Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #55 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #55 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #55 Số câu30Quiz ID3329 Câu 1 Câu 1: Chọn đáp án đúng: Acid béo bão hòa (no) là: A Acid timnodonic B Acid palmitoleic C Acid stearic D Acid phosphistidic Câu 2 Câu 2: Dãy các acid béo bão hòa gồm: A Acid timnodonic, acid phosphotidic, acid stearic B Acid lactic, acid acetic, acid arachidonic C Acid capric, acid oleic, acid palmitic D Acid arachidic, acid capric, acid palmitic Câu 3 Câu 3: Acid béo không bão hòa (chưa no) là: A Acid oleic B Acid capric C Acid behenic D Acid myristic Câu 4 Câu 4: Acid béo không bão hòa (chưa no) là gì? A Acid cerotic B Acid linoletic C Acid acetic D Acid lignoceric Câu 5 Câu 5: Dãy các acid béo không bão hòa gồm: A Acid palmitic, acid lactic, acid capric B Acid stearic, acid erucic, acid cervonic C Acid nervonic, acid timnodonic, acid arachidonic D Acid behenic, acid lauric, acid lignoceric Câu 6 Câu 6: Hợp chất lipid có vai trò chủ yếu là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng là: A Cholesterol B Triglycerid C Phospholipid D Lipoprotein Câu 7 Câu 7: 18:2 (Δ9,12) là ký hiệu của: A Acid oleic B Acid linoleic C Acid linolenic D Acid stearic Câu 8 Câu 8: 18:3 (Δ9,12,15) là ký hiệu của: A Acid oleic B Acid linoleic C Acid linolenic D Acid stearic Câu 9 Câu 9: 20:4 (Δ5,8,11,14) là ký hiệu của: A Acid timnodonic B Acid clupanodonic C Acid cervonic D Acid arachidonic Câu 10 Câu 10: Chylomicron được tạo thành ở: A Tụy B Gan C Ruột D Phổi Câu 11 Câu 11: Cholesterol tham gia vào sự phát triển của các mảng xơ vữa ở thành động mạch là: A VLDL B HDL C LDL D IDL Câu 12 Câu 12: Chọn đáp án đúng khi nói về Protein: A Là thành phần cơ bản của tế bào B Là nguyên liệu cần thiết để tổng hợp những thành phần cấu trúc của cơ thể C Có vai trò sinh hóa quan trọng nhất D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Chọn phương án đúng khi nói về Protein: A Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử cao B Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid C Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Nhận định về protein, chọn câu SAI: A Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử thấp B Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid C Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P D Là thành phần cơ bản của tế bào Câu 15 Câu 15: Nhận định về protein, chọn câu SAI: A Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử thấp B Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid C Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P D Là thành phần cơ bản của tế bào Câu 16 Câu 16: Nhận định về protein, chọn câu SAI dưới đây: A Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử cao B Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết tripeptid C Chứa 4 loại nguyên tố C, H, O và N, ngoài ra còn có thể có S, P D Là thành phần cơ bản của tế bào Câu 17 Câu 17: Nhận định về protein, chọn câu nào SAI: A Là những hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử cao B Tạo thành bởi nhiều acid amin kết hợp với nhau bằng liên kết peptid C Chứa 4 loại nguyên tố C, H, S và N, ngoài ra còn có thể có O, P D Là thành phần cơ bản của tế bào Câu 18 Câu 18: Acid amin (aa) là: A Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein B Là phân tử gồm từ 2 đến vài chục acid amin (< 50 aa) nối với nhau bằng các liên kết peptid C Là phân tử gồm từ > 50 tới cả ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Peptid là: A Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein B Là phân tử gồm từ 2 đến vài chục acid amin (< 50 aa) nối với nhau bằng các liên kết peptid C Là phân tử gồm từ > 50 tới cả ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid D Tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Protein là gì? A Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein B Là phân tử gồm từ 2 đến vài chục acid amin (< 50 aa) nối với nhau bằng các liên kết peptid C Là phân tử gồm từ > 50 tới cả ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Acid amin (aa) là gì? A Sản phẩm thủy phân cuối cùng của peptid và protein B Được xây dựng bởi 20 acid amin thường gặp C Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Nhận định về acid amin (aa), chọn câu SAI: A Sản phẩm thủy phân đầu tiên của peptid và protein B Được xây dựng bởi 20 acid amin thường gặp C Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein D Theo gốc R, acid amin được phân thành 2 loại Câu 23 Câu 23: Nhận định về acid amin (aa), chọn câu SAI dưới đây: A Sản phẩm thủy phân cuối cùng của peptid và protein B Được xây dựng bởi 40 acid amin thường gặp C Là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của protein D Theo gốc R, acid amin được phân thành 2 loại Câu 24 Câu 24: Nhận định về acid amin (aa), chọn đáp án SAI: A Sản phẩm thủy phân cuối cùng của peptid và protein B Được xây dựng bởi 20 acid amin thường gặp C Là đơn vị cấu tạo lớn nhất của protein D Theo gốc R, acid amin được phân thành 2 loại Câu 25 Câu 25: Phân loại theo gốc R, thì acid amin có mấy loại: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 26 Câu 26: Có bao nhiêu acid amin chứa một nhóm amin và một nhóm carboxyl trong nhóm aa mạch thẳng: A 5 B 7 C 8 D 9 Câu 27 Câu 27: Dãy chất hóa học sau: Alanin (Ala), Valin (Val), Glycin (Gly) thuộc loại acid amin: A Acid amin trung tính B Acid amin acid C Acid amin kiềm D Cả 3 loại Câu 28 Câu 28: Dãy chất hóa học sau: Acid aspartic (Asp), Acid glutamic (Glu) thuộc loại acid min: A Acid amin trung tính B Acid amin acid C Acid amin kiềm D Cả 3 loại Câu 29 Câu 29: Dãy chất hóa học sau: Lysin (Lys), Arginin (Arg) thuộc loại acid amin: A Acid amin trung tính B Acid amin acid C Acid amin kiềm D Cả 3 loại Câu 30 Câu 30: Acid amin nào thuộc loại trung tính: A Lys B Glu C Asp D Val Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #54 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #56