ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 05 Số câu40Quiz ID4468 Câu 1 Câu 1: Bất phương trình $ax + b > 0$ vô nghiệm khi: A $\left\{ \begin{array}{l}a = 0\\b \ne 0\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}a = 0\\b \le 0\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\b > 0\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}a \ne 0\\b = 0\end{array} \right.$ Câu 2 Câu 2: Đường thẳng $\left( d \right)$ có phương trình $ax + by + c = 0$ với ${a^2} + {b^2} > 0$. Ta xét $4$ mệnh đề sau:1. $\vec u\left( {b;\,\, - a} \right)$ là véc tơ chỉ phương của $\left( d \right)$2. $b = 0$ đường thẳng $\left( d \right)$ song song với trục tung3. $\vec n\left( {ka;\,\,kb} \right),\forall k \in \mathbb{R}$ là véc tơ pháp tuyến của $\left( d \right)$4. Nếu $b \ne 0$ đường thẳng $\left( d \right)$ co hệ số góc $k = \dfrac{{ - a}}{b}$Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên: A 4 B 2 C 1 D 3 Câu 3 Câu 3: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua $M\left( {3;\,\,4} \right)$ và có véc tơ chỉ phương $\vec u\left( {1;\,\, - 2} \right)$ là A $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 + 4t\end{array} \right.$ B $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 4 - 2t\end{array} \right.$ C $\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.$ D $\left\{ \begin{array}{l}x = - 3 + t\\y = - 4 - 2t\end{array} \right.$ Câu 4 Câu 4: Cho bảng xét dấu: Hàm số có bảng xét dấu như trên là: A $f\left( x \right) = 16 - 8x$ B $f\left( x \right) = x - 2$ C $f\left( x \right) = - x - 2$ D $f\left( x \right) = 2 - 4x$ Câu 5 Câu 5: Nếu $a > b > 0,\,\,c > d > 0$ thì bất đẳng thức nào sau đây sai? A $ac > bd$ B $a - c > b - d$ C ${a^2} > {b^2}$ D $ac > bc$ Câu 6 Câu 6: Tam giác $ABC$ có $a = 4,\,\,b = 6,\,\,{m_c} = 4$. Tính độ dài cạnh $c$. A $2\sqrt {10} $ B $\dfrac{{\sqrt {10} }}{2}$ C $3\sqrt {10} $ D $\sqrt {10} $ Câu 7 Câu 7: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + 4x + 5}}{{{x^2} + 3x + 3}}$ lần lượt là $M$ và $m$ thì: A $M + m = \dfrac{4}{3}$ B $M.m = \dfrac{3}{4}$ C $\dfrac{M}{m} = \dfrac{4}{3}$ D $M - m = \dfrac{4}{3}$ Câu 8 Câu 8: Cho tam thức $f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c$ với $a < 0$ và $\Delta = 0$. Phát biểu nào sau đây đúng? A $f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{{2a}}} \right\}$ B $f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R$ C $f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{a}} \right\}$ D $f\left( x \right) 0$ khi $x \in \left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{b}{{2a}}} \right)$ Câu 9 Câu 9: Nếu $m > 0,\,\,n < 0$ thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A $ - m > - n$ B $mn > 0$ C $m > - n$ D $n - m < 0$ Câu 10 Câu 10: Góc giữa hai đường thẳng $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 + t\end{array} \right.$ và $\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = - 2 + t\end{array} \right.$ là: A ${45^0}$ B ${30^0}$ C ${135^0}$ D ${23^0}13'$ Câu 11 Câu 11: Nếu $0 < a < 1$ thì bất đẳng thức nào sau đây là đúng? A ${a^3} > {a^2}$ B $a > \dfrac{1}{a}$ C $\dfrac{1}{a} > \sqrt a $ D $a > \sqrt a $ Câu 12 Câu 12: Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {5 - 4x - {x^2}} $ là A $\left( { - \infty ;\,\, - 5} \right] \cup \left[ {1;\,\, + \infty } \right)$ B $\left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{1}{5}} \right] \cup \left[ {1;\,\, + \infty } \right)$ C $\left[ { - 5;\,\,1} \right]$ D $\left[ { - \dfrac{1}{5};\,\,1} \right]$ Câu 13 Câu 13: Cho tam giác $ABC$ có ${b^2} = {a^2} + {c^2} + ac$. Số đo của góc $B$ là: A ${150^0}$ B ${30^0}$ C ${60^0}$ D ${120^0}$ Câu 14 Câu 14: Tam giác $ABC$ có $AB = 12,\,\,AC = 8$, góc $A$ bằng ${30^0}$. Tính diện tích tam giác đó. A $24\sqrt 2 $ B $48$ C $24\sqrt 3 $ D $24$ Câu 15 Câu 15: Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\dfrac{{{x^4} - {x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0$? A $2$ B $3$ C $1$ D $0$ Câu 16 Câu 16: Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả bờ là đường thẳng)? A $x + 2y + 2 \le 0$ B $2x + y + 2 \le 0$ C $2x + y \ge - 2$ D $2x + y - 2 \ge 0$ Câu 17 Câu 17: Đường thẳng đi qua hai điểm $A\left( {3;\,\,4} \right),\,\,B\left( { - 1;\,\,2} \right)$ là: A $2x + y - 5 = 0$ B $x + 2y - 5 = 0$ C $x - 2y + 5 = 0$ D $x - 2y - 1 = 0$ Câu 18 Câu 18: Tìm tham số $m$ để hàm số $y = \sqrt {\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right) + 4} $ có tập xác định là $D = \mathbb{R}$? A $ - 1 \le m \le 3$ B $m \ge - 1$ C $ - 1 < m < 3$ D $ - 1 < m \le 3$ Câu 19 Câu 19: Cho hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}3x - 6 < 0\\mx + m - 1 \ge 0\end{array} \right.$. Giá trị của $m$ để hệ bất phương trình vô nghiệm là: A $0 \le m \le \dfrac{1}{3}$ B Kết quả khác C $m > 0$ D $m \le \dfrac{1}{3}$ Câu 20 Câu 20: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình $\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 1 > 0\\5x - y + 4 < 0\end{array} \right.$? A $\left( { - 1;\,\,4} \right)$ B $\left( { - 2;\,\,4} \right)$ C $\left( {1;\,\,0} \right)$ D $\left( { - 3;\,\,4} \right)$ Câu 21 Câu 21: Tổng các nghiệm của bất phương trình $x\left( {3 - x} \right) \ge x\left( {7 - x} \right) - 6\left( {x - 1} \right)$ trên đoạn $\left[ { - 6;\,\,6} \right]$. A $9$ B $18$ C $12$ D $15$ Câu 22 Câu 22: Phương trình $2m{x^2} - 2mx + 3 = 0$ vô nghiệm khi và chỉ khi A $0 < m < 6$ B $\left[ \begin{array}{l}m 6\end{array} \right.$ C $0 \le m \le 3$ D $0 \le m < 6$ Câu 23 Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình $\dfrac{{{x^2} + 2x - 8}}{{\left| {x + 1} \right|}} < 0$ là: A $\left( { - 2;\,\, - 1} \right) \cup \left( { - 1;\,\,1} \right)$ B $\left( { - 4;\,\, - 1} \right) \cup \left( { - 1;\,\,2} \right)$ C $\left( { - 4;\,\, - 1} \right)$ D $\left( { - \infty ;\,\, - 4} \right) \cup \left( { - 1;\,\,2} \right)$ Câu 24 Câu 24: Cho tam giác $ABC$ có $A\left( { - 1;\,\,6} \right),\,\,B\left( {0;\,\,2} \right),\,\,C\left( {1;\,\,5} \right)$. Gọi $\alpha $ là góc giữa hai đường cao $AH$ và $BK$, khi đó: A $\cos \alpha = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$ B $\cos \alpha = \dfrac{7}{{5\sqrt 2 }}$ C $\cos \alpha = \dfrac{{ - 1}}{{5\sqrt 2 }}$ D $\cos \alpha = \dfrac{1}{{5\sqrt 2 }}$ Câu 25 Câu 25: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương? A ${x^2}\left( {x + 2} \right) < 0$ và $x + 2 < 0$ B $2{x^2}\left( {x + 1} \right) \le 0$ và $x + 1 \le 0$ C $\sqrt {x - 1} \ge x$ và $\left( {2x - 1} \right)\sqrt {x - 1} \ge x\left( {2x - 1} \right)$ D $2x + 1 + \dfrac{1}{{x - 2}} < \dfrac{1}{{x - 2}}$và $2x + 1 < 0$ Câu 26 Câu 26: Cho hai điểm $A\left( {1;\,\, - 2} \right),\,\,B\left( {3;\,\,6} \right)$. Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng $AB$ là: A $2x + 8y + 5 = 0$ B $x + 4y + 10 = 0$ C $x + 4y - 10 = 0$ D $2x + 8y - 5 = 0$ Câu 27 Câu 27: Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình $\dfrac{{\left| {{x^2} - 8x + 12} \right|}}{{\sqrt {5 - x} }} > \dfrac{{{x^2} - 8x + 12}}{{\sqrt {5 - x} }}$ là A $3$ B vô số C $2$ D $0$ Câu 28 Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để bất phương trình $\left( {{m^2} - 4} \right){x^2} + \left( {m - 2} \right)x + 1 \le 0$ có nghiệm với mọi $x \in R$. A Đáp án khác B $m \in \left( { - \infty ;\,\,2} \right) \cup \left( {\dfrac{{10}}{3};\,\, + \infty } \right)$ C $m \in \left( { - \dfrac{{10}}{3};\,\, - 2} \right)$ D $m \in \left( { - \infty ;\,\,2} \right) \cup \left[ {\dfrac{{10}}{3};\,\, + \infty } \right)$ Câu 29 Câu 29: Tìm tất cả các gía trị thực của tham số $m$ sao cho phương trình $\left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m + 4 = 0$ có hai nghiệm dương phân biệt. A $m < - 4$ hoặc $1 < m < 5$ B $m < - 1$ hoặc $ - 4 < m < 5$ C $1 < m < 5$ D $ - 4 < m < 5$ Câu 30 Câu 30: Tập hợp các giá trị của $m$ để $3$ đường thẳng sau đồng quy: $2x - y + 1 = 0$, $x - y + 2 = 0$, $\left( {1 + {m^2}} \right)x - y + 2m - 1 = 0$ là A $\left\{ {1;\,\, - 3} \right\}$ B $\left\{ 1 \right\}$ C $\left\{ { - 3} \right\}$ D Đáp án khác Câu 31 Câu 31: Tính giá trị biểu thức $P = \dfrac{{\left( {\cot {{44}^0} + \tan {{226}^0}} \right)\cos {{406}^0}}}{{\cos {{316}^0}}} - \cot {72^0}\cot {18^0}$. A $P = 1$ B $P = \dfrac{1}{2}$ C $P = - \dfrac{1}{2}$ D $P = - 1$ Câu 32 Câu 32: Giải bất phương trình $2x\left( {x - 1} \right) + 1 > \sqrt {{x^2} - x + 1} $ được tập nghiệm $S = \left( { - \infty ;\,\,a} \right) \cup \left( {b;\,\, + \infty } \right)\,\,\left( {a < b} \right)$. Tích $P = ab$ bằng A $0$ B 2 C 1 D -1 Câu 33 Câu 33: Cho đường thẳng $\left( C \right):\,\,{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ và đường thẳng $d:3x - y + 2 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $d'$ song song với đường thẳng $d$ và chắn trên $\left( C \right)$ một dây cung có độ dài lớn nhất. A $3x - y + 5 = 0$ B $3x - y + 20 = 0$ C $3x - y + 13 = 0$ D $3x - y - 5 = 0$ Câu 34 Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$, đường thẳng đi qua $A\left( {0;\,\,1} \right)$ tạo với đường thẳng $d:3x - 2y - 5 = 0$ một góc bằng ${45^0}$ có hệ số góc $k$ là A $k = - \dfrac{1}{5}$ B $\left[ \begin{array}{l}k = - 5\\k = \dfrac{1}{5}\end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}k = 5\\k = - \dfrac{1}{5}\end{array} \right.$ D $k = 5$ Câu 35 Câu 35: Giá trị lớn nhất của biểu thức $P = {\sin ^6}\alpha + {\cos ^6}\alpha + m\sin 2\alpha $, $\left| m \right| < \dfrac{3}{2}$ bằng A $\dfrac{{1 + 3{m^2}}}{9}$ B $\dfrac{{1 - 3m}}{4}$ C $\dfrac{{{m^2} + 3}}{3}$ D $\dfrac{{1 + 3m}}{4}$ Câu 36 Câu 36: Cho hai số thực dương $x,\,\,y$ thỏa mãn $x + y = 1$. Giá trị nhỏ nhất của $S = \dfrac{1}{x} + \dfrac{4}{y}$ là A 5 B 9 C 4 D 2 Câu 37 Câu 37: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${x^4} - 1 > {x^2} + 2x$ thỏa mãn điều kiện $\left| x \right| \le 2019$ là A $2019$ B $4038$ C $4037$ D $4036$ Câu 38 Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, cho hình vuông $ABCD$. Gọi $M,\,\,N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB$ và $CD$. Biết rằng $M\left( { - \dfrac{1}{2};\,\,2} \right)$ và đường thẳng $BN$ có phương trình $2x + 9y - 34 = 0$. Khi đó, tọa độ $B\left( {a;\,\,b} \right),\,\,\left( {a < 0} \right)$. Tính ${a^2} + {b^2}$. A 25 B 13 C 17 D 5 Câu 39 Câu 39: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $mx + 4 > 0$ nghiệm đúng với mọi $x$ thỏa mãn $\left| x \right| < 8$. A $m \in \left[ { - \dfrac{1}{2};\,\,0} \right) \cup \left( {0;\,\,\dfrac{1}{2}} \right]$ B $m \in \left( { - \infty ;\,\,\dfrac{1}{2}} \right]$ C $m \in \left[ {\dfrac{1}{2};\,\, + \infty } \right)$ D $m \in \left[ { - \dfrac{1}{2};\,\,\dfrac{1}{2}} \right]$ Câu 40 Câu 40: Cho hai số thực $x,\,\,y$ thỏa mãn $x{}^2 + {y^2} = x + y + xy$. Đặt $S = x + y$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A $S > 0$ B $S < 0$ C ${S^2} > 16$ D $0 \le S \le 4$ Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 04 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online – Mã đề 06