Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #18 Số câu50Quiz ID3836 Câu 1 Câu 1: Có tác dụng ức chế cyclooxygenase2 là 🙁 ngoai ra con co nimensulid, dxuat cocib) A Piroxicam B Nifluril C Clometacine D Meloxicam Câu 2 Câu 2: Sunlidac la thuốc cùng dẫn xuất với: t 94 A B. Nifluril B Tolmetine C Diflunisal D Indocid( indocid, indometacin) Câu 3 Câu 3: Có tác dụng chống viêm tương đương aspirin nhưng Sulindac có ưu thế hơn là do: A Là một sulfoxic B Dễ dung nạp hơn C Có tác dụng sau khi được chuyển hóa ở gan D Được xếp trong nhóm Indol Câu 4 Câu 4: Naproxen là thuốc có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: T 95 A Hấp thu nhanh qua đường uống B Chuyển hóa ở huyết tương C Thải trừ chủ yếu qua thận D Gắn protein huyết tương > 90% Câu 5 Câu 5: Dược động học của các thuốc nhóm NSAIDs có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: A Đều là các acid yếu B Bị ion hoá nhiều ở dạ dày C Dễ hấp thu qua đường tiêu hoá D Gắn rất mạnh vào protein huyết tương Câu 6 Câu 6: Hoại tử tế bào gan là tai biến thường gặp khi dùng quá liều: A Nifluril B Paracetamol C Naproxen D Indocid Câu 7 Câu 7: Giảm bạch cầu hạt là tai biến đã được khuyến cáo với loại thuốc: T 92 A Tolectin B Naproxen C Sunlidac D Pyramidon Câu 8 Câu 8: Hội chứng salicylisme được xem như là một tác dụng phụ của aspirin với các biểu hiện: A Rối loạn thị giác, thính giác, thần kinh B Xuất huyết tiêu hóa, hạ thân nhiệt, dị ứng da C Ban đỏ, ngứa, hạ thân nhiệt D Ban đỏ, xuất huyết tiêu hóa, lú lẫn tâm thần Câu 9 Câu 9: Thuốc thường gây methemoglobine ở bệnh nhân thiếu men GGPD là: A Acétanilide B Prénazone C Phénacétine D Ibuprofene Câu 10 Câu 10: Paracetamol là một thuốc trong nhóm hạ sốt giảm đau có đặc điểm: A Là những tinh thể hòa tan B Khó tan trong alcool C Không tan trong dung dịch kiềm D Có cấu trúc giống phenol Câu 11 Câu 11: Những tác dụng phụ như các AINS khác, độc tính chủ yếu của dẫn xuất Indol là: A Làm giảm chức năng gan B Gây suy thận mãn C Gây xáo trộn tâm thần và hoạt động của não D Làm rối loạn huyết động Câu 12 Câu 12: Ngộ độc cấp khi dùng paracetamole liều cao thường tốt khi được điều trị đặc hiệu bằng: A Parafine B Than hoạt C Tanin D N-acetylcysteine Câu 13 Câu 13: Về mặt cơ chế, diclophenac có một ưu điểm so với các AINS khác là: T 96 A Ức chế đặc hiệu sự tạo thành các leucotrien B Ức chế sự tạo thành acid arachidonic từ phospholipid C Tái phân phối acid arachidonic vào kho chứa lipid bất hoạt va uc che ca lipopolygenase D Ức chế sự tạo thành các endoperoxyde và thromboxan Câu 14 Câu 14: Khi dùng một liều hữu hiệu tương đương, so với Indocid thì Diclophenac là thuốc có tác dụng: A Hạ sốt giảm đau chống viêm B Giảm đau chống viêm bằng C Hạ sốt giảm đau tương tự D Hạ sốt hơn hẳn Câu 15 Câu 15: Apazone là thuốc được dùng với tác dụng chủ yếu để T 92 A Hạ sốt B Giảm đau C Chống viêm D Chống ngưng tập tiểu cầu Câu 16 Câu 16: Clometacin là thuốc có đặc điểm: T95 A Hạ sốt nhanh B Giảm đau nhanh C Chống viêm mạnh D Cả A và B Câu 17 Câu 17: Tai biến thường được đề cập đến khi sử dụng Phenacetin là: A Giảm tiểu cầu B Hội chứng Reye C Tâm thần kinh D U nhú thận Câu 18 Câu 18: Loại NSAIDs có tỉ lệ ngộ độc cao do dùng quá liều là thuốc thuộc nhóm: A Pyrazole B Propionic acid C Indol D Aniline Câu 19 Câu 19: Tai biến của các thuốc NSAIDs thường gặp nhiều nhất ở: A Trên đường tiết niệu B Trên tim mạch C Trên thần kinh D Trên đường tiêu hóa Câu 20 Câu 20: Fenoprofen là thuốc có tác dụng: A Hạ sốt B Giảm đau C Chống viêm D Cả B và C Câu 21 Câu 21: Gluco corticoid được tổng hợp, phóng thích vào máu dưới sự kiểm soát trực tiếp của: A CRF B ACTH C Tuyến yên D Vùng dưới đồi Câu 22 Câu 22: Các yếu tố tham gia điều hòa, sản xuất Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Tăng đường huyết B Sérotonine C Các chất trung gian hóa học thần kinh D Các yếu tố tác động từ bên ngoài ( Stress, lo lắng..) Câu 23 Câu 23: Để tránh sự ức chế tuyến thượng thận, Gluco corticoid nên dùng tốt nhất vào thời điểm: A 5 - 8 giờ B 8 - 11 giờ C 11 - 14 giờ D 14 - 17 giờ Câu 24 Câu 24: Dược động học của Gluco corticoid được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Chuyển hóa ở gan B Thời gian bán hủy dài với loại tổng hợp C Gắn mạnh vào protein huyết tương D Thải chủ yếu qua đường mật Câu 25 Câu 25: Lượng Gluco corticoid ở dạng tự do trong máu giảm trong các trường hợp: A Bệnh nhân suy dinh dưỡng B Dùng loại Gluco corticoid tổng hợp C Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo chất đạm D Tất cả sai Câu 26 Câu 26: Tác dụng chống viêm của Gluco corticoid thường được giải thích bằng một trong các cơ chế sau: A Ức chế sự chuyển hóa phospholipid ở màng tế bào B Đưa acid arachidonic vào kho lipid bất hoạt C Tăng tổng hợp protein ức chế đặt hiệu phospholipase A2 D Ức chế đặt hiệu cả Lipooxygenase và cyclooxygenase Câu 27 Câu 27: Cơ chế tác dụng chống dị ứng của Gluco corticoid dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Đối kháng các chất sinh học trong stress B Ức chế tạo thành các chất sinh học từ acid arachidonic C Ức chế tạo kháng thể và phản ứng kháng nguyên kháng thể D Tăng hoạt động của hệ tim mạch Câu 28 Câu 28: Một trong những giải thích hiện tượng teo cơ khi dùng Gluco corticoid dài ngày là do: A Tăng đồng hóa protein B Tăng bài tiết nitơ C Ức chế chức năng hoạt động của thần kinh cơ D Tăng chuyển hóa Glucid từ Protid Câu 29 Câu 29: Liệu pháp Gluco corticoid làm tăng cholesterol máu là một trong những kết quả của: A Tăng thoái biến protid B Tăng đồng hóa glucid tại gan C. Ức chế tổng hợp Triglycerin D. Tăng đồng hóa lipid C Ức chế tổng hợp Triglycerin D Tăng đồng hóa lipid Câu 30 Câu 30: Điện giải đồ thường gặp ở bệnh nhân dùng Gluco corticoid là: A xTăng Na+, K + B Giảm Na+, K + C Tăng Na+, Ca ++ D Giảm K+, Ca + Câu 31 Câu 31: Tác dụng của Gluco corticoid trên nội tiết được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ: A Làm giảm tiết các kích tố hướng sinh dục B Làm giảm tiết Prolactin C Ức chế tiết ADH D Ức chế tiết insulin Câu 32 Câu 32: Tác dụng của Gluco corticoid trên thần kinh trung ương có thể được ghi nhận là: A Hạ sốt B Giảm đau D. Gây thèm ăn E. Tất cả đúng C Gây thèm ăn D Tất cả đúng Câu 33 Câu 33: Tác dụng của Gluco corticoid trên một số cơ quan được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ: A Gây loãng xương B Ức chế tiết tuyến ngoại tiết C Ức chế sự tạo sẹo D Ưc chế phát triển của tổ chức sụn Câu 34 Câu 34: Tai biến trên xương của liệu pháp Gluco corticoid là do: A Rối loạn hấp thu và thải trừ can xi B Ức chế sự phát triển của tế bào xương C Hậu quả tác dụng của thuốc trên nội tiết D Chỉ định liệu pháp Gluco corticoid không đúng Câu 35 Câu 35: Tai biến có thể xãy ra khi dùng Gluco corticoid dù ở bất cứ liều lượng nào là: A Loét dạ dày tá tràng B Suy giảm miễn dịch C Suy thận D Đái tháo đường Câu 36 Câu 36: Điều kiện làm cho tuyến thượng thận dể bị ức chế trong liệu pháp Gluco corticoid: A Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide B Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày C Cho uống thuốc vào ban đêm D Tất cả đúng Câu 37 Câu 37: Tăng đường huyết trong liệu pháp Gluco corticoid là do: A Giảm tiêu thụ Glucose ngoại biên B Giảm tái tạo Glucose ở gan C Tăng hấp thu Glucose vào máu D Tăng chuyển hoá Glucid Câu 38 Câu 38: Biểu hiện rối loạn thẩm mỹ ở bệnh nhân dùng Gluco corticoid gồm những dấu hiệu dưới đây, ngoại trừ: A Phát triển hệ lông, mụn B Những vết rạn da C Tăng cân nhanh D Chậm liền sẹo Câu 39 Câu 39: Giải thích tai biến của Gluco corticoid trên tiêu hoá dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Làm tăng tiết HCl B Làm vết thương chậm lành C Ức chế tao yếu tố bảo vệ D Ức chế tuyến nội tiết Câu 40 Câu 40: Hậu quả của rối loạn biến dưỡng và chuyển hoá có những biểu hiện dưới đây, ngoại trừ: A Cao huyết áp B Đau cơ, chuột rút C Xơ vữa động mạch D Tiểu nhiều Câu 41 Câu 41: Nông độ cortisol ở người lớn bình thường đạt cao nhất trong máu vào lúc: A 1-3 giờ B 4 - 6 giờ C 7 - 9 giờ D 11- 13 giờ Câu 42 Câu 42: Bình thường, thời điểm tiết Cortisol của tuyến thượng thận cao nhất vào lúc: A 7 - 10 giờ B 11 - 15 giơ C 16 - 20 giờ D 21 - 23 giờ Câu 43 Câu 43: Bình thường, tuyến thượng thận ngưng tiết Cortisol vào thời điểm: A 23 - 1 giờ B 7 - 11 giờ C 15 - 19 giờ D 11 - 15 giờ Câu 44 Câu 44: Thời gian bán hủy của Cortisol trong máu khoảng: A 50 - 70 phút B 70 - 90 phút C 90 - 120 phút D 120 - 150 phút Câu 45 Câu 45: Tăng Chlolesterol và Triglycerin máu khi dùng Corticoid là kết quả của: A Chuyển hóa lipid B Chuyển hóa Glucid C Chuyển hóa Protid D Giảm dự trữ glucose vào máu Câu 46 Câu 46: Tác dụng chống viêm của Corticoid có hiệu quả hơn các NSAIDS là do ức chế: A Cycloxygenase B Lipoxygenase C Phospholipase D Thromboxan Câu 47 Câu 47: Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của: A Chuyển hóa lipid B Chuyển hóa Glucid C Chuyển hóa Protid D Ức chế tuyến thượng thận Câu 48 Câu 48: Ở người lớn bình thường không có Stress nồng độ Cortisol cao nhất trong máu vào lúc: A 7 - 10 giờ B 11 - 15 giờ C 16 - 20 giờ D 21 - 23 giờ Câu 49 Câu 49: Phân loại thuốc điều trị cao huyết áp có thể dựa vào: A Nhóm gốc hóa học B Cơ chế tác dụng C Cơ chế giảm Natri D Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành Câu 50 Câu 50: Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế: A Dãn mạch ngoại biên B Giảm Natri C Giảm thể tích dịch lưu hành D B & C đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #19