Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #30 Số câu50Quiz ID3129 Câu 1 Câu 1: Yếu tố làm trống dạ dày: A Thể tích tá tràng B Thể tích dung dịch C Lượng muối mật ở dạ dày D Bài tiết dịch vị dạ dày Câu 2 Câu 2: Câu nào sau đây đúng với hậu quả của sự acid hóa tá tràng? A Giảm bài tiết bicarbonat của tuyết tụy B Tăng bài tiết HCl của dạ dày C Tăng co thắt túi mật D Giảm tổng thoát thức ăn khỏi dạ dày Câu 3 Câu 3: Chất nào sau đây được hấp thu chủ yếu ở dạ dày? A Acid amin B Glucose C Nước D Rượu Câu 4 Câu 4: Kích thích vào gân cơ tứ đầu đùi sẽ dẫn truyền xung thần kinh theo đường hướng tâm đến: A L3 – L5 B C8 C C5 – C7 D S1 – S2 Câu 5 Câu 5: Cấu trúc thành ống tiêu hóa gồm có: A 6 lớp B 5 lớp C 4 lớp D 3 lớp Câu 6 Câu 6: Lớp cơ trơn được chia thành 3 lớp cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo: A ở toàn bộ ống tiêu hóa B chỉ ở dạ dày C chỉ ở thực quản D chỉ ở tá tràng Câu 7 Câu 7: Cấu trúc cơ làm nhiệm vụ tiết thanh dịch bôi trơn ống cơ để giảm sự ma sát trong ổ bụng: A Thanh mạc B Niêm mạc C Dưới niêm mạc D Cơ trơn gồm cơ dọc và cơ vòng Câu 8 Câu 8: Vị trí của đám rối Meissner trong cấu trúc cơ: A Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc B Giữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc C Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng D Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng Câu 9 Câu 9: Vị trí của đám rối Auerbach trong cấu trúc cơ: A Giữa lớp niêm mạc và lớp dưới niêm mạc B Giữa lớp dưới niệm mạc và lớp cơ dọc C Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ vòng D Giữa lớp cơ dọc và lớp cơ vòng Câu 10 Câu 10: Câu nào sau đây đúng nhất với cơ tiêu hóa? A Toàn bộ là cơ trơn B Xung động lan truyền từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác qua liên kết khe C Hoạt động điện biểu hiện chủ yếu bằng những sóng nhọn D Hoạt động nhào trộn thức ăn do cơ vòng dẫn cơ dọc phụ trách Câu 11 Câu 11: Kích thích vào gân gót sẽ dẫn truyền xung thần kinh theo đường hướng tâm đến: A C8 B L3– L5 C S1 – S2 D C5 – C7 Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai. Phản xạ da: A Cung phản xạ có 3 nơron B Nơron trung gian nằm trong bó tủy – đồi thị trước C Phản xạ chỉ xuất hiện khi kích thích cơ học trên da D Cả ba đều sai Câu 13 Câu 13: Phản xạ nào sau đây thường không hoàn toàn? A Phản xạ gân cơ B Phản xạ trương lực cơ C Phản xạ da D Phản xạ gấp Câu 14 Câu 14: Tính chất của phản xạ gấp, ngoại trừ: A Tùy thuộc vào tần số kích thích B Có sự tham gia bộ máy tiền đình C Hiện tượng triệt bớt D Tập cộng Câu 15 Câu 15: Phản xạ tủy nào đóng vai trò giải phóng cơ thể ra khỏi nguyên nhân kích thích? A Phản xạ duỗi B Phản xạ trương lực cơ C Phản xạ duỗi chéo D Phản xạ gấp Câu 16 Câu 16: Phản xạ tủy nào đóng vai trò tạo cho cơ thể có một tư thế nhất định trong không gian? A Phản xạ duỗi chéo B Phản xạ trương lực cơ C Phản xạ gấp D Phản xạ duỗi Câu 17 Câu 17: Điện thế màng tế bào cơ trơn ống tiêu hóa lúc nghỉ: A – 40 đến – 50 mV B – 50 đến – 60 mV C – 90 mV D – 95mV Câu 18 Câu 18: Chọn câu đúng khi nói về phản xạ trương lực cơ: A Đường dẫn truyền ly tâm có 2 dây alpha và gamma có chức năng riêng B Duy trì lực co cơ cơ sở ở trạng thái nghỉ ngơi C Trung tâm phản xạ phản xạ ngồi và đứng đều nằm ở vùng S1-S2 D Phản xạ ngồi làm tăng trương lực cơ duỗi hai chi dưới Câu 19 Câu 19: Khi nói về phản xạ da, chọn câu sai: A Là phản xạ một synap B Phản xạ da lòng bàn chân có trung tâm ở S1-S2 C Vạch trên da gây co cơ ở đó D Phản xạ da bụng có trung tâm dọc theo D6-D12 Câu 20 Câu 20: Tần số của sóng chậm của ống tiêu hóa là: A 3 lần/phút B 12 lần/phút C 3 – 12 lần/phút D 1 – 10 lần/phút Câu 21 Câu 21: Tổn thương nửa khoanh tủy do khối u hay tổn thương cột sống có biểu hiện, ngoại trừ: A Mất cảm giác đau và nhiệt đối bên B Mất cảm giác sâu cùng bên C Mất toàn bộ cảm giác dưới nơi tổn thương D Liệt ở dưới nơi bị tổn thương Câu 22 Câu 22: Tần số của sóng chậm của ống tiêu hóa là: A 3 lần/phút B 12 lần/phút C 3 – 12 lần/phút D 1 – 10 lần/phút Câu 23 Câu 23: : Bệnh nhân bị liệt 2 chi dưới khi khám lâm sàng mất phản xạ gân gối, mất phản xạ da bìu thì có thể do tổn thương tủy sống: A Vùng thắt lưng – cùng B Vùng cổ C Vùng thắt lưng D Vùng ngực – lưng Câu 24 Câu 24: Câu nào sau đây đúng với sóng chậm? A Khởi sự trong phần trên thực quản khi nuốt B Là những dao động của điện thế màng tế bào cơ trơn C Là những co thắt có tác dụng đẩy thức ăn dọc theo thành ruột D Là do acetylcholine kích thích trực tiếp lên tế bào cơ trơn Câu 25 Câu 25: Đặc điểm của sóng chậm, ngoại trừ: A Diễn ra liên tục và nhịp nhàng trên màng tế bào cơ trơn B Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân kích thích bên ngoài C Cường độ vào khoảng 40 millivolts D Tần số khoảng 3 – 12 lần một phút Câu 26 Câu 26: Tác dụng chủ yếu của sóng chậm: A Trực tiếp tạo nên sự co thắt cơ trơn ở ruột B Nền tảng cho sự xuất hiện điện thế hoạt động C Tạo ra các nhu động và phản nhu động D Tạo ra cử động quả lắc trên ruột Câu 27 Câu 27: Phản xạ của hành-cầu não, ngoại trừ: A Phản xạ định hướng âm thanh-ánh sáng B Phản xạ chảy nước mắt, phản xạ giác mạc C Phản xạ tư thế-chỉnh thế D Phản xạ nhu động của ống tiêu hóa Câu 28 Câu 28: Các sóng chậm không trực tiếp gây co cơ trong những phần ống tiêu hóa, ngoại trừ: A Dạ dày B Thực quản C Ruột non D Tá tràng Câu 29 Câu 29: Đặc điểm của sóng nhọn, ngoại trừ: A Là sóng điện thế hoạt động của màng tế bào cơ trơn B Xuất hiện trên đỉnh sóng chậm của cơ trơn C Xuất hiện khi điện thế màng vượt ngưỡng điện học khoảng -40mV D Điện thế động cơ trơn ruột ngắn hơn điện thế động các dây thần kinh Câu 30 Câu 30: Cấu trúc nào sau đây không nằm ở hành não? A Trung tâm vận mạch B Trung tâm điều hòa nhịp tim C Nhân tiền đình làm tăng trương lực cơ D Nhân đỏ làm giảm trương lực cơ Câu 31 Câu 31: Khi kẹp động mạch cảnh của ếch, các áp cảm thụ quan bị ức chế tác động lên các trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở: A Trung não B Hành não C Tiểu não D Vỏ não Câu 32 Câu 32: Những cấu trúc sau có tham gia vào phản xạ tư thế-chỉnh thế, ngoại trừ: A Tủy sống B Hành-cầu não C Tiểu não D Đồi thị Câu 33 Câu 33: Các câu sau đây đều đúng về hành não, ngoại trừ: A Hành não kiểm soát các chức năng quan trọng có tính quyết định sinh mạng của cơ thể B Hành não tham gia kiểm soát hô hấp C Hành não giữ vai trò chủ yếu trong điều hòa trương lực cơ D Hành não kiểm soát hệ thống tim mạch Câu 34 Câu 34: Trong thân não, Mydocalm ức chế đường phản xạ lưới - tủy sống, từ đó gây: A Tăng hoạt động của cơ B Làm tăng trương lực cơ gây co cứng C Làm giảm trương lực cơ gây giãn cơ D Giảm hoạt động của cơ Câu 35 Câu 35: Phản xạ có sự tham gia của nhân tiền đình: A Phản xạ Babinski B Phản xạ đá tai C Phản xạ duỗi chéo D Phản xạ gân Câu 36 Câu 36: Câu nào sau đây đúng với xung động từ nhân tiền đình xuống sừng trước tủy sống? A Tăng trương lực cơ B Giảm trương lực cơ C Điều hòa trương lực cơ D Có liên quan đến tiểu não Câu 37 Câu 37: Phản xạ nào sau đây là đặc trưng của phản xạ tiền đình? A Phản xạ chỉnh thế B Phản xạ rung giật nhãn cầu C Phản xạ thực vật liên quan đến tiền đình D Phản xạ định hướng trong không gian Câu 38 Câu 38: Cảm giác say tàu xe là do: A Hệ thống tiền đình bị kích thích quá mức B Hệ thống tiền đình bị ức chế quá mức C Thường xảy ra khi bị viêm nhiễm mạn tính sợi thần kinh tiền đình hoặc viêm tai giữa, rối loạn điện giải D Phản xạ thực vật quá mức mức gây nôn, giảm huyết áp Câu 39 Câu 39: Khi tổn thương, đồi thị sẽ có các rối loạn sau, ngoại trừ: A Mất cảm giác B Loạn cảm giác C Run D Liệt vận động tùy ý Câu 40 Câu 40: Đặc điểm vùng dưới đồi: A Là một phần của gian não B Có 2 loại noron: Noron bài tiết Hormon và noron bài tiết chất trung gian hóa học C Vừa có chức năng thần kinh vừa có chức năng nội tiết D Tất cả đều đúng Câu 41 Câu 41: Vùng dưới đồi liên quan đến, ngoại trừ: A Việc ăn uống B Nhận thức không ý thức C Điều hòa lượng nước trong cơ thể D Điều hòa tuần hoàn Câu 42 Câu 42: Vùng dưới đồi mang các trung tâm phản xạ sau, ngoại trừ: A Trung tâm các phản xạ có điều kiện B Trung tâm điều nhiệt C Trung tâm phản xạ thực vật D Trung tâm no, khát Câu 43 Câu 43: Câu nào sau đây không đúng đối với chức năng điều hòa hoạt động thần kinh thực vật của vùng dưới đồi? A Điều hòa tuần hoàn B Điều hòa thân nhiệt C Điều hòa thân nhiệt D Điều hòa phản xạ giữ thăng bằng Câu 44 Câu 44: Câu nào sau đây đúng với trung khu đói? A Các tế bào của trung khu đói đối với các thụ thể của glucose B Không hoạt động khi ăn bình thường C Nằm ở hành não D Bị kích thích bởi trung khu no Câu 45 Câu 45: Tiểu não chi phối các phản xả có đặc điểm: A Chi phối cùng bên B Trực tiếp chi phối các vận động có ý thức và không có ý thức C Không ảnh hưởng lên thần kinh thực vật D Tất cả đều đúng Câu 46 Câu 46: Cơ chế điện học trong sự tạo thành sóng nhọn của tế bào cơ trơn chủ yếu do ion: A K+ B Na+ C Ca++ D Cl- Câu 47 Câu 47: Tiểu não có vai trò: A Tạo ra tất cả các dạng vận động cùng bên B Tạo ra tất cả các dạng vận động đối bên C Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ cùng bê D Kiểm soát và điều chỉnh trương lực cơ đối bên Câu 48 Câu 48: Chức năng của tiểu não gồm: A Giữ thăng bằng, trung tâm vận động và điều hòa trương lực cơ B Giữ thăng bằng, điều hòa trương lực cơ, phối hợp động tác tùy ý C Giữ thăng bằng, điều hòa phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý, điều hòa trương lực cơ D Giữ thăng bằng, làm tăng trương lực cơ, điều hòa phối hợp động tác tùy ý và không tùy ý Câu 49 Câu 49: Các yếu tố gây khử cực màng tế bào cơ trơn ống tiêu hóa, ngoại trừ: A Căng thành ống tiêu hóa B Acetyl cholin C Kích thích hệ giao cảm D Hormon tiêu hóa Câu 50 Câu 50: Các yếu tố gây tăng cực (ưu phân cực) màng tế bào cơ trơn ống tiêu hóa: A Căng thành ống tiêu hóa B Acetyl cholin C Norepinephrine D Hormon tiêu hóa Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #31