Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #4 Số câu50Quiz ID3822 Câu 1 Câu 1: Nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng mạnh nhất: A Thuốc kháng histamin H2 B PPI C Antacid D Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày Câu 2 Câu 2: Nhóm thuốc duy nhất dùng để phòng ngừa viêm dạ dày do stress: A Thuốc kháng histamin H2 B PPI C Antacid D Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày Câu 3 Câu 3: Thuốc nào không thuộc nhóm thuốc kháng histamin H2: A Ranitidin B Omeprazol C Cimetidin D Famotidine Câu 4 Câu 4: Sucralfat là thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng thuộc nhóm: A Thuốc kháng histamin H2 B PPI C Antacid D Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày Câu 5 Câu 5: Lansoprazol nên uống vào thời điểm nào để có tác dụng tốt nhất trong điều trị loét dạ dày - tá tràng? A Sau khi ăn 15 phút B Ngay trước khi ăn C Ngay sau khi ăn D Trước khi ăn 30 phút Câu 6 Câu 6: Tác dụng phụ của thuốc kháng histamin H2, trừ: A Vú to ở nam B Tiêu chảy, đau cơ C Lú lẫn D Táo bón Câu 7 Câu 7: Thuốc nào sau đây làm tăng khối lượng phân: A Methylcellulose B Bisacodyl C Paraphin lỏng D Lactulose Câu 8 Câu 8: Các antacid có nhôm không được dùng chung với sucralfat vì: A Gây suy gan B Gây suy thận C Gây suy tim D Gãy xương tự nhiên Câu 9 Câu 9: Cơ chế bảo vệ dạ dày của sucralfat: A Tan trong dịch vị tạo chất nhầy B Tăng sinh tế bào niêm mạc dạ dày C Giảm tiết H+ D Tăng lượng máu đến niêm mạc dạ dày Câu 10 Câu 10: Thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng antacid, chọn câu đúng: A Mg(OH)2 gây táo bón B Al(OH)3 gây tiêu chảy C Phối hợp antacid với simethicon gây tăng lượng khí thải trong dạ dày D Uống thuốc giữa các bữa ăn Câu 11 Câu 11: Thuốc gây nôn có cơ chế hỗn hợp: A Apomorphin B Đồng sulfat C Ipeca D Kẽm sulfat Câu 12 Câu 12: Nhóm thuốc chống nôn có tác dụng mạnh nhất: A Thuốc gây tê ngọn dây cảm giác ở dạ dày B Thuốc ức chế phó giao cảm C Thuốc kháng histamin H1 D Thuốc kháng serotonin Câu 13 Câu 13: Oresol có tác dụng: A Bù nước và điện giải B Chống co thắt cơ trơn C Hấp phụ độc tố vi khuẩn D Chống nôn ói Câu 14 Câu 14: Cyclovalon là thuốc A Thuốc lợi mật có nguồn gốc động vật B Thuốc lợi mật có nguồn gốc thực vật C Thuốc lợi mật tổng hợp D Thuốc thông mật Câu 15 Câu 15: Thuốc misoprostol, chọn câu đúng A Ức chế tiết acid dạ dày B Kích thích tiết nhầy giúp bảo vệ niêm mạc da dày C Gây tăng co thắt tử cung D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Thuốc chống chỉ định với phụ nữ có thai: A Misoprostol B Bismuth Subsalicylat C Sucralfat D Maloox Câu 17 Câu 17: Một bệnh nhân bị loét dạ dày-tá tràng do đang sử dụng NSAIDs, nên điều trị bằng thuốc: A PPI B Cimetidin C Omeprazol D Sucralfat Câu 18 Câu 18: Chọn câu đúng A Để điều trị chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng hoặc tiêu chảy mạn ở người lớn dùng loperamid B Chế phẩm cyclonvalon có nguồn gốc thực vật C Cơ chế tác động của nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị là những base mạnh phản ứng với HCL thành muối và nước D Apomorphin là thuốc gây nôn ngoại biên Câu 19 Câu 19: Dầu thầu dầu ricin là: A Thuốc tẩy dầu B Thuốc tẩy muối C Thuốc nhuận tràng kích thích D Thuốc nhuận tràng thẩm thấu Câu 20 Câu 20: Thuốc nhuận tràng bao gồm, trừ: A Nhóm antharaquinon B Sorbitol C Muối magnesi D Natri sulfat Câu 21 Câu 21: Chọn câu trả lởi sai. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh là: A Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus B Phải chọn đúng loại kháng sinh C Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách, đủ thời gian D Chỉ phối hợp nhiều loại kháng sinh khi thật sự cần thiết Câu 22 Câu 22: Sự phối hợp nào sau đây là đúng khi bệnh nhân bị nhiễm nhiều loại vi khuẩn như áp xe não: A Penicillin + Aminosid B Vancomycin + Aminosid C Vancomycin + Cefotaxim + Metronidazol D Penicillin + Tetracyclin + Macrolide Câu 23 Câu 23: Kháng sinh Cotrim (còn gọi là cotrimoxazol) là thuốc phối hợp bởi hai kháng sinh: A Sulfamethoxazol và Trimethoprim B Sulfamethoxazol và Quinolon C Cefotaxim và Trimethoprim D Quinolon và Chloramphenicol Câu 24 Câu 24: MRSA là bệnh được gây ra bởi vi khuẩn tụ cầu vàng kháng: A Ampicillin B Sulfonamid C Rifampicin D Methicilin Câu 25 Câu 25: Phân loại kháng sinh theo tính nhạy cảm với thuốc: A Diệt khuẩn: MBC/MIC > 4 và dễ đạt được MBC trong huyết tương B Kìm khuẩn: MBC/MIC ~ 1 và khó đạt được MBC trong huyết tương C Kìm khuẩn: MIC/MBC > 4 và dễ đạt được MBC trong huyết tương D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Kháng sinh nào có chỉ định trong bệnh thương hàn do Salmonella: A Sulfonamid B Chloramphenicol C Aminoglycosid D Rifampicin Câu 27 Câu 27: Cephalosporine thế hệ II nào qua được hàng rào máu não, dùng điều trị viêm màng não: A Cefaclor B Cefoxitine C Cefamandol D Cefuroxim Câu 28 Câu 28: Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ: A Azithromycin B Dirithromycin C Spiramycin D Clindamycin Câu 29 Câu 29: Nhóm kháng sinh nào thấm mạnh vào xương nên được chỉ định tốt cho các viêm xương tủy: A Macrolid B Lincosamid C Aminoglycosid D Quinolon Câu 30 Câu 30: Cơ chế tác dụng của Chloramphenicol: A Kháng sinh tác dụng lên quá trình tạo thành tế bào B Kháng sinh tác dụng lên màng nguyên sinh chất C Kháng sinh tác dụng lên tế bào D Kháng sinh tác dụng gây rối loạn và ức chế sự sinh tổng hợp protein Câu 31 Câu 31: Nhóm kháng sinh nào có phổ kháng khuẩn rộng, rất độc, gây nhiều tai biến trầm trọng như “Hội chứng xám”, cần cân nhắc trước khi chỉ định: A Macrolid B Chloramphenicol C Aminoglycosid D Quinolon Câu 32 Câu 32: Nhóm kháng sinh nào có độc tính trên cấu trúc xương và răng, chống chỉ định cho trẻ em dưới 16 tuổi: A Macrolid B Tetracyclin C Aminoglycosid D Quinolon Câu 33 Câu 33: Kháng sinh được dùng để dự phòng trong trường hợp bệnh nhân: A Sốt cao B Sởi C Tiêu chảy D Tất cả đều sai Câu 34 Câu 34: Cephalosporin là một kháng sinh: A Thuộc nhóm penicillin B Bị bất hoạt bởi các beta lactamase C Có tác dụng với vi khuẩn tiết penicillinase D Có hiệu lực mạnh trên các vi khuẩn Gram âm. Câu 35 Câu 35: Loại penicillin không hấp thu qua đường uống và được dùng chỉ định trong điều trị giang mai mới phát hiện hoặc tiềm tàng là: A Ampicillin B Amoxicillin C Penicillin V D Benzathin penicillin G Câu 36 Câu 36: Kháng sinh không thuộc nhóm Penicillin là: A Methicillin B Doxycyclin C Cloxacillin D Oxacillin Câu 37 Câu 37: Kháng sinh được dùng khi có bằng chứng nhiễm: A Nhiễm siêu vi B Nhiễm trùng C Nhiễm nấm D Đau khớp Câu 38 Câu 38: Trừ những trường hợp đặt biệt, thì liệu trình của kháng sinh thường dùng là: A 1 - 2 ngày B 3 - 4 ngày C 5 - 7 ngày D 8 - 10 ngày Câu 39 Câu 39: Kháng sinh nào sau đây sẽ mất tác dụng khi dùng chung với sữa: A Penicillin B Ampicilline C Doxycycline D Streptomycin Câu 40 Câu 40: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm betalactam, ngoại trử: A Clavulanic acid B Aztreonam C Imipenem D Doxycycline Câu 41 Câu 41: Thuốc nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm aminoglycosides: A Streptomycine B Kanamycine C Tobramycine D Polymyxine Câu 42 Câu 42: Cơ chế tác động của nhóm aminocosides: A Ức chế không hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 30S ribosome B Ức chế có hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 30S ribosome C Ức chế không hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 50S ribosome D Ức chế có hồi phục sự tổng hợp protein của vi khuẩn, gắn vào receptor 50S ribosome Câu 43 Câu 43: Câu nào sau đây đúng: A Aminoglycosides chỉ tác dụng diệt khuẩn trên vi khuẩn yếm khí B Polymyxine có tác động kìm khuẩn đối với vi khuẩn Gram – gồm cả Pseudomonas C Sulfonamide chỉ có khả năng ức chế các vi khuẩn Gram + D Quinolone vô hiệu đối với Streptococcus Câu 44 Câu 44: Chọn câu đúng A Aminoglycosides hấp thu tốt qua đường ruột B Aminoglycosides không dùng tiêm bắp C Aminoglycosides bài thải qua gan D Aminoglycosides gây độc đối với thính giác và thận Câu 45 Câu 45: Thuốc nào sau đây trị bệnh lao A Neomycine B Amikacine C Streptomycine D Tobramycine Câu 46 Câu 46: Những thuốc sau đây KHÔNG diệt được trực khuẩn mủ xanh: A Polymyxine B Sulfonamide C Macrolid D B, C đúng Câu 47 Câu 47: Câu nào sau đây sai đối với Polymyxine: A Diệt khuẩn Gram – B Ít khi sử dụng qua đường toàn thân C Rất độc đối với thận và thần kinh D Chỉ sử dụng Polymyxine B Câu 48 Câu 48: Cơ chế tác động Sulfonamide là: A Ức chế cả vi khuẩn Gram – và Gram + B Ức chế cạnh tranh với PAPA C Phá hỏng đặc tính thẩm thấu và cơ chế chuyển vận của màng D Ức chế quá trình sinh tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn Câu 49 Câu 49: Sai về Sulfonamide A Lọc qua cầu thận B Sulfonamide hấp thu hết ở dạ dày và ruột non C Phân phối nhanh vào các mô, các dịch (kể cả thần kinh trung ương và dịch não tủy), nhau thai D Có thể gây sỏi đường tiết niệu Câu 50 Câu 50: Sulfonamide KHÔNG gây tai biến nào sau đây: A Thiếu máu hồng cầu nhỏ B Đái máu, tắc nghẽn ống thân C Giảm bạch cầu hạt D Trên những bênh nhân thiếu G6PD gây xuất huyết trầm trọng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #5