Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #42 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #42 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #42 Số câu45Quiz ID3198 Câu 1 Câu 1: Bệnh nhân vào viện vì yếu 2 chân, để xác định tổn thương ngoại biên thì dưạ vào: A Rối loạn cảm giác B Giảm trương lực cơ C Giảm phản xạ gân xương D Phản ứng thoái hóa điện (+) Câu 2 Câu 2: Nhược cơ thường gặp ở lứa tuổi nào: A 10-15 B 15-20 C 20-25 D 25-30 Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhược cơ: A Tổn thương thần kinh ngoại biên tự miễn B Tổn thương thần kinh cơ tự miễn C Yếu cơ vân D Liên quan đến u tuyến ức Câu 4 Câu 4: Acetylcholine được tổng hợp ở: A Thân tế bào thần kinh B Sợi trục thần kinh C Chỗ tận cùng của sợi thần kinh D Khe xinap Câu 5 Câu 5: Khi có xung động thần kinh thì có bao nhiêu túi chứa acetylcholine được phóng ra: A 100-150 B 150-200 C 200-250 D 250-300 Câu 6 Câu 6: Men acetylcholinesterase phân hủy Ach xuất phát từ đâu: A Màng trước xinap B Khe xinap C Từ mô kẽ D Đáy nếp gấp màng sau xinap Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với sinh lý bệnh nhược cơ: A Tăng tác dụng của men acetylcholinesterase B Kháng thể kháng Ach khoảng 90% C Có sự nối chéo các thụ thể D Vị trị gắn Ach bị nghẽn bởi thụ thể Câu 8 Câu 8: Trong nhược cơ thấy bất thường ở tuyến ức mấy %: A 20 B 45 C 65 D 75 Câu 9 Câu 9: Các cơ sau đây cơ nào không bị ảnh hưởng trong bệnh nhược cơ: A Cơ vận nhãn ngoài B Cơ hầu họng C Cơ vùng cổ D Cơ tim Câu 10 Câu 10: Đặc điểm nào sau đây cho phép nghỉ tới bệnh nhược cơ: A Liệt nặng B Liệt nhẹ C Liệt chủ yếu cơ nuốt D Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi Câu 11 Câu 11: Để quyết định bệnh nhược cơ ở ta hiện nay dựa vào: A Liệt chủ yếu cơ ở vùng đầu B Định lượng acetylcholinesterase C Định lượng kháng thể kháng thụ thể Ach D Test prostigmine Câu 12 Câu 12: Đặc điểm lâm sàng nào sau đây nói là nhược cơ nặng: A Nhai mau mỏi B Chỉ tay chân cử động khó khăn C Yếu cơ toàn thân nhưng không khó thở và ăn uống bình thường D Nuốt khó khăn Câu 13 Câu 13: Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm: A Chẹn beta B Quinine C Cephalexine D Seduxen Câu 14 Câu 14: Yếu tố nào sau đây không gây nhược cơ nặng: A Có cường giáp đi cùng B Nhiểm trùng C Thời kỳ dậy thì và trước lúc có kinh D Mãn kinh Câu 15 Câu 15: Phân biệt nhược cơ nặng với cơn cholinergique dựa vào: A Tăng tiết nước bọt đờm dãi B Rung các thớ cơ C Loại khó thở D Test tensilon Câu 16 Câu 16: Biện pháp hồi sức hô hấp nào sau đây không áp dụng trong nhược cơ nặng: A Thở oxy B Dẫn lưu tư thế C Đặt nội khí quản D Mở khí quản Câu 17 Câu 17: Trong nhược cơ nặng thở máy được chỉ định khi độ bảo hòa oxy dưới mấy %: A 85 B 80 C 70 D 60 Câu 18 Câu 18: Thở máy được chỉ định ngoại trừ khi: A SaO2 < 60% B Có rối loạn ý thức C Suy hô hấp cấp không đở khi đã dùng các biện pháp thông thường D Nhược cơ ở vào giai đoạn 2 của Ossêrman Câu 19 Câu 19: Thời gian tác dụng của prostigmine la mấy giờ: A 1-2 B 2-3 C 3-4 D 4-5 Câu 20 Câu 20: Trong các thuốc sau đây thuốc nào không dùng để điều trị bệnh nhược cơ: A Mytelase B Mestinon C Prednisolon D Tensilon Câu 21 Câu 21: Liều lượng ban đầu của prednisolon trong điều trị bệnh nhược cơ ở người lớn được tính theo: A Vị trí nhược cơ B Mức độ nhược cơ C Có suy hô hấp hay không D Cân nặng ngày Câu 22 Câu 22: Chức năng nào sau đây không thuộc hệ giao cảm: A Dãn đồng tử B Tăng nhịp tim C Bài tiết nước bọt đặc D Co thắt cơ bàng quang Câu 23 Câu 23: Chức năng nào sau đây không thuộc hệ phó giao cảm: A Co thắt phế quản B Tăng nhu động dạ dày C Tăng nhu động ruột D Tiết mồ hôi Câu 24 Câu 24: Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể có dấu chứng thần kinh trung ương: A Bệnh Parkinson B Bệnh Huntington C Hội chứng Shy-Drager D Hội chứng Raynaud Câu 25 Câu 25: Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể không có dấu chứng thần kinh trung ương: A Hội chứng tăng nhịp tim tư thế đứng B Rối loạn hạ khâu não C Bệnh Brabury và Eggleston D Vô mồ hôi mạn tính vô căn Câu 26 Câu 26: Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật khoanh: A Hội chứng Guillain-Barré B Giang mai cột sau tủy C Hội chứng Lamberg-Eaton D Hội chứng Riley-Day Câu 27 Câu 27: Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật cục bộ: A Hội chứng vai tay B Hội chứng nước mắt cá sấu C Hạ huyết áp sau ăn D Hội chứng Horner Câu 28 Câu 28: Thuốc nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng: A Furosémide B L-dopa C Chẹn beta D Seduxen Câu 29 Câu 29: Nguyên nhân nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng: A Đái tháo đường lâu năm điều trị không đầy đủ B Bệnh Parkinson C Chứng Shy-Drager D U võ thượng thận Câu 30 Câu 30: Triệu chứng nào sau đây không thuộc hạ huyết áp tư thế đứng: A Mặt tái nhợt B Có thể mất ý thức C Có thể có co giật D Nhức đầu Câu 31 Câu 31: Khía cạnh mới trong điều trị hạ huyết áp tư thế mới là sử dụng: A Tư thế Trendelenburg B Fluoro-corticoide C Erythropoetine D Somatostatin Câu 32 Câu 32: Hội chứng Claude Bernard - Horner gồm những dấu chứng sau ngoại trừ: A Đồng tử co nhỏ B Đồng tử mất đáp ứng với ánh sáng C Hẹp khe mắt D Sụp mi Câu 33 Câu 33: Các biện pháp được áp dụng điều trị tăng tiết mồ hôi ngoại trừ: A Thuốc chống trầm cảm B Thuốc an thần kinh C Liệt hạch bằng nước nóng hay cồn D Phong bế novocain Câu 34 Câu 34: Nguyên nhân mất bù cấp của suy hô hấp mạn quan trọng nhất là: A Thuyên tắc động mạch phổi B Nhiễm trùng phế quản phổi C Tràn dịch màng phổi D Tràn khí màng phổi Câu 35 Câu 35: Nguyên nhân ở phổi gây suy hô hấp cấp nặng nhất là: A Phế quản phế viêm B Lao kê C Viêm phổi thuỳ D Hen phế quản cấp nặng Câu 36 Câu 36: Nguyên nhân gây phù phổi cấp do suy tim trái thường gặp nhất: A Cơn tăng huyết áp B Suy vành C Hẹp hở van động mạch chủ D Bệnh cơ tim giãn Câu 37 Câu 37: Nguyên nhân thuộc màng phổi sau đây gây suy hô hấp cấp nặng nhất: A Tràn khí màng phổi tự do có van B Tràn khí màng phổi tự do đóng C Tràn khí màng phổi tự do mở D Tràn dịch màng phổi nhiều do lao Câu 38 Câu 38: Thiếu oxy máu và VA/QC giảm trong: A Viêm phổi B Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính C Tràn khí màng phổi D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Tam chứng của tăng khí carbonic máu trong suy hô hấp cấp là: A Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch nhanh B Vả mồ hôi, tăng huyết áp, mạch chậm C Vả mồ hôi, giảm huyết áp, mạch nhanh D Tăng huyết áp, rối loạn nhịp, vả mồ hôi Câu 40 Câu 40: Để đánh giá suy hô hấp cấp khi mới nhập viện để có chỉ định thở oxy căn cứ vào: A SaO2 B PaO2 C PaCO2 D SPO2 Câu 41 Câu 41: Trong suy hô hấp cấp, xét nghiệm cần thiết và quan trọng nhất là: A Chức năng hô hấp B Khí máu C Điện tâm đồ D Phim lồng ngực Câu 42 Câu 42: Trong suy hô hấp cấp, khi PaCO2 tăng nhiều sẽ gây nên: A Toan hô hấp B Toan chuyển hoá C Toan hỗn hợp D Kiềm hô hấp Câu 43 Câu 43: Trong suy hô hấp cấp, thở oxy phải căn cứ vào: A Kết quả khí máu B Kết quả chức năng hô hấp C Kết quả điện tâm đồ D Kết quả điện giải đồ Câu 44 Câu 44: Nguyên nhân gây suy hô hấp cấp do tổn thương cơ hô hấp là: A Viêm sừng trước tủy sống cấp B Hội chứng Guillain Barré C Rắn độc cắn D Tất cả đều đúng Câu 45 Câu 45: Nguyên nhân thuyên tắc động mạch phổi về nội khoa hay gặp nhất là: A Suy tim B Nằm lâu C Nhiễm trùng nặng D Ung thư nội tạng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #43