Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #63 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #63 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #63 Số câu13Quiz ID3337 Câu 1 Câu 1: Chọn câu ĐÚNG khi nói về acid nucleic: A Nucleosid là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của acid nucleic B Mononucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic C ATP là nguồn năng lượng chủ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Chọn phương án sai khi nói về acid nucleic: A Nucleosid là sản phẩm thủy phân hoàn toàn của acid nucleic B ATP là nguồn năng lượng chủ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào C Mononucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic D Quan trọng nhất là AMP vòng tham gia vào nhiều cơ chế khác nhau của sự biến dưỡng Câu 3 Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về acid nucleic: A Nucleosid là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của acid nucleic B Dinucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic C ATP là nguồn năng lượng chủ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào D GTP là nguồn năng lượng cho quá trình tổng hợp protein Câu 4 Câu 4: Câu nào sai khi nói về acid nucleic: A Nucleosid là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của acid nucleic B Mononucleotid là đơn vị cơ sở của acid nulceic C ATP là nguồn năng lượng thứ yếu cho phần lớn các phản ứng trong tế bào D Tất cả đều sai Câu 5 Câu 5: Chất được dùng như thuốc chống thải ghép trong ghép cơ quan: A Azathioprin B Casein C Prolatin D Histon Câu 6 Câu 6: Hai chuỗi polynucleotid nối với nhau bằng: A Liên kết hidro B Liên kết sulfur C Liên kết peptid D Liên kết muối Câu 7 Câu 7: Mỗi nucleotid cách nhau khoảng: A 3,4 Ao B 10 Ao C 20 Ao D 34 Ao Câu 8 Câu 8: Khoảng cách từ nguyên tử hidro đến trục là: A 3,4 Ao B 10 Ao C 20 Ao D 34 Ao Câu 9 Câu 9: Chiều rộng toàn bộ sợi ADN là: A 3,4 Ao B 10 Ao C 20 Ao D 34 Ao Câu 10 Câu 10: Mỗi tế bào sống, động vật, thực vật cũng như vi khuẩn đều chứa bao nhiêu loại ARN: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 11 Câu 11: Loại nào chiếm khoảng 80% tổng số ARN và có vai trò như nhà máy tổng hợp protein: A ARNr B ARNt C ARNm D ADN Câu 12 Câu 12: Loại nào chiếm khoảng 10% tổng số ARN và có vai trò dịch mã thông tin của đoạn nucleotid ARNm ra acid amin: A ARNr B ARNt C ARNm D ADN Câu 13 Câu 13: Loại nào chiếm khoảng 5% tổng số ARN, có vai trò chuyển thông tin từ gen và làm mẫu cho quá trình tổng hợp protein: A ARNr B ARNt C ARNm D ADN Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #62 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật tố tụng dân sự online – Đề #1