Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #20 Số câu49Quiz ID3838 Câu 1 Câu 1: Tác dụng phụ thường gặp nhất của Streptomycin sulfate là A Dị ứng, tổn thương tiền dình B Dị ứng, viêm gan C Dị ứng, suy thận D Dị ứng, giảm thị lực Câu 2 Câu 2: Isoniazide dùng thận trọng ở bệnh nhân A Suy tim B Suy thận C Cao huyết áp D Hen phế quản Câu 3 Câu 3: Ouabain là một loại glycosid tim được lấy từ: A Cây Dương địa hoàng B Cây Thông thiên C Cây Trúc đào D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Về cấu trúc hóa học, phần có tác dụng dược lý chủ yếu của các glycosid tim là: A Phần đường B Nhân Steroid C Vòng lacton D Phần Genin Câu 5 Câu 5: Glycosid tim hấp thu qua đường tiêu hóa tăng phụ thuộc các yếu tố dưới đây, ngoại trừ: A Tính hòa tan nhiều trong lipid B Số lượng nhóm OH trong cấu trúc C Ruột tăng co bóp D Dùng kèm thuốc giảm nhu động ruột Câu 6 Câu 6: Giảm hấp thu các glycosid tim qua đường tiêu hóa là do: A Có ít nhóm OH trong cấu trúc B Dùng kèm Atropin C Bệnh nhân bị liệt ruột D Bệnh nhân ỉa chảy Câu 7 Câu 7: Đa số các glycosid tim được chuyển hóa tại gan theo các cách dưới đây, ngoại trừ A Thủy phân và phóng thích phần đường B Thủy phân và phóng thích phần genin C Bão hòa liên kết đôi của vòng lacton D Tạo những chất có ái tính hơn với lipid Câu 8 Câu 8: Các yếu tố ảnh hưởng đến việc thải các glycosid tim được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Bệnh nhân suy gan B Bệnh nhân suy thận C Độ PH của nước tiểu D Lưu lượng tuần hoàn qua thận Câu 9 Câu 9: Cơ chế tác dụng chung của các glycosid tim là do: A Tăng thải Na+ ra khỏi tế bào B Kích thích men Na+ K + ATPase C Gây ứ đọng K+ trong tế bào D Tăng lượng Ca ++ tự do trong máu Câu 10 Câu 10: Tác dụng chủ yếu của các glycosid trên tim là: A Kích thích dẫn truyền trong nhĩ B Giảm trương lực cơ tim C Kích thích cơ nhĩ D Tim đập mạnh, chậm, đều Câu 11 Câu 11: Tác dụng của glycosid tim trên thận là: A Tăng tiết Aldosteron B Gây thiểu niệu C Tăng tái hấp thu Na+ D Tăng thải K+ Na+ Câu 12 Câu 12: Tác dụng của glycosid tim trên cơ trơn là: A Tăng co thắt cơ trơn tiêu hóa B Giảm co thắt cơ trơn khí phế quản C Chỉ tác dụng trên cơ trơn tử cung D Giảm kích thích trên cơ trơn tiêu hóa. Câu 13 Câu 13: Điều kiện thuận lợi của nhiễm độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Suy tim nặng kéo dài B Tuổi già C Giảm Magie máu D Tăng Kali máu Câu 14 Câu 14: Dấu hiệu lâm sàng ngoài tim trong nhiễm độc Digitalis được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ : A Rối loạn tiêu hóa B Giãn đồng tử C Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ D Mạch chậm hoặc nhanh đột ngột Câu 15 Câu 15: Các biện pháp xử trí ngộ độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Ngừng sử dụng Digitalis B Dùng EDTA để gắp canxi C Dùng Kali khi có suy thận D Dùng Atropin nếu có nôn mữa nhiều Câu 16 Câu 16: Các thuốc dùng kèm có khả năng làm tăng thoái hóa Digitalis ở gan là: A Kháng Histamin B IMAO C Clofibrat D Quinidin Câu 17 Câu 17: Phần không có tác dụng trên tim trong công thức của các Glycossid là: A Glycon B Aglycon C Lacton D Nhân steroid Câu 18 Câu 18: Khả năng gắn vào tế bào cơ tim của Glycosid tim tăng còn do: A Tăng Canxi máu B Tăng Natri máu C Giảm Canxi máu D Tăng Magne máu Câu 19 Câu 19: Một trong những tác dụng của các Glycosid tim là: A Làm tăng AMP vòng nội bào B Kích thích Phosphodiesterase C Ức chế Adenylcyclase D Kích thích trung tâm Vagus ở hành não Câu 20 Câu 20: Khả năng ngộ độc mãn do dùng Glycosid tim ít xảy ra vớ: A Digoxin B Ouabain C Lanatoside D Acetyl Digoxin Câu 21 Câu 21: Loại Glycosid ít gây ngộ độc cho bệnh nhân: A Digitoxin B Ouabain C Acetyl Digoxin D Tất cả đều sai Câu 22 Câu 22: Loại Glycosid không dùng khi bệnh nhân suy thận: A Digoxin B Digitoxin C Ouabain D Lanatoside Câu 23 Câu 23: Loại Glycosid không cần phải giảm liều khi bệnh nhân suy thận: A Digoxin B Digitoxin C Ouabain D Lanatoside Câu 24 Câu 24: Digoxin là một loại glycosid tim được lấy từ: A Cây Dương địa hoàng B Cây Thông thiên C Cây Trúc đào D Cây Hành biển Câu 25 Câu 25: Cấu trúc Genin của các Glycosid tim gồm: A Phần đường + vòng Lacton B Phần đường + nhân steroid C Nhân steroid + vòng Lacton D Phần đường + vòng Lacton Câu 26 Câu 26: Loại Glycosid tim hấp thu tốt nhất qua đường tiêu hóa: A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Lanatoside Câu 27 Câu 27: Loại Glycosid tim không hấp thu qua đường tiêu hóa A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Ouabain Câu 28 Câu 28: Loại Glycosid tim có nhiều nhóm OH trong công thức cấu tạo A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Lanatoside Câu 29 Câu 29: Loại Glycosid tim có tỷ lệ gắn cao với protein huyết tương A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Lanatoside Câu 30 Câu 30: Tác động nào không do Digoxin gây ra: A Tăng Ca++ nội bào B Tăng Na+ nội bào C Tăng K+ nội bào D Chậm nút xoang Câu 31 Câu 31: Tác dụng quan trọng của Digitalis trên cơ tim: A Giảm thời gian tống máu B Tăng co bóp cơ tim C Giảm dẫn truyền nhĩ thất D Tất cả đều đúng Câu 32 Câu 32: Loại Glycosid tim không chuyển hóa tại gan A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Ouabain Câu 33 Câu 33: Loại Glycosid tim có tốc độ gắn vào tổ chức chậm nhất A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Lanatoside Câu 34 Câu 34: Loại Glycosid tim có tỷ lệ đào thải thuốc qua đường tiểu > 90% A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Ouabain Câu 35 Câu 35: Loại Glycosid tim có khả năng tan nhiều nhất trong Lipid A Digoxin B Digitoxin C Acetyl Digoxin D Lanatoside Câu 36 Câu 36: Chống chỉ định dùng Pyrantel pamoate: A Trẻ em dưới 2 tuổi B Suy chức năng gan C Suy chức năng thận D Tiền sử động kinh Câu 37 Câu 37: Diethylcarbamazine, thuốc ưu tiên chọn lựa để điều trị: A Giun kim B Giun móc C Giun lươn D Giun chỉ Câu 38 Câu 38: Pyrantel pamoat làm liệt giun đuã, giun móc, giun kim do: A Ức chế enzyme Fumarate reductase B Ức chế tổng hợp cấu trúc vi hình ống của giun C Ngăn chận thu nhận glucose của giun D Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ của giun Câu 39 Câu 39: Thuốc dùng để điều trị sán máng,sán lá được ghi trong danh mục thuốc thiết yếu: A Albendazole B Praziquantel C Niclosamide D Diethyl Carbamazine Câu 40 Câu 40: Thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá: A Albendazole B Niridazole C Pyrantel pamoate D Mebendazole Câu 41 Câu 41: So với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phải : A Hơi thấp hơn B Tương đương C Hơi cao hơn D Cao hơn nhiều Câu 42 Câu 42: Khoảng cách giữa 2 lần dùng lặp lại liều paracetamol là 4-6 giờ A Đúng B Sai Câu 43 Câu 43: Ngoài tác dụng hạ sốt giảm đau, acetaminophen có tác dụng chống viêm tương tự indocid A Đúng B Sai Câu 44 Câu 44: Các thuốc kháng viêm không steroid ít bị ion hóa ở dạ dày nên dễ hấp thu A Đúng B Sai Câu 45 Câu 45: Oxicam là một trong những loại thuốc kháng viêm không steorid có tỷ lệ gắn protein huyết tương rất mạnh A Đúng B Sai Câu 46 Câu 46: Thời gian tái lập bình thường chức năng tuyến thượng thận sau 1 tháng dùng thuốc là một tuần A Đúng B Sai Câu 47 Câu 47: Liệu trình Gluco corticoid dưới 1 tuần có thể gây hội chứng tâm thần A Đúng B Sai Câu 48 Câu 48: Gluco corticoid có tác dụng làm tăng tiết nước bọt, mồ hôi A Đúng B Sai Câu 49 Câu 49: Thời gian bán hủy của cortisol trong máu khỏang 120 -150 ph A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #21