Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05

Số câu40
Quiz ID4468
Câu 1

Câu 1:

Bất phương trình $ax + b > 0$ vô nghiệm khi:

Câu 2

Câu 2:

Đường thẳng $\left( d \right)$ có phương trình $ax + by + c = 0$ với ${a^2} + {b^2} > 0$. Ta xét $4$ mệnh đề sau:

1. $\vec u\left( {b;\,\, - a} \right)$ là véc tơ chỉ phương của $\left( d \right)$

2. $b = 0$ đường thẳng $\left( d \right)$ song song với trục tung

3. $\vec n\left( {ka;\,\,kb} \right),\forall k \in \mathbb{R}$ là véc tơ pháp tuyến của $\left( d \right)$

4. Nếu $b \ne 0$ đường thẳng $\left( d \right)$ co hệ số góc $k = \dfrac{{ - a}}{b}$

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên:

Câu 3

Câu 3:

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua $M\left( {3;\,\,4} \right)$ và có véc tơ chỉ phương $\vec u\left( {1;\,\, - 2} \right)$ là

Câu 4

Câu 4:

Cho bảng xét dấu:

 

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

Câu 5

Câu 5:

Nếu $a > b > 0,\,\,c > d > 0$ thì bất đẳng thức nào sau đây sai?

Câu 6

Câu 6:

Tam giác $ABC$ có $a = 4,\,\,b = 6,\,\,{m_c} = 4$. Tính độ dài cạnh $c$.

Câu 7

Câu 7:

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + 4x + 5}}{{{x^2} + 3x + 3}}$ lần lượt là $M$ và $m$ thì:

Câu 8

Câu 8:

Cho tam thức $f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c$ với $a < 0$ và $\Delta  = 0$. Phát biểu nào sau đây đúng? 

Câu 9

Câu 9:

Nếu $m > 0,\,\,n < 0$ thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? 

Câu 10

Câu 10:

Góc giữa hai đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y =  - 2 + t\end{array} \right.$ và $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y =  - 2 + t\end{array} \right.$ là: 

Câu 11

Câu 11:

Nếu $0 < a < 1$ thì bất đẳng thức nào sau đây là đúng? 

Câu 12

Câu 12:

Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {5 - 4x - {x^2}} $ là 

Câu 13

Câu 13:

Cho tam giác $ABC$ có ${b^2} = {a^2} + {c^2} + ac$. Số đo của góc $B$ là: 

Câu 14

Câu 14:

Tam giác $ABC$ có $AB = 12,\,\,AC = 8$, góc $A$ bằng ${30^0}$. Tính diện tích tam giác đó.

Câu 15

Câu 15:

Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\dfrac{{{x^4} - {x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0$? 

Câu 16

Câu 16:

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả bờ là đường thẳng)?

Câu 17

Câu 17:

Đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( {3;\,\,4} \right),\,\,B\left( { - 1;\,\,2} \right)$ là: 

Câu 18

Câu 18:

Tìm tham số $m$ để hàm số $y = \sqrt {\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right) + 4} $ có tập xác định là $D = \mathbb{R}$?

Câu 19

Câu 19:

Cho hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}3x - 6 < 0\\mx + m - 1 \ge 0\end{array} \right.$. Giá trị của $m$ để hệ bất phương trình vô nghiệm là: 

Câu 20

Câu 20:

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 1 > 0\\5x - y + 4 < 0\end{array} \right.$? 

Câu 21

Câu 21:

Tổng các nghiệm của bất phương trình $x\left( {3 - x} \right) \ge x\left( {7 - x} \right) - 6\left( {x - 1} \right)$ trên đoạn $\left[ { - 6;\,\,6} \right]$. 

Câu 22

Câu 22:

Phương trình $2m{x^2} - 2mx + 3 = 0$ vô nghiệm khi và chỉ khi 

Câu 23

Câu 23:

Tập nghiệm của bất phương trình $\dfrac{{{x^2} + 2x - 8}}{{\left| {x + 1} \right|}} < 0$ là:

Câu 24

Câu 24:

Cho tam giác $ABC$ có $A\left( { - 1;\,\,6} \right),\,\,B\left( {0;\,\,2} \right),\,\,C\left( {1;\,\,5} \right)$. Gọi $\alpha $ là góc giữa hai đường cao $AH$ và $BK$, khi đó: 

Câu 25

Câu 25:

Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

Câu 26

Câu 26:

Cho hai điểm $A\left( {1;\,\, - 2} \right),\,\,B\left( {3;\,\,6} \right)$. Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng $AB$ là: 

Câu 27

Câu 27:

Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình $\dfrac{{\left| {{x^2} - 8x + 12} \right|}}{{\sqrt {5 - x} }} > \dfrac{{{x^2} - 8x + 12}}{{\sqrt {5 - x} }}$ là 

Câu 28

Câu 28:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để bất phương trình $\left( {{m^2} - 4} \right){x^2} + \left( {m - 2} \right)x + 1 \le 0$ có nghiệm với mọi $x \in R$. 

Câu 29

Câu 29:

Tìm tất cả các gía trị thực của tham số $m$ sao cho phương trình $\left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m + 4 = 0$ có hai nghiệm dương phân biệt. 

Câu 30

Câu 30:

Tập hợp các giá trị của $m$ để $3$ đường thẳng sau đồng quy: $2x - y + 1 = 0$, $x - y + 2 = 0$, $\left( {1 + {m^2}} \right)x - y + 2m - 1 = 0$ là 

Câu 31

Câu 31:

Tính giá trị biểu thức $P = \dfrac{{\left( {\cot {{44}^0} + \tan {{226}^0}} \right)\cos {{406}^0}}}{{\cos {{316}^0}}} - \cot {72^0}\cot {18^0}$. 

Câu 32

Câu 32:

Giải bất phương trình $2x\left( {x - 1} \right) + 1 > \sqrt {{x^2} - x + 1} $ được tập nghiệm $S = \left( { - \infty ;\,\,a} \right) \cup \left( {b;\,\, + \infty } \right)\,\,\left( {a < b} \right)$. Tích $P = ab$ bằng

Câu 33

Câu 33:

Cho đường thẳng $\left( C \right):\,\,{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ và đường thẳng $d:3x - y + 2 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d'$ song song với đường thẳng $d$ và chắn trên $\left( C \right)$ một dây cung có độ dài lớn nhất.

Câu 34

Câu 34:

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$, đường thẳng đi qua $A\left( {0;\,\,1} \right)$ tạo với đường thẳng $d:3x - 2y - 5 = 0$ một góc bằng ${45^0}$ có hệ số góc $k$ là 

Câu 35

Câu 35:

Giá trị lớn nhất của biểu thức $P = {\sin ^6}\alpha  + {\cos ^6}\alpha  + m\sin 2\alpha $, $\left| m \right| < \dfrac{3}{2}$ bằng

Câu 36

Câu 36:

Cho hai số thực dương $x,\,\,y$ thỏa mãn $x + y = 1$. Giá trị nhỏ nhất của $S = \dfrac{1}{x} + \dfrac{4}{y}$ là 

Câu 37

Câu 37:

Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${x^4} - 1 > {x^2} + 2x$ thỏa mãn điều kiện $\left| x \right| \le 2019$ là

Câu 38

Câu 38:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho hình vuông $ABCD$. Gọi $M,\,\,N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB$ và $CD$. Biết rằng $M\left( { - \dfrac{1}{2};\,\,2} \right)$ và đường thẳng $BN$ có phương trình $2x + 9y - 34 = 0$. Khi đó, tọa độ $B\left( {a;\,\,b} \right),\,\,\left( {a < 0} \right)$. Tính ${a^2} + {b^2}$.

Câu 39

Câu 39:

Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $mx + 4 > 0$ nghiệm đúng với mọi $x$ thỏa mãn $\left| x \right| < 8$. 

Câu 40

Câu 40:

Cho hai số thực $x,\,\,y$ thỏa mãn $x{}^2 + {y^2} = x + y + xy$. Đặt $S = x + y$. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)