ tiêu hóa? A Cơ dọc và cơ vòng đều co thắt B Cơ dọc co thắt còn cơ vòng dãn C Cơ vòng co thắt còn cơ dọc giãn D Cơ dọc luân phiên co thắt nhiều vị trí Câu 7 Câu 7: Phản xạ chỉnh thế của tiểu não: A Có bộ phận nhận cảm nằm ở gân, cơ, xương, khớp B Có trung tâm nằm ở vỏ tiểu não cổ và nhân mái C Dẫn truyền hướng tâm theo đường dẫn truyền cảm giác sâu D Điều hòa trương lực cơ tứ chi và thân mình Câu 8 Câu 8: Vai trò tạo các co thắt ngắt quãng: A Chủ yếu là của cơ dọc B Chủ yếu là của cơ vòng C Do cả cơ dọc và cơ vòng D Do phần cơ vân chiếm tỉ lệ nhỏ Câu 9 Câu 9: Phản xạ điều chỉnh trương lực cơ có thụ thể nằm ở: A Gân, cơ, xương, khớp B Cơ quan tiền đình C Các nhân nền nảo D Cả a và b đúng Câu 10 Câu 10: Cơ co thắt nào sau đây không có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa? A Cơ thắt thực quản dưới B Cơ thắt môn vị C Cơ thắt hồi manh tràng D Cơ thắt hậu môn Câu 11 Câu 11: Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa carbohydrat trong ống tiêu hóa? A Fructose B Galactose C Glucose D Sucrose Câu 12 Câu 12: Kiểm soát và điều chỉnh thân bằng cơ thể là do: A Tân tiểu não B Các hạch nền não C Tân tiểu não và nhân đỏ D Cổ tiểu não Câu 13 Câu 13: Các men được bài tiết trong ống tiêu hóa không phân giải được: A Tinh bột B Collagen C Triglyceride D Cellulose Câu 14 Câu 14: Tín hiệu từ cơ quan tiền đình (tai trong) truyền về tiểu não cổ theo dây thần kinh sọ nào? A Dây số VI B Dây số VII C Dây số VIII D Dây số V Câu 15 Câu 15: Cellulose có thể bị phân giải ở vị trí nào trong ống tiêu hóa? A Thực quản B Dạ dày C Ruột non D Ruột già Câu 16 Câu 16: Câu nào sau đây không đúng với chất nhầy? A Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non B Giúp bôi trơn thức ăn C Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa D Bản chất là một protein Câu 17 Câu 17: Phản xạ chỉnh thế của tiểu não là phản xạ, ngoại trừ: A điều hòa trương lực cơ vùng đầu và cổ B kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng C có bản chất là một phản xạ tủy D trung tâm nằm ở vỏ tiểu não cổ và nhân mái Câu 18 Câu 18: Câu nào sau đây đúng với tiêu hóa hóa học? A Ảnh hưởng của pH không kháng thể B Không có sự tham gia của các phân tử nước C Sản phẩm cuối cùng của sự tiêu hóa polysaccaride và disaccharide D Enzyme tiêu hóa làm tăng vận tốc các phản ứng tiêu hóa Câu 19 Câu 19: Phản xạ tư thế-chỉnh thế là tập hợp những phản xạ phức tạp nhằm: A Tạo ra một tư thế mới khi tư thế cũ bị mất đi B Giữ thăng bằng cho cơ thể ở một tư thế nhất định C Điều chỉnh lại tư thế cho phù hợp với động tác lao động D Đảm bảo thực hiện các động tác được chính xác với một tư thế nhất định Câu 20 Câu 20: Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn? A Enzyme tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt ,tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết B Enzyme tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến dạ dày bài tiết C Enzyme tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết D Tất cả protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu Câu 21 Câu 21: Thời gian tiêu hóa nhanh nhất đối với: A Glucid B Protid C Lipid D Cả ba như nhau Câu 22 Câu 22: Nhân mái của tiểu não hoạt đọng có liên quan với: A Vỏ não và các nhân nền não B Các receptor bản thể và cơ quan tiền đình C Võ tiểu não mới D Nhân đỏ và đồi thị Câu 23 Câu 23: Thời gian tiêu hóa lâu nhất đối với: A Glucid B Protid C Lipid D Cả ba như nhau Câu 24 Câu 24: Dạng đường nào được hấp thu nhanh nhất trong quá trình tiêu hóa? A Fructose B Arabinose C Galactose D Glucose Câu 25 Câu 25: Trung tâm phản xạ ở tiểu não các vận động có ý thức: A Nhân mái B Nhân răng C Nhân tiền đình D Nhân đỏ Câu 26 Câu 26: Dạng đường nào sau đây không phải là dạng vận chuyển trong máu? A Glucose B Fructose C Galactose D Lactose Câu 27 Câu 27: Nhân răng của tiểu não là trung tâm của phản xạ: A Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ cùng bên B Định hướng với âm thanh và ánh sáng C Điều hòa các vận động tùy ý D Tim mạch và hô hấp Câu 28 Câu 28: Lipid trước khi hấp thu ở dạ dày cần được nhũ tương hóa bởi: A Nước bọt B Dịch vị C Dịch tụy D Muối mật Câu 29 Câu 29: Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây? A Muối mật B Sắt C Cholesterol D Rượu Câu 30 Câu 30: Đáp ứng trong việc kiểm soát, điều khiển vận động tùy ý, ngoại trừ: A Điều chỉnh và kiểm soát các hoạt động nhanh, chính xác B Lập trình vận động uyển chuyển mềm mại C Hoạt động khởi đầu, kết thúc một động tác D Kiểm soát phối hợp động tác và duy trì tư thế trong không gian Câu 31 Câu 31: Các vi nhung mao ở niêm mạc ruột non làm tăng diện tích tiếp thu thức ăn lên: A 20 lần B 10 lần C 15 lần D 5 lần Câu 32 Câu 32: Hội chứng tiểu não không có triệu chứng sau đây: A Tăng trương lực cơ B Run C Sai tầm, sai hướng D giật nhãn cầu Câu 33 Câu 33: Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây ngoại trừ: A Có những nếp gấp B Có những vi nhung mao C Diện tích tăng lên gấp 20 lần do bờ bàn chải D Có diện tích vào khoảng 100 mét vuông Câu 34 Câu 34: Vai trò của đám rối Auerbach trong hoạt đông tiêu hóa chủ yếu là: A Điều hòa lưu lượng máu đến ruột B Điều hòa hoạt động bài tiết C Điều hòa hoạt động hất thu D Điều hòa hoạt động cơ học Câu 35 Câu 35: Phá một bên tiểu não cóc, người ta nhìn thấy chân bên tiểu não bị phá ít cử động, duỗi thẳng ra, điều này là do: A Do cơ gấp chân tăng trượng lực cơ B Do cơ duỗi chân tăng trượng lực cơ C Các chân này co duỗi kém D Khả năng thăng bằng kém do mất tiểu não Câu 36 Câu 36: Hệ thần kinh ruột có tất cả các đặc tính sau đây, ngoại trừ: A Có cùng số lượng nơron với tủy sống B Hoạt động theo kiểu phản xạ C Có những nơron cảm giác nhận cảm thay đổi hóa học, cơ học và áp suất thẩm thấu của hệ tiêu hóa D Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tuyến tụy Câu 37 Câu 37: Thần kinh phó giao cảm chi phối hoạt động tiêu hóa có trung tâm nằm ở đốt tủy: A C2-C4 B T5-L2 C C5-T2 D L2-L4 Câu 38 Câu 38: Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về hệ thần kinh phó giao cảm chi phối hệ tiêu hóa? A Norepinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích B Làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa C Làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa D Chỉ gồm các dây thần kinh vận động Câu 39 Câu 39: Chọn câu sai khi nói về thần kinh phó giao cảm chi phối hệ tiêu hóa? A Trung tâm là nhân vận động thần kinh X B Kích thích phó giao cảm làm tăng lưu lượng máu đến C Tạo thành những cung phản xạ vòng dài D Kích thích phó giao cảm làm giảm hoạt động bài tiết và hấp thu Câu 40 Câu 40: Trung tâm điều khiển cảm giác đói và cảm giác ngon miệng nằm ở: A Cầu não B Hành não C Vùng hạ đồi D Vỏ não Câu 41 Câu 41: Hoạt động của hệ tiêu hóa chịu ảnh hưởng của các hormon địa phương, ngoại trừ: A Adrenalin B Gastrin C Somatostatin D Cholecystokinin Câu 42 Câu 42: Hormon địa phương do dạ dày tiết ra, ngoại trừ: A Gastrin B Histamin C Somatostatin D Cholecystokinin Câu 43 Câu 43: : Phản xạ là những đáp ứng của cơ thể đối với: A Các kích thích của môi trường ngoài thông qua hệ thần kinh B Các kích thích thông qua não C Các kích thích thông qua hệ thần kinh trung ương D Các kích thích thông qua hệ thần kinh Câu 44 Câu 44: Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau, ngoại trừ: A Tập luyện B Chủng loài C Tạm thời D Không di truyền Câu 45 Câu 45: Quá trình thông khí tại phổi: A Trao đổi khí giữa phế nang với khí quyển B Trao đổi khí giữa phế nang và mạch máu C Trao đổi khí giữa máu và tế bào D Trao đổi khí giữa dịch gian bào và dịch nội bào Câu 46 Câu 46: Phản xạ có điều kiện có những tính chất sau đây, ngoại trừ: A Bẩm sinh B Cá thể C Tạm thời D Không di truyền Câu 47 Câu 47: Quá trình thông khí tại phổi: A Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trong mao mạch B Khí di chuyển từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao C Muốn đem khí từ khí quyển vào phế nang D Muốn đưa khi từ phế nang ra ngoài khí quyển Câu 48 Câu 48: Nói về phản xạ có điều kiện, chọn câu sai: A Mang tính chất cá thể B Có trung tâm nằm ở dưới vỏ C Được hình thành qua quá trình tập luyện D Không di truyền Câu 49 Câu 49: Phân áp khí O2 ở phế nang có giá trị: A 40mmHg B 100mmHg C 45mmHg D 60mmHg Câu 50 Câu 50: Phân áp khí CO2 ở mao mạch có giá trị: A 40mmHg B 100mmHg C 45mmHg D 60mmHg Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #32