ToánĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 14 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 14 Số câu40Quiz ID4881 Câu 1 Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, gọi $\left( \alpha \right)$ là mặt phẳng qua $G\left( {1;2;3} \right)$ và cắt các trục $Ox,Oy,Oz$ lần lượt tại các điểm $A,B,C$ (khác gốc $O$) sao cho $G$ là trọng tâm của tam giác $ABC$. Khi đó mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ có phương trình: A 3x + 6y + 2z + 18 = 0 B 6x + 3y + 2z - 18 = 0 C 2x + y + 3z - 9 = 0 D 6x + 3y + 2z + 9 = 0 Câu 2 Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, gọi $\left( \alpha \right)$là mặt phẳng song song với mặt phẳng $\left( \beta \right):2x - 4y + 4z + 3 = 0$ và cách điểm $A\left( {2; - 3;4} \right)$ một khoảng $k = 3$. Phương trình của mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ là: A $2x - 4y + 4z - 5 = 0$ hoặc $2x - 4y + 4z - 13 = 0$. B x - 2y + 2z - 25 = 0 C x - 2y + 2z - 7 = 0 D $x - 2y + 2z - 25 = 0$ hoặc $x - 2y + 2z - 7 = 0$. Câu 3 Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$,cho hai đường thẳng ${d_1},{d_2}$lần lượt có phương trình ${d_1}:\dfrac{{x - 2}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{1} = \dfrac{{z - 3}}{3}$, ${d_2}:\dfrac{{x - 1}}{2} = \dfrac{{y - 2}}{{ - 1}} = \dfrac{{z - 1}}{4}$. Phương trình mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ cách đều hai đường thẳng ${d_1},{d_2}$ là: A 7x - 2y - 4z = 0 B 7x - 2y - 4z + 3 = 0 C 2x + y + 3z + 3 = 0 D 14x - 4y - 8z + 3 = 0 Câu 4 Câu 4: Tìm $I = \int {\dfrac{{{{\cos }^3}x}}{{1 + \sin x}}\,dx} $. A $I = - \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + \sin x + C$. B $I = \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x + \sin x + C$. C $I = {\sin ^2}x - \sin x + C$ D $I = - \dfrac{1}{2}{\sin ^2}x - \sin x + C$. Câu 5 Câu 5: Một vật chuyển động với vận tốc $v(t) = 1,2 + \dfrac{{{t^2} + 4}}{{1 + 3}}\,\,\,(m/s)$. Quãng đường vật đi được sau 4s xấp xỉ bằng : A 11m B 12m C 13m D 14m Câu 6 Câu 6: Cho hai hàm số $f(x) = {x^2},\,\,g(x) = {x^3}$. Chọn mệnh đề đúng : A $\int\limits_0^1 {f(x)\,dx \ge 0} $. B $\int\limits_0^1 {g(x)\,dx \le 0} $. C $\int\limits_0^1 {g(x)\,dx \ge \int\limits_0^1 {f(x)\,dx} } $. D $\int\limits_0^1 {f(x)\,dx \le 0} $. Câu 7 Câu 7: Đặt $I = \int\limits_1^e {\ln x\,dx} $. Lựa chọn phương án đúng : A I = 1 B Cả ba phương án đều sai. C I = 2 – e D I = 3 – e Câu 8 Câu 8: Cho f(x) là hàm liên tục trên (a ; b) và không phải là hàm hằng. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x). Lựa chọn phương án đúng: A F(x) –C không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C. B F(x) +2C không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C. C CF(x) không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực $C \ne 1$. D Cả 3 phương án đều sai. Câu 9 Câu 9: Tính nguyên hàm $\int {{{\left( {{e^3}} \right)}^{\cos x}}\sin x\,dx} $ ta được: A $ - {e^{3\cos x}} + C$. B ${e^{3\cos x}} + C$. C $ - \dfrac{{{e^{3\cos x}}}}{3} + C$. D $\dfrac{{{e^{3\cos x}}}}{3} + C$. Câu 10 Câu 10: Tính nguyên hàm $\int {\dfrac{{2{x^2} - 7x + 7}}{{x - 2}}\,dx} $ ta được: A ${x^2} - 3x - \ln |x - 2| + C$. B ${x^2} - 3x + \ln |x - 2| + C$. C $2{x^2} - 3x - \ln |x - 2| + C$ D $2{x^2} - 3x + \ln |x - 2| + C$. Câu 11 Câu 11: Chọn phương án đúng. A $\int {\dfrac{{dx}}{{{x^\alpha }}} = \dfrac{{{x^{1 - \alpha }}}}{{1 - \alpha }} + C\,,\forall \alpha \in R}$ B $\int {\dfrac{{dx}}{x} = \ln |Cx|}$ với C là hằng số C $\int {\dfrac{{dx}}{{\left( {x + a} \right)\left( {x + b} \right)}} = \dfrac{1}{{a - b}}\ln \left| {\dfrac{{x + b}}{{x + a}}} \right| + C} $ với mọi số thực a, b. D Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 12 Câu 12: Tính nguyên hàm $\int {{3^{{x^2}}}x\,dx} $ ta được: A $\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{2}\ln 3 + C$ B ${3^{{x^2}}} + C$ C $\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{{2\ln 3}} + C$ D $\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{2} + C$ Câu 13 Câu 13: Tính tích phân $I = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {x.\cos \left( {a - x} \right)\,dx} $. A $I = \left( {1 - \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a + \sin a$ B $I = \left( {1 - \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a - \sin a$ C $I = \left( {\dfrac{\pi }{2} - 1} \right)\cos a + \sin a$ D $I = \left( {1 + \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a - \sin a$ Câu 14 Câu 14: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^3}$, trục hoành và hai đường thẳng x = - 1 , x = - 2 . A 17 B $\dfrac{{17}}{4}$ C $\dfrac{{15}}{4}$ D 4 Câu 15 Câu 15: Tìm hàm số F(x) biết rằng $F'(x) = \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}$ và đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm $M\left( {\dfrac{\pi }{6};0} \right)$. A $F(x) = \cot x + \sqrt 3$ B $F(x) = - \cot x + \sqrt 3$ C $F(x) = \dfrac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3$ D $F(x) = - \dfrac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3$ Câu 16 Câu 16: Xét hàm số f(x) có $\int {f(x)\,dx = F(x) + C} $. Với a, b là các số thực và $a \ne 0$, khẳng định nào sau đây luôn đúng ? A $\int {f(ax + b) = \dfrac{1}{a}F(ax + b) + C}$ B $\int {f(ax + b) = aF(ax + b) + C}$ C $\int {f(ax + b) = F(ax + b) + C}$ D $\int {f(ax + b) = aF(x) + b + C}$ Câu 17 Câu 17: Biến đổi $\int\limits_0^3 {\dfrac{x}{{1 + \sqrt {1 + x} }}\,dx} $ thành $\int\limits_1^2 {f(t)\,dt\,,\,\,t = \sqrt {x + 1} } .$ Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau ? A $f(t) = 2{t^2} + 2t$ B $f(t) = 2{t^2} - 2t$ C $f(t) = {t^2} + t$ D $f(t) = {t^2} - t$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0 ; 6]. Nếu $\int\limits_1^5 {f(x)\,dx = 2\,,\,\,\int\limits_1^3 {f(x)\,dx = 7} } $ thì $\int\limits_3^5 {f(x)\,dx} $ có giá trị bằng bao nhiêu ? A 5 B -5 C 9 D -9 Câu 19 Câu 19: Cho tích phân $I = \int\limits_a^b {f(x).g'(x)\,dx} $ , nếu đặt $\left\{ \begin{array}{l}u = f(x)\\dv = g'(x)\,dx\end{array} \right.$ thì: A $I = f(x).g'(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f'(x).g(x)\,dx}$ B $I = f(x).g(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f(x).g(x)\,dx} $ C $I = f(x).g(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f'(x).g(x)\,dx}$ D $I = f(x).g'(x)\left| \begin{array}{l}b\\a\end{array} \right. - \int\limits_a^b {f(x).g'(x)\,dx}$ Câu 20 Câu 20: Biết $\int\limits_1^4 {f(t)\,dt = 3,\,\,\int\limits_1^2 {f(t)\,dt = 3} } $. Phát biểu nào sau đây nhân giá trị đúng ? A $\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = 3}$ B $\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = - 3}$ C $\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = 6}$ D $\int\limits_2^4 {f(t)\,dt = 0}$ Câu 21 Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = {2^{2x}}{.3^x}{.7^x}$. A $\int {f(x)\,dx = \dfrac{{{{84}^x}}}{{\ln 84}} + C} $. B $\int {f(x)\,dx = \dfrac{{{2^{2x}}{3^x}{7^x}}}{{\ln 4.\ln 3.\ln 7}} + C} $. C $\int {f(x)\,dx = {{84}^x} + C} $. D $\int {f(x)\,dx = {{84}^x}\ln 84 + C} $. Câu 22 Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = \sqrt x - x$ và trục hoành. A 1 B $\dfrac{1}{6}$ C $\dfrac{5}{6}$ D $\dfrac{1}{3}$ Câu 23 Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{{{{\left( {{x^2} - 1} \right)}^2}}}{{{x^2}}}$. A $\dfrac{{{x^3}}}{3} - 2x - \dfrac{1}{x} + C$. B $\dfrac{{{x^3}}}{3} - 2x + \dfrac{1}{x} + C$. C $\dfrac{{{x^3}}}{3} + \dfrac{1}{x} + C$. D $\dfrac{{{x^3}}}{2} + 2x - \dfrac{1}{x} + C$. Câu 24 Câu 24: Nguyên hàm của hàm số $f(x) = \dfrac{{\cos 2x}}{{{{\cos }^2}x{{\sin }^2}x}}$ là: A $\cot x - \tan x$. B $ - \cot x + \tan x$. C $ - \cot x - \tan x$. D $\cot x + \tan x$. Câu 25 Câu 25: Tính tích phân $\int\limits_{\dfrac{\pi }{4}}^{\dfrac{\pi }{2}} {\cot x\,dx} $ ta được kết quả là : A $\ln \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$. B $\ln \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$. C $ - \ln \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}$. D $ - \ln \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$. Câu 26 Câu 26: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình $y = {x^{\dfrac{1}{2}}}{e^{\dfrac{x}{2}}}$, trục Ox, x =1 , x = 2 quay một vòng quanh trục Ox bằng : A $\pi e$. B $2\pi {e^2}$ C $4\pi $ D $16\pi $. Câu 27 Câu 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = 1, y = x và đồ thị hàm số $y = \dfrac{{{x^2}}}{4}$ trong miền $x \ge 0,y \le 1$ là $\dfrac{a}{b}$. Khi đó b – a bằng: A 4 B 2 C 3 D -1 Câu 28 Câu 28: Cho $I = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right){e^x}\,dx} $. Đặt $\left\{ \begin{array}{l}u = 2x + 1\\dv = {e^x}\,dx\end{array} \right.$. Chọn khẳng định đúng . A $I = 3e - 1 + 2\int\limits_0^1 {{e^x}\,dx} $. B $I = 3e - 1 - 2\int\limits_0^1 {{e^x}\,dx} $. C $I = 3e - 2\int\limits_0^1 {{e^{x\,}}\,dx} $. D $I = 3e + 2\int\limits_0^1 {{e^x}\,dx} $. Câu 29 Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, gọi $(P)$là mặt phẳng song song với mặt phẳng $Oxz$ và cắt mặt cầu ${(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} + {z^2} = 12$theo đường tròn có chu vi lớn nhất. Phương trình của $(P)$ là: A x - 2y + 1 = 0 B y - 2 = 0 C y + 1 = 0 D y + 2 = 0 Câu 30 Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho điểm $M(1;2;3).$ Gọi $(\alpha )$ là mặt phẳng chứa trục $Oy$ và cách $M$ một khoảng lớn nhất. Phương trình của $(\alpha )$ là: A x + 3z = 0 B x + 2z = 0 C x - 3z = 0 D x = 0 Câu 31 Câu 31: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9$, điểm $A\left( {0;0;2} \right)$. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là hình tròn (C) có diện tích nhỏ nhất ? A $\left( P \right):x + 2y + 3z - 6 = 0$ B $\left( P \right):x + 2y + z - 2 = 0$ C $\left( P \right):3x + 2y + 2z - 4 = 0$ D $\left( P \right):x - 2y + 3z - 6 = 0$ Câu 32 Câu 32: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N(1;1;1). Viết phương trình mặt phẳng (P) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (không trùng với gốc tọa độ O sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A $\left( P \right):x + y + z - 3 = 0$ B $\left( P \right):x + y - z + 1 = 0$ C $\left( P \right):x - y - z + 1 = 0$ D $\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0$ Câu 33 Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;1;1), B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm M, N (không trùng với gốc tọa độ$O$) sao cho OM = 2ON A $\left( P \right):2x + 3y - z - 4 = 0$ B $\left( P \right):x + 2y - z - 2 = 0$ C $\left( P \right):x - 2y - z + 2 = 0$ D $\left( P \right):3x + y + 2z - 6 = 0$ Câu 34 Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$ có các đỉnh $A\left( {1;2;1} \right)$, $B\left( { - 2;1;3} \right)$, $C\left( {2; - 1;3} \right)$ và $D\left( {0;3;1} \right)$. Phương trình mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ đi qua $A,B$ đồng thời cách đều $C,D$ A $\left( {{P_1}} \right):4x + 2y + 7z - 15 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):x - 5y - z + 10 = 0$. B $\left( {{P_1}} \right):6x - 4y + 7z - 5 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):3x + y + 5z + 10 = 0$. C $\left( {{P_1}} \right):6x - 4y + 7z - 5 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):2x + 3z - 5 = 0$. D $\left( {{P_1}} \right):3x + 5y + 7z - 20 = 0;$$\,\left( {{P_2}} \right):x + 3y + 3z - 10 = 0$. Câu 35 Câu 35: Cho các điểm $I\left( {1;1; - 2} \right)$ và đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 3 + 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.$. Phương trình mặt cầu $\left( S \right)$có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là: A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 3.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 9.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9.$ D ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 36.$ Câu 36 Câu 36: Cho điểm $I\left( {1;1; - 2} \right)$ đường thẳng $d:\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y - 3}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1}.$ Phương trình mặt cầu $\left( S \right)$có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là: A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 24.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 24.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 18$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 18.$ Câu 37 Câu 37: Cho điểm $I\left( {1;1; - 2} \right)$ đường thẳng $d:\dfrac{{x + 1}}{1} = \dfrac{{y - 3}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{1}$. Phương trình mặt cầu $\left( S \right)$có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho $\widehat {IAB} = {30^o}$ là: A ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 72.$ B ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 36.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 66.$ D ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 46.$ Câu 38 Câu 38: Phương trình mặt cầu có tâm $I\left( {3;\sqrt 3 ; - 7} \right)$ và tiếp xúc trục tung là: A ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 61.$ B ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 58.$ C ${\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z - 7} \right)^2} = 58.$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - \sqrt 3 } \right)^2} + {\left( {z + 7} \right)^2} = 12.$ Câu 39 Câu 39: Phương trình mặt cầu có tâm $I\left( {\sqrt 5 ;3;9} \right)$ và tiếp xúc trục hoành là: A ${\left( {x + \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 9} \right)^2} = 86.$ B ${\left( {x - \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 9} \right)^2} = 14.$ C ${\left( {x - \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 9} \right)^2} = 90.$ D ${\left( {x + \sqrt 5 } \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 9} \right)^2} = 90.$ Câu 40 Câu 40: Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là$\left( {1;1;1} \right),\,\left( {2;3;4} \right),\,\left( {7;7;5} \right)$. Diện tích của hình bình hành đó bằng A $2\sqrt {83} $. B $\sqrt {83} $. C 83 D $\dfrac{{\sqrt {83} }}{2}$. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 13 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 online – Mã đề 15