Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5

Số câu50
Quiz ID3823
Câu 1

Câu 1:

Biệt dược Bactrim gồm:

Câu 2

Câu 2:

Chọn câu đúng:

Câu 3

Câu 3:

Quinolon thế hệ 2 bao gồm:

Câu 4

Câu 4:

Câu nào sau đây sai đối với Quinolon:

Câu 5

Câu 5:

Dẫn chất của 5-nitro-imidazol là thuốc nào sau đây:

Câu 6

Câu 6:

Metronidazol:

Câu 7

Câu 7:

Chỉ định của metronidazol:

Câu 8

Câu 8:

KHÔNG phải tác dụng phụ của metronidazol:

Câu 9

Câu 9:

Nhóm nào không trị được Pseudomonas sp

Câu 10

Câu 10:

Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm Quinolone:

Câu 11

Câu 11:

Phụ nữ bị lao đang dùng thuốc tránh thai có Estrogen (loại uống) rất dễ “vỡ kế hoạch” khi dùng kèm với loại thuốc chống lao nào sau đây?

Câu 12

Câu 12:

Thuốc nào sau đây có thể điều trị bệnh lao và bệnh phong:

Câu 13

Câu 13:

INH chủ yếu được đào thải qua đâu?

Câu 14

Câu 14:

Liều được sử dụng trong thuốc mebendazol?

Câu 15

Câu 15:

Những thuốc chữa phong?

Câu 16

Câu 16:

Thuốc nào sau đây trị giun?

Câu 17

Câu 17:

Mebendazol trị được những giun nào sau đây, ngoại trừ?

Câu 18

Câu 18:

Chế phẩm của albendazol là gì?

Câu 19

Câu 19:

Những người không được sử dụng thuốc trị giun sán?

Câu 20

Câu 20:

Vancomycin phối hợp được với thuốc nào để tăng tác dụng?

Câu 21

Câu 21:

Vancomycin tác dụng lên những vk nào sau đây?

Câu 22

Câu 22:

Cơ chế tác dụng của vancomycin?

Câu 23

Câu 23:

Những thuốc có tác dụng diệt khuẩn?

Câu 24

Câu 24:

Vancomycin được chỉ định tiêm ở đâu?

Câu 25

Câu 25:

Những thuốc nào trị được viêm ruột màng (PO)?

Câu 26

Câu 26:

Vancomycin được đào thải qua đâu?

Câu 27

Câu 27:

Tác dụng không mong muốn nhất của vancomycin là gì?

Câu 28

Câu 28:

Các thuốc chống lao là gì?

Câu 29

Câu 29:

Thuốc nào trong các thuốc chống lao cần dùng kèm B6 để tránh bị viêm dây thần kinh ngoại biên?

Câu 30

Câu 30:

Thuốc nào làm nước tiểu có màu đỏ nâu sẫm?

Câu 31

Câu 31:

CHỌN CÂU SAI: Tác dụng của insulin tại gan

Câu 32

Câu 32:

Các nhóm thuốc điều trị đái tháo đường typ 2. Chọn câu đúng: 

Câu 33

Câu 33:

Nguyên tắc sử dụng hormon trong điều trị. Chọn câu sai:

Câu 34

Câu 34:

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng giáp:

Câu 35

Câu 35:

Cơ chế tác dụng và điều hòa của hormon.

Câu 36

Câu 36:

Đối với bệnh nhân đái tháo đường kèm theo béo phì thì nên sử dụng thuốc nào sau đây:

Câu 37

Câu 37:

Sắp xếp trình tự phác đồ điều trị đái tháo đường typ 2: 1. Đơn trị liệu 2.Điều trị phối hợp 3. Thay đổi lối sống 4. Dùng insulin

Câu 38

Câu 38:

Chọn câu đúng:

Câu 39

Câu 39:

Chọn phát biểu đúng về Sulfonylure

Câu 40

Câu 40:

Điều trị bằng glucocorticoid lâu ngày gây ra:

Câu 41

Câu 41:

Điều trị đái tháo đường không dùng thuốc. Chọn câu sai:

Câu 42

Câu 42:

Các chế phẩm insulin có tác dụng nhanh, thời gian ngắn là:

Câu 43

Câu 43:

Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế alpha-glucosidase là:

Câu 44

Câu 44:

Loại thuốc kháng giáp nào chống chỉ định cho thai phụ, phụ nữ cho con bú:

Câu 45

Câu 45:

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường. Chọn câu sai:

Câu 46

Câu 46:

Thuốc điều trị đái tháo đường nào sau đây có nhược điểm tăng cân 10- 15%, suy tim sung huyết, gãy xương:

Câu 47

Câu 47:

Chế phẩm nào sau đây cung cấp insulin:

Câu 48

Câu 48:

Chức năng chuyển hóa của hormon tuyến giáp. Chọn câu sai:

Câu 49

Câu 49:

Chọn câu sai về đặc điểm của hormon:

Câu 50

Câu 50:

 Chọn câu đúng về hormon Calcitonin:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)