Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #19 Số câu50Quiz ID3837 Câu 1 Câu 1: Thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế: A Dãn mạch ngoại biên B Giảm thể tích dịch lưu hành C Trung gian hệ giao cảm D Giảm Natri Câu 2 Câu 2: Tác dụng hạ huyết áp chính của Dihydralazine là: A Giảm Natri B Dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch C Dãn trực tiếp cơ trơn tiểu động mạch D B & C đúng Câu 3 Câu 3: Enzyme chuyển đổi Angiotensine thường có nhiều trong: A Cơ B Huyết tương, não C Thành mạch, não D Thành mạch, não, thận, huyết tương Câu 4 Câu 4: Các thuốc ức chế Enzyme chuyển đổi khuếch tán tốt qua hàng rào máu não vì: A Tan nhiều trong nước B Tan nhiều trong lipide C Không tan trong nước D Không tan trong lipide Câu 5 Câu 5: Các thuốc ức chế calci được dùng trong điều trị cao huyết áp do: A Làm dãn các động mạch B Làm dãn các tiểu động mạch C Ức chế sự đi vào của các ion calci trong tế báo cơ tim và cơ trơn D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Các thuốc có tác dụng chủ yếu dãn mạch ngoại biên trong điều trị cao huyết áp: A Dihydralazine B Captopril C Methyl dopa D Propranolol Câu 7 Câu 7: Ngoài tác dụng hạ huyết áp, Dihydralazine còn có tác dụng: A Kích thích tim B Nhịp tim tăng nhanh C An thần D Giảm sức cản ngoại vi Câu 8 Câu 8: Dihydralazine được hấp thu theo đường: A Tiêu hóa B Da C Trực tràng D Hô hấp Câu 9 Câu 9: Thuốc qua được nhau thai và có thể gây tăng glucose máu bào thai: A Methyl Dopa B Captopril C Nifedipine D Diazoxide Câu 10 Câu 10: Trong cao huyết áp kịch phát, Nifedipine có hiệu quả nhanh khi dùng bằng đường: A Tiêm tĩnh mạch B Tiêm dưới da C Uống D Ngậm dưới lưỡi Câu 11 Câu 11: Cơ chế tác dụng của các thuóc ức chế Beta trong điều trị cao huyết áp là: A Giảm thể tích dịch lưu hành B Giảm Natri C Qua trung gian giao cảm D Chưa biết rõ Câu 12 Câu 12: Trong điều trị cao huyết áp có biến chứng suy tim, có thể dùng nhóm thuốc: A Thuốc ức chế men chuyển B Thuốc ức chế calci C Thuốc dãn mạch D Thuốc tác dụng trên hệ giao cảm Câu 13 Câu 13: Phentolamine và Prazosine là thuốc hạ huyết áp nhóm: A Kích thích Beta B Ức chế Beta C Kích thích Alpha D Ức chế Alpha Câu 14 Câu 14: Tác dụng dược lý của thuốc ngủ Barbiturat là: A Ức chế thần kinh trung ương B Làm giảm biên độ và tần số nhịp thở C Làm giảm lưu lượng tim và giảm huyết áp D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Chống lo âu, giảm đau, chống co giật, dãn cơ và quên là tính chất chung của: A Barbiturat B Benzodiazepine C An thần kinh D Chống lo âu Câu 16 Câu 16: Khi tiêm bắp, Diazepam hấp thu: A Nhanh B Trung bình C Chậm D Rất chậm Câu 17 Câu 17: Tác dụng không mong muốn của Benzodiazepine là: A Ngủ gà B Tăng tác dụng của rượu C Phụ thuộc thuốc D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Levomepromazine là loại thuốc an thần kinh: A Tác dụng êm dịu B Đa tác dụng C Tác dụng nhanh D Có tác dụng chống thiếu sót Câu 19 Câu 19: Chống chỉ định của các thuốc an thần kinh là: A Hôn mê do ngộ độc Barbiturique, glaucom góc đóng, u xơ tiền liệt tuyến B Glaucom góc đóng C Các trạng thái loạn thần cấp và mạn D Giảm các triệu chứng lo âu Câu 20 Câu 20: Phenothiazine có thể gây tai biến hiếm gặp là: A Chết đột ngột B Chứng mất bạch cầu hạt C Hạ huyết áp tư thế đứng D Glaucom góc đóng Câu 21 Câu 21: Loại thuốc chống loạn thần được tổng hợp đầu tiên nhưng hiện nay vẫn còn tác dụng là: A Haloperidol B Dogmatil C Clorpromazine D Moditen Câu 22 Câu 22: Haloperidol (Haldol) là: A An thần kinh đa tác dụng B Thuốc ngủ C Thuốc bình thần D An thần kinh tác dụng êm dịu Câu 23 Câu 23: Dấu hiệu ngoại tháp thường gặp khi dùng các thuốc an thần kinh là: A Những cơn hưng phấn vận động B Rối loạn thần kinh C Tăng trương lực cơ, mất vận động D Chứng vẹo cổ co cứng Câu 24 Câu 24: Đối với Haloperidol (Haldol), tác dụng không mong muốn gặp chủ yếu là: A Tác dụng phụ về tâm thần B Các rối loạn thần kinh C Vàng do do ứ mật D Hội chứng ngoại tháp Câu 25 Câu 25: Yếu tố nào không phải là tác dụng phụ không mong muốn của thuốc ngủ nhóm Benzodiazepine: A Ngủ gà B Tăng tác dụng của rượu C Hội chứng cai D Chống co giật Câu 26 Câu 26: Độc tính của Isoniazid (INH) đối với gan tăng lên khi dùng kết hợp với thuốc sau: A Quinidin B Propranolol C Digitoxin D Rifampicin Câu 27 Câu 27: Cần giảm liều Isoniazid ở bệnh nhân: A Suy thận B Suy gan C Suy tim D Phụ nữ có thai Câu 28 Câu 28: Pyrazynamid có tác dụng diệt BK trong môi trường: A Acid ở nội bào B Acid ở ngoại bào C Kiềm ở nội bào D Acid ở nôị và ngoại bào Câu 29 Câu 29: Ethambutol vào máu tập trung nhiều ở: A Tổ chức xơ B Hạch vôi C Tổ chức bả đậu D Đại thực bào Câu 30 Câu 30: Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Ethambutol: A Ù tai B Chóng mặt C Giảm trí nhớ D Giảm thị lực Câu 31 Câu 31: Rifampicin qua được hàng rào: A Nhau thai B Sữa C Nhau thai và sữa D Máu - não Câu 32 Câu 32: Chống chỉ định dùng Rifampicin ở bệnh nhân: A Suy thận B Suy tim C Viêm đa dây thần kinh D Phụ nữ có thai (3 tháng đầu) Câu 33 Câu 33: Rifampicin làm giảm hoặc mất tác dụng của thuốc sau, khi dùng kết hợp: A Theophyllin B Salbutamol C Terbutalin D Quinidin Câu 34 Câu 34: Tác dụng phụ thường gặp khi dùng phối hợp Isoniazid và Rifampicin: A Nổi ban ngoài da B Suy thận cấp C Viêm gan D Đau khớp Câu 35 Câu 35: Rifampicin đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau: A 1-2 giờ B 2 - 3 giờ C 3-4 giờ D 4-5 giờ Câu 36 Câu 36: Phụ nữ bị lao đang dùng thuốc tránh thai có Estrogen (loại uống) rát dễ “vỡ kế hoạch” khi dùng kèm thuốc chống lao sau: A Streptomycin B Isoniazid C Ethambutol D Rifampicin Câu 37 Câu 37: Không nên dùng kèm Rifamycine với thuốc sau: A Theophylin B Quinin C Quinidin D Salbutamol Câu 38 Câu 38: Ức chế tạo acid micolic để hình thành vách của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng của: A Rifampicine B Pyrazinamide C Ethabutol D Isoniazid Câu 39 Câu 39: Có thể dự phòng tái biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng: A Vitamine C B Vitamine B1 C Vitamine B6 D Vitamine B12 Câu 40 Câu 40: Dạng thuốc tự do của INH ở trong máu chiếm: A 20 % B 30 % C 40 % D 50% Câu 41 Câu 41: Giảm hấp thu INH xãy ra khi thuốc được uống cùng lần với: A Phenyltoin B Hydroxyd nhôm C Rifamycine D Phenolbarbital Câu 42 Câu 42: Đặc điểm dược động học của Rìfampicine dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Bài tiết qua gan, mật B Chủ yếu bài tiết qua thận C Thuốc qua được nhau thai D Thuốc không qua được sữa. Câu 43 Câu 43: Dược động học của Ethambutol được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá B Chuyển hoá hoàn toàn ở gan C Phần lớn bài tiết nguyên dạng D Chỉ thấm qua màng não khi bị viêm Câu 44 Câu 44: Nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đay là đúng, ngoại trừ: A Không dùng đơn độc một loại thuốc B Phải điều trị theo 2 giai đoạn: tấn công vầ duy trì C Thuốc phải uống một lần lúc đói D Phải giảm liều khi phối hợp thuốc Câu 45 Câu 45: Ức chế hoạt động ARN polymerase để ngăn chận sự sinh tổng hợp ARN của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng: A Isoniazide B Ethambutol C Streptomycine D Rifampicine Câu 46 Câu 46: Pyrazinamide có thời gian bán hủy A 7-8 giờ B 7-9 giờ C 8-9 giờ D 9-10 giờ Câu 47 Câu 47: Tác dụng phụ của Pyrazinamide: A Giảm thị lực B Giảm thính lực C Suy thận D Tăng acid uric trong máu Câu 48 Câu 48: Chống chỉ định dùng Pyrazinamide: A Suy tim B Cao huyết áp C Hen quản D Suy gan Câu 49 Câu 49: Ethambutol bài tiết qua thận dưới dạng: A Phần lớn chất chuyển hóa B 50 % chất chuyển hóa, 50 % nguyên dạng C 30 % chất chuyển hóa, 70 % nguyên dạng D Phần lớn nguyên dạng Câu 50 Câu 50: Streptomycin đào thải rất chậm qua thận vì vậy cần thận trọng ở bệnh nhân: A Suy thận, suy tim B Suy thận, trẻ sơ sinh C Suy thận, cao huyết áp D Suy thận, suy gan Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #20