Lịch SửĐề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 09 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 09 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 09 Số câu40Quiz ID4705 Câu 1 Câu 1: Yếu tố nào dưới đây tạo nên “khoảng cách” giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử? A Tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử. B Quy luật phát triển của các sự kiện, hiện tượng lịch sử. C Mục đích và thái độ của người nghiên cứu lịch sử. D Sự thay đổi theo thời gian của hiện thực lịch sử. Câu 2 Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học? A Cung cấp tri thức khoa học cho con người. B Tái hiện lại những sự kiện trong quá khứ. C Truyền bá những giá trị truyền thống tốt đẹp. D Góp phần dự báo về tương lai của nhân loại. Câu 3 Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của Sử học là A các hành tinh trong hệ Mặt Trời. B các loài sinh vật trên Trái Đất. C toàn bộ quá khứ của loài người. D quá trình hình thành Trái Đất. Câu 4 Câu 4: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của Sử học? A Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ. B Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại. C Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức cho con người. D Dự báo về tương lai của con người và xã hội loài người. Câu 5 Câu 5: Sử học là A khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người. B tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ. C tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại. D khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật. Câu 6 Câu 6: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tri thức lịch sử đối với cuộc sống của con người? A Giúp con người sáng tạo lịch sử cho phù hợp với xã hội hiện tại. B Cung cấp những thông tin hữu ích về quá khứ xã hội loài người. C Giúp con người biết được nguồn gốc của bản thân, gia đình. D Góp phần tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa cộng đồng. Câu 7 Câu 7: Tri thức lịch sử có điểm gì tương đồng với nhận thức lịch sử? A Là duy nhất và không thay đổi theo thời gian. B Là toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ. C Là những hiểu biết của con người về quá khứ. D Không dựa vào ý muốn chủ quan của con người. Câu 8 Câu 8: Tri thức lịch sử mang đặc điểm nào sau đây? A Rộng lớn và đang dạng. B Không bao giờ biến đổi. C Chỉ mang tính chủ quan. D Chỉ mang tính khách quan. Câu 9 Câu 9: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời? A Tri thức lịch sử rất rộng lớn và đa dạng. B Tri thức về lịch sử phát triển không ngừng. C Giúp con người sáng tạo ra hiện thực lịch sử. D Giúp mở rộng và làm giàu tri thức lịch sử. Câu 10 Câu 10: Bộ phim nào sau đây sử dụng chất liệu là tri thức lịch sử? A Thương ngày nắng về. B Hương vị tình thân. C Hoa hồng trên ngực trái. D Lý Công Uẩn: Đường tới Thăng Long. Câu 11 Câu 11: Ngành Địa lí - Địa chất có vai trò như thế nào đối với Sử học? A Cung cấp các phương pháp phân tích, định lượng nhằm xử lí số liệu. B Cung cấp tri thức về quá trình làm ra lịch và cách tính thời gian. C Cung cấp dữ liệu nghiên cứu về lịch sử khu vực, vùng miền. D Trình bày và tái hiện lịch sử một cách sinh động và hấp dẫn. Câu 12 Câu 12: Các ngành công nghệ số và viễn thám có vai trò như thế nào đối với Sử học? A Cung cấp tri thức về quá trình làm ra lịch và cách tính thời gian. B Tái hiện quá khứ một cách sinh động, hấp dẫn và hiệu quả. C Cung cấp phương pháp thống kê, đo đạc và tính toán số liệu lịch sử. D Hỗ trợ tìm kiếm dấu vết, thu thập sử liệu trong nghiên cứu lịch sử. Câu 13 Câu 13: Ngành Hóa học có vai trò như thế nào đối với Sử học? A Góp phần đoán định niên đại của các di vật lịch sử. B Cung cấp thông tin về địa hình, khí hậu của các vùng miền. C Hỗ trợ quá trình tìm kiếm dấu vết của di vật lịch sử. D Góp phần trình bày và tái hiện lịch sử một cách sinh động. Câu 14 Câu 14: Sử học và các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ có mối liên hệ như thế nào? A Tồn tại độc lập và tách biệt với nhau. B Mối liên hệ tương hỗ, tác động qua lại. C Chỉ có các ngành khoa học tác động đến Sử học. D Chỉ có Sử học tác động lên các ngành khoa học. Câu 15 Câu 15: Nội dung nào sau đây là một trong những nhân tố chứng minh Sử học là môn khoa học liên ngành? A Sử học nghiên cứu về toàn bộ đời sống của loài người trong quá khứ trên tất cả các lĩnh vực. B Sử học do con người sáng tạo ra trên cơ sở nghiên cứu các sự kiện, hiện tượng trong quá khứ. C Sử học là ngành khoa học xã hội, gắn liền với đời sống hiện tại của con người. D Sử học là ngành khoa học tự nhiên, gắn liền với sự phát triển của xã hội loài người. Câu 16 Câu 16: Sử học cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho một số ngành công nghiệp văn hóa thông qua A các nguồn sử liệu. B quan điểm lịch sử. C phương pháp nghiên cứu lịch sử. D phương pháp trình bày lịch sử. Câu 17 Câu 17: Ngành công nghiệp văn hóa nào sau đây cần thiết phải sử dụng chất liệu lịch sử trong quá trình phát triển? A Xuất bản. B Quảng cáo. C Thủ công mĩ nghệ. D Du lịch văn hóa. Câu 18 Câu 18: Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch? A Thúc đẩy quá trình giao lưu và hội nhập với thế giới. B Mang lại nguồn lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội. C Là nguồn tài nguyên quý giá để phát triển ngành du lịch. D Góp phần quảng bá lịch sử, văn hóa đất nước ra bên ngoài. Câu 19 Câu 19: Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là A cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa. B thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia. C thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới. D giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa. Câu 20 Câu 20: Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì? A Xác định giá trị thực tế của di sản. B Phát huy giá trị của di sản văn hóa. C Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản. D Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên. Câu 21 Câu 21: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh? A Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra. B Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử. C Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra. D Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay. Câu 22 Câu 22: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào? A Sông Ấn. B Sông Hằng. C Sông Ti-grơ. D Sông Nin. Câu 23 Câu 23: Hoạt động kinh tế chủ đạo của người Ai Cập cổ đại là A buôn bán đường biển. B sản xuất nông nghiệp. C sản xuất thủ công nghiệp. D buôn bán đường bộ. Câu 24 Câu 24: Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là A chữ Hán. B chữ hình nêm. C chữ La-tinh. D chữ tượng hình. Câu 25 Câu 25: Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là A kim tự tháp. B chùa hang. C nhà thờ. D tượng Nhân sư. Câu 26 Câu 26: Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại? A I-li-át và Ô-đi-xê. B A-chi-lút và Xô-phô-clơ. C Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na. D Vua Ơ-đíp và Những phụ nữ thành Tơ-roa. Câu 27 Câu 27: Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào? A Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại. B Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa. C Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau. D Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại. Câu 28 Câu 28: Tôn giáo chính thức của đế quốc La Mã thời kì cổ đại (từ đầu thế kỉ IV) là A Phật giáo. B Cơ Đốc giáo. C Hồi giáo. D Hin-đu giáo. Câu 29 Câu 29: Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) ở Tây Âu ra đời trong bối cảnh nào sau đây? A Tầng lớp tư sản Tây Âu tiến hành cách mạng lật đổ chế độ phong kiến. B Giáo hội Hin-đu giáo lũng đoạn nền văn hóa, tư tưởng ở các nước Tây Âu. C Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được chính quyền đề cao. D Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu. Câu 30 Câu 30: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Hy Lạp - La Mã cổ đại? A Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ ven sông. B Có bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các hải cảng. C Địa hình bằng phẳng, thuận lợi phát triển giao thông. D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa quanh năm. Câu 31 Câu 31: Người đầu tiên chế tạo thành công tàu thủy chở khách chạy bằng hơi nước (năm 1807) là A Ét-mơn Các-rai. B Ri-chác Ác-rai. C Giôn Cay. D Rô-bớt Phơn-tơn. Câu 32 Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh dẫn tới cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (từ giữa thế kỉ XIX đến năm 1914)? A Nước Anh đang tiếp tục đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước. B Các nước tư bản có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển công nghiệp. C Các ngành khoa học Vật lí, Hóa học, Sinh học đạt được nhiều thành tựu. D Các cuộc cách mạng tư sản bắt đầu bùng nổ ở châu Âu và Bắc Mĩ. Câu 33 Câu 33: Đến nửa sau thế kỉ XIX, việc phát minh ra phương pháp nào trong luyện kim đã dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới? A Phương pháp nung nhiệt độ cao. B Phương pháp rèn dũa. C Phương pháp sử dụng lò cao. D Phương pháp cán kim loại. Câu 34 Câu 34: Ai là người phát minh ra bóng đèn sợi đốt trong (năm 1879)? A Mai-cơn Pha-ra-đây. B Tô-mát Ê-đi-xơn. C Giô-dép Goan. D Ni-cô-la Tét-la. Câu 35 Câu 35: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào? A Anh. B Pháp. C Hà Lan. D Mĩ. Câu 36 Câu 36: Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người? A Liên Xô. B Mĩ. C Anh. D Trung Quốc. Câu 37 Câu 37: Quốc gia đầu tiên đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng là A Anh. B Pháp. C Đức. D Mĩ. Câu 38 Câu 38: Sự ra đời của tự động hóa và công nghệ rô-bốt không đem lại ý nghĩa nào sau đây? A Thay thế hoàn toàn sức lao động của con người. B Giải phóng sức lao động của con người. C Góp phần nâng cao năng suất lao động. D Nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp. Câu 39 Câu 39: Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây? A Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng. B Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả. C Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin. D Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới. Câu 40 Câu 40: Cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào? A Nửa đầu thế kỉ XIX. B Nửa sau thế kỉ XIX. C Nửa đầu thế kỉ XX. D Nửa sau thế kỉ XX. Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Lịch Sử lớp 10 online – Mã đề 10