ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Số câu40Quiz ID4880 Câu 1 Câu 1: Tìm $\int {\dfrac{{5x + 1}}{{{x^2} - 6x + 9}}\,dx} $. A $I = \ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$ B $I = \dfrac{1}{5}\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$ C $I = \ln |x - 3| + \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$ D $I = 5\ln |x - 3| - \dfrac{{16}}{{x - 3}} + C$ Câu 2 Câu 2: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường $y = \tan x,\,\,y = 0,\,\,x = \dfrac{\pi }{3}$ quanh Ox là: A $\sqrt 3 - \dfrac{\pi }{3}$ B $\dfrac{\pi }{3} - 3$ C $\dfrac{{{\pi ^2}}}{3} - \pi \sqrt 3 $ D $\pi \sqrt 3 - \dfrac{{{\pi ^2}}}{3}$ Câu 3 Câu 3: Tìm $I = \int {\cos \left( {4x + 3} \right)\,dx} $. A $I = \sin \left( {4x + 2} \right) + C$ B $I = - \sin \left( {4x + 3} \right) + C$ C $I = \dfrac{1}{4}\sin \left( {4x + 3} \right) + C$ D $I = 4\sin \left( {4x + 3} \right) + C$ Câu 4 Câu 4: Đặt $F(x) = \int\limits_1^x {t\,dt} $. Khi đó F’(x) là hàm số nào dưới đây ? A F’(x) = x. B F’(x) = 1. C F’(x) = x - 1. D F’(x) = $\dfrac{{{x^2}}}{2} - \dfrac{1}{2}$. Câu 5 Câu 5: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của $f(x) = \dfrac{{2x\left( {x + 3} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}$ ? A $2\ln |x + 1| + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}$. B $\ln \left( {x + 1} \right) + \dfrac{{2{x^2} + 2x + 4}}{{x + 1}}$. C $\ln {\left( {x + 1} \right)^2} + \dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}}$. D $\dfrac{{2{x^2} + 3x + 5}}{{x + 1}} + \ln {e^2}{\left( {x + 1} \right)^2}$. Câu 6 Câu 6: Tính nguyên hàm $\int {{{\left( {5x + 3} \right)}^3}\,dx} $ ta được: A $\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4}$ B $\dfrac{1}{{20}}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$ C $\dfrac{1}{4}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$ D $\dfrac{1}{5}{\left( {5x + 3} \right)^4} + C$ Câu 7 Câu 7: Cho $f(x) \ge g(x),\forall x \in [a;b]$. Hình phẳng S1 giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a, x = b (a<b) đem quay quanh Ox có thể tích V1. Hình phẳng S2 giới hạn bởi đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích V2. Lựa chọn phương án đúng. A Nếu V1 = V2 thì chắc chắn suy ra $f(x) = g(x),\forall x \in [a;b]$. B S1>S2. C V1 > V2. D Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 8 Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : $y = {x^2}\,,\,y = \dfrac{{{x^2}}}{8},\,\,y = \dfrac{{27}}{x}$ là: A 27ln2. B 72ln27 C 3ln72. D Một kết quả khác. Câu 9 Câu 9: Chọn phương án đúng. A $\int\limits_{ - \dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{4}} {\dfrac{{dx}}{{{{\sin }^2}x}}} = - \cot x\left| {\dfrac{\pi }{4} - \dfrac{\pi }{4} = - 2} \right.$ B $\int\limits_2^1 {dx} = 1$. C $\int\limits_{ - e}^e {\dfrac{{dx}}{x} = ln|2e|} - \ln | - e| = \ln 2$. D Cả 3 phương án đều sai. Câu 10 Câu 10: Tính tích phân $\int\limits_a^{\dfrac{\pi }{2} - a} {{\sin }^2}x\,dx;\,\,\dfrac{\pi }{2} > a > 0 $ A $ - \dfrac{1}{4}\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a$. B $ \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right)$. C $ - \dfrac{1}{4}\left( {\sin \left( {\pi - 2a} \right) - \sin 2a + \pi - 4a} \right)$. D 0 Câu 11 Câu 11: Tích phân $\int\limits_0^1 {x\sqrt {{x^2} + 1} } dx = \dfrac{{a\sqrt 2 - b}}{3}$ thì a + b bằng : A 2 B 4 C 3 D 5 Câu 12 Câu 12: Trong các hàm số f(x) dưới đây, hàm số nào thỏa mãn đẳng thức $\int {f(x).\sin x\,dx = - f(x).\cos x + \int {{\pi ^x}.\cos x\,dx} } $? A $f(x) = {\pi ^x}\ln x$. B $f(x0 = - {\pi ^x}\ln x$. C $f(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln \pi }}$. D $f(x) = \dfrac{{{\pi ^x}}}{{\ln x}}$. Câu 13 Câu 13: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = {e^x} + 2x$ thỏa mãn $F(0) = \dfrac{3}{2}$. Tìm F(x) ? A $F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{3}{2}$. B $F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{5}{2}$. C $F(x) = {e^x} + {x^2} + \dfrac{1}{2}$. D $F(x) = 2{e^x} + {x^2} - \dfrac{1}{2}$. Câu 14 Câu 14: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{1}{{x - 1}}\,,\,\,F(2) = 1$. Tính F(3). A $F(3) = \dfrac{1}{2}$. B $F(3) = \ln \dfrac{3}{2}$. C F(3) = ln2. D F(3) = ln2 + 1. Câu 15 Câu 15: Hàm số $F(x) = 3{x^2} - \dfrac{1}{{\sqrt x }} + \dfrac{1}{{{x^2}}} - 1$ có một nguyên hàm là: A $f(x) = {x^3} - 2\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x$. B $f(x) = {x^3} - \sqrt x - \dfrac{1}{{\sqrt x }} - x$. C $f(x) = {x^3} - 2\sqrt x + \dfrac{1}{x}$. D $f(x{x^3} - \dfrac{1}{2}\sqrt x - \dfrac{1}{x} - x$. Câu 16 Câu 16: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol $y = 2 - {x^2}$ và đường thẳng $y = - x$ là: A $\dfrac{9}{2}$. B 3 C $\dfrac{9}{4}$ D $\dfrac{7}{2}$. Câu 17 Câu 17: Kết quả của tích phân $\int\limits_{ - 1}^0 {\left( {x + 1 + \dfrac{2}{{x - 1}}} \right)\,dx} $ được viết dưới dạng a + bln2. Tính giá trị của a + b. A $\dfrac{3}{2}$ B $ - \dfrac{3}{2}$ C $\dfrac{5}{2}$ D $ - \dfrac{5}{2}$ Câu 18 Câu 18: Tìm $I = \int {\sin 5x.\cos x\,dx} $. A $I = - \dfrac{1}{5}\cos 5x + C$. B $I = \dfrac{1}{5}\cos 5x + C$. C $I = - \dfrac{1}{8}\cos 4x - \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C$. D $I = \dfrac{1}{8}\cos 4x + \dfrac{1}{{12}}\cos 6x + C$. Câu 19 Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {e^x} - {e^{ - x}}$, trục hoành, đường thẳng x= - 1 và đường thẳng x = 1. A $e + \dfrac{1}{e} - 2$ B 0 C $2\left( {e + \dfrac{1}{e} - 2} \right)$. D $e + \dfrac{1}{e}$. Câu 20 Câu 20: Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = x\left( {2 + 3{x^2}} \right)$ là: A ${x^2}\left( {1 + \dfrac{3}{4}{x^2}} \right) + C$. B $\dfrac{{{x^2}}}{2}\left( {2x + {x^3}} \right) + C$. C ${x^2}\left( {2 + 6x} \right) + C$. D ${x^2} + \dfrac{3}{4}{x^4}$. Câu 21 Câu 21: Nguyên hàm của hàm số $\int {\sin \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right)\,dx} $ là: A $\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$. B $ - \dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$. C $\dfrac{1}{2}\cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$. D $ - \cos \left( {\dfrac{\pi }{3} - 2x} \right) + C$. Câu 22 Câu 22: Tính nguyên hàm $\int {\dfrac{{dx}}{{\sqrt x + 1}}} $ ta được : A $2\sqrt x + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$. B $2 - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$. C $2\sqrt x - 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$. D $2 + 2\ln \left( {\sqrt x + 1} \right) + C$. Câu 23 Câu 23: Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}$ và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng : A S= ln 2 – 1 B S = ln 4 – 1 C S =ln 4 + 1 D S = ln 2 + 1 Câu 24 Câu 24: Tất cả các giá trị của tham số m thỏa mãn $\int\limits_0^m {\left( {2x + 5} \right)\,dx = 6} $. A m = 1, m = - 6 B m = - 1 , m = - 6 C m = - 1, m = 6 D m = 1, m = 6 Câu 25 Câu 25: Biết $\int\limits_2^4 {\dfrac{1}{{2x + 1}}\,dx = m\ln 5 + n\ln 3\,\left( {m,n \in R} \right)} $. Tính P = m – n . A $P = - \dfrac{3}{2}$. B $P = \dfrac{3}{2}$. C $P = - \dfrac{5}{3}$. D $P = \dfrac{5}{3}$. Câu 26 Câu 26: Công thức tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $d'$ đi qua điểm $M'$ và có VTCP $\overrightarrow {u'} $ là: A $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}$ B $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]} \right|}}{{\overrightarrow {u'} }}$ C $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left[ {\overrightarrow {AM'} ,\overrightarrow {u'} } \right]}}{{\overrightarrow {u'} }}$ D $d\left( {A,d'} \right) = \frac{{\left| {\overrightarrow {AM'} .\overrightarrow {u'} } \right|}}{{\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}$ Câu 27 Câu 27: Trong không gian $Oxyz$ cho ba vectơ $\overrightarrow a = \left( {3; - 2;4} \right),$$\mathop b\limits^ \to = \left( {5;1;6} \right)$, $\mathop c\limits^ \to = \left( { - 3;0;2} \right)$. Tìm vectơ $\overrightarrow x $ sao cho vectơ $\overrightarrow x $ đồng thời vuông góc với $\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c $ A $\left( {1;0;0} \right).$ B $\left( {0;0;1} \right).$ C $\left( {0;1;0} \right).$ D $\left( {0;0;0} \right).$ Câu 28 Câu 28: Trong không gian$Oxyz$, cho 2 điểm $B(1;2; - 3)$,$C(7;4; - 2)$. Nếu $E$ là điểm thỏa mãn đẳng thức $\overrightarrow {CE} = 2\overrightarrow {EB} $ thì tọa độ điểm $E$ là A $\left( {3;\dfrac{8}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right).$ B $\left( {3;\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}} \right).$ C $\left( {3;3; - \dfrac{8}{3}} \right).$ D $\left( {1;2;\dfrac{1}{3}} \right).$ Câu 29 Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho ba điểm $A(1;2; - 1)$, $B(2; - 1;3)$,$C( - 2;3;3)$. Điểm$M\left( {a;b;c} \right)$ là đỉnh thứ tư của hình bình hành $ABCM$, khi đó $P = {a^2} + {b^2} - {c^2}$ có giá trị bằng A 43 B 44 C 42 D 45 Câu 30 Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$cho ba điểm $A(1;2; - 1)$, $B(2; - 1;3)$,$C( - 2;3;3)$. Tìm tọa độ điểm$D$ là chân đường phân giác trong góc $A$ của tam giác$ABC$ A D(0;1;3) B D(0;3;1) C D(0; - 3;1) D D(0;3; - 1) Câu 31 Câu 31: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm $I$ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$ A $I(\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3})$. B $I(\dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3})$. C $I( - \dfrac{5}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3}).$ D $I(\dfrac{8}{3};\dfrac{8}{3};\dfrac{5}{3})$. Câu 32 Câu 32: Trong không gian$Oxyz$, cho ba vectơ $\overrightarrow a = \left( { - 1,1,0} \right);\overrightarrow b = (1,1,0);\overrightarrow c = \left( {1,1,1} \right)$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A $\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \dfrac{{\sqrt 6 }}{3}.$ B $\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0 .$ C $\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c $ đồng phẳng. D $\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1.$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$, biết $A(1;0;1)$,$B( - 1;1;2)$, $C( - 1;1;0)$, $D(2; - 1; - 2)$. Độ dài đường cao $AH$của tứ diện $ABCD$ bằng: A $\dfrac{2}{{\sqrt {13} }}.$ B $\dfrac{1}{{\sqrt {13} }}.$ C $\dfrac{{\sqrt {13} }}{2}.$ D $\dfrac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.$ Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp tam giác $S.ABC$ với $I$ là trọng tâm của đáy $ABC$. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng A $\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{2}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).$ B $\overrightarrow {SI} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} } \right).$ C $\overrightarrow {SI} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} .$ D $\overrightarrow {SI} + \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow 0 .$ Câu 35 Câu 35: Phương trình mặt cầu tâm $I\left( {2;4;6} \right)$ nào sau đây tiếp xúc với trục Ox: A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.$ C ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.$ Câu 36 Câu 36: Mặt cầu tâm $I\left( {2;4;6} \right)$ tiếp xúc với trục Oz có phương trình: A ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 20.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 40.$ C ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 52.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z - 6} \right)^2} = 56.$ Câu 37 Câu 37: Cho mặt cầu $\left( S \right)$: ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy): A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ D ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 9.$ Câu 38 Câu 38: Cho mặt cầu $\left( S \right)$: ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4$. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz: A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4.$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 4.$ Câu 39 Câu 39: Đường tròn giao tuyến của $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16$ khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng: A $\sqrt 7 \pi .$ B $2\sqrt 7 \pi .$ C $7\pi .$ D $14\pi .$ Câu 40 Câu 40: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$,tọa độ điểm $M$ nằm trên trục $Oy$ và cách đều hai mặt phẳng: $\left( P \right):x + y - z + 1 = 0$ và $\left( Q \right):x - y + z - 5 = 0$ là: A $M\left( {0; - 3;0} \right)$. B $M\left( {0;3;0} \right)$. C $M\left( {0; - 2;0} \right)$. D $M\left( {0;1;0} \right)$. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 12 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 14